- Nêu được những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về hình thái, sinh lý một cách sơ lược và tập tính của sinh vật 2, KN: Học sinh có kiến t[r]
Trang 1DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ:HÔ HẤP
* Nhóm biên soạn: 1 Nguyễn Quốc Đạt
2 Phạm Thị Hải
Tổ: KHTN
Lĩnh vực bài dạy: Môn Sinh học
Cấp/lớp: Cấp THCS- lớp 8
I)Xác định mạch kiến thức của chu yên đề :
1 Các bài liên quan của chuyên đề:
*Môn Sinh học :Lớp 8
+ Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp + Bài 21: Hoạt động hô hấp
+ Bài 22: Vệ sinh hô hấp
2 Cấu trúc logic nội dung của chuyên đề:
- Hô hấp - Các cơ quan hô hấp trong cơ thể người
- Thông khí ở phổi
- Trao đổi khí ở phổi và tế bào
- Các tác nhân gây hại cho hệ hô hấp, bảo vệ hệ hô hấp khỏi các tác nhân
có hại - Rèn luyện hệ hô hấp
II Mô tả ch uyên đề:
Trong bối cảnh môi trường sống đang ngày càng ô nhiễm, các bệnh liên quan đến
hô hấp ngày càng tăng Vì vậy các cơ sở giáo dục cần tổ chức cho học sinh học tập, tìm hiểu để có kiến thức về hệ hô hấp Từ đó mỗi học sinh có ý thức và cách thức để bảo vệ chính hệ hô hấp của mình , đồng thời phổ biến kiến thức đến những người xung quanh
về vai trò của hô hấp và các biện pháp phòng tránh để giảm thiểu các tác hại từ môi trường đến các cơ quan hô hấp
Theo đó các học sinh sẽ nghiên cứu các kiến thức liên quan đến hoạt động và các
cơ quan hô hấp, từ đó giải thích được các hiện tượng thực tế, nêu được các bệnh liên quan đến đường hô hấp
III
Mục tiêu của chuyên đề:
A Mục tiêu :
Chủ đề nhằm hình thành cho học sinh:
1 Kiến thức
- Kiến thức về cấu tạo và chức năng của các cơ quan hô hấp
- Ý nghĩa của hoạt động hô hấp đối với hoạt động sống của tế bào và cơ thể
- Trình bày các hoạt động hô hấp: trao đổi khí ở phổi và tế bào, sự thông khí ở phổi
Trang 2- Nêu được một số bệnh liên quan đến hô hấp và giải thích nguyên nhân gây bệnh từ đó đưa ra các biện pháp phòng tránh bệnh
2, Kỹ Năng.
Học sinh có kiến thức để giải quyết một số tình huống trong thực tế và có thể là một nhà tuyên truyền viên phổ biến kiến thức cho những người xung quanh
3, Thái độ.
Có ý thức giữ gìn , bảo vệ các cơ quan hô hấp, đồng thời có ý thức bảo vệ môi trường sống
B Các NL hướng tới của chuyên đề :
1 Năng lực chung:
1.1 Năng lực tự học:
- Xác định được mục tiêu của chủ đề cần nghiên cứu
- Lập & thực hiện kế hoạch học tập cụ thể
1.2 Năng lực giải quyết vấn đề:
- HS ý thức được tình huống học tập & tiếp nhận để có phản ứng tích cực khi trả lời các câu hỏi có liên quan đến chủ đề
- Thu thập thông tin từ các nguồn khác nhau: Từ các nguồn tư liệu trong SGK, Internet
- Đề xuất được các biện pháp bảo vệ hê hệ hô hấp khỏi các tác nhân có hại
1.3 NL tư duy sáng tạo:
- HS đặt ra được nhiều câu hỏi về chủ đề học tập
- Đề xuất được ý tưởng làm thế nào để có một hệ hô hấp khỏe mạnh
1.4 NL tự quản lý:
- Quản lí bản thân:
Mọi cá nhân đều có ý thức tìm hiểu, thảo luận, lắng nhe Tự đánh giá , điều chỉnh hành động chưa hợp lí của bản thân
- Quản lí nhóm:
+ Tổ chức , phân công công việc cho từng thành viên trong nhóm
+Lắng nghe , tổng hợp kiến thức từ các thành viên trong nhóm hoặc có phản hồi tích cực, tạo hứng khởi học tập
1.5 NL giao tiếp:
- Xác định đúng các hình thức giao tiếp: Ngôn ngữ nói, viết, ngôn ngữ cơ thể
- Khiêm tốn, lắng nghe vµ thể hiện được biểu cảm phù hợp khi nhe các nhóm báo cáo
1.6 NL hợp tác:
Làm việc cùng nhau, chia sẻ kinh nghiệm
1.7 NL sử dụng CNTT và truyền thông
Biết khai thác và sử dụng công nghệ thông tin trong việc tìm hiểu về hệ hô hấp
1.8 NL sử dụng ngôn ngữ:
NL sử dụng Tiếng Việt
2 Các năng lực chuyên biệt:
2.1 Quan sát: tranh ảnh,vận dông bản thân để mô tả được cấu tạo các cơ quan hô hấp,
Trang 3hoạt động hô hấp, một số bệnh đường hô hấp.
2.2 Phân loại, phân nhóm: Các cơ quan hô hấp: Đường dẫn khí - cơ quan trao đổi khí;
Hô hấp thường - hô hấp sâu, cử động hô hấp – Nhịp hô hấp; tác nhân gây bệnh cho đường hô hấp
2.3 Tìm kiếm mối quan hệ giữa cấu tạo - chức năng các cơ quan hô hấp; giữa các cơ quan trong hệ cơ quan, giữa các hệ cơ quan với nhau: Hô hấp với tuần hoàn Hô hấp – tuần hoàn – vận động; Mối quan hệ nhân quả: Hô hấp tế bào – hô hấp cơ thể
2.4.Xử lí và trình bày các số liệu :
Bao gồm: lập bảng, sơ đồ, ảnh chụp… về hoạt động hô hấp, các bệnh hô hấp
2.5 Đưa ra các tiên đoán, nhận định:
- Khi các cơ quan hô hấp không được bảo vệ sẽ gây ra hậu quả gì cho sức khỏe con người; Khi điều kiện môi trường thay đổi thì các cơ quan hô hấp có sự thay đổi như thế nào? Tuyên truyền tốt về vấn đề BVMT sẽ làm giảm số người mắc bệnh về hô hấp
- Tuyên truyền tốt sẽ làm giảm số người mắc bệnh ở địa phương
2.6 Hình thành giả thuyết khoa học:
BVMT, không hút thuốc lá là giải pháp hữu hiệu nhất để phòng tránh hô hấp
IV Yêu cầu với học sinh:
- Học sinh có những hiểu biết nhất định về cấu tạo hệ hô hấp, hoạt động hô hấp & vệ sinh hệ hô hấp
- Có kĩ năng đọc và nghiên cứu sách giáo khoa, tài liệu, sách tham khảo
- Có kĩ năng khai thác mạng Internet
- Có tinh thần và thái độ hợp tác nghiêm túc trong hoạt động nhóm và cá nhân
V Các địa chỉ wedside, tài liệu tham khảo (sách, báo) gợi ý:
- Sách giáo khoa sinh hoc 8; các tài liệu tham khảo
-https://www.google.com.vn :Những thói quen có hại cho tim mạch và hô hấp.Các biện pháp phòng ngừa bệnh đường hô hấp cho trẻ.Thở sâu có lợi gì? làm thế nào để có một hệ hô hấp khỏe mạnh? Cách thở có lợi cho sức khoẻ.Một số hình ảnh bụi gây hại cho hệ hô hấp
V
I Các hoạt động dạy-học:
- Hình thức tổ chức dạy học: Tổ chức trên lớp ( Thêi l îng:3 tiÕt häc )
VII Đánh giá học sinh:
- Đánh giá nội dung: hệ thống câu hỏi theo hướng đánh giá năng lực
- Đánh giá báo cáo của các nhóm
Bảng mô tả mức độ câu hỏi/bài tập/thực hành thí nghiệm đánh giá năng lực của häc sinh
Trang 4dung
hướng tới trong chuyờn đờ̀
Nhận biờ́t Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Hễ
HẤP,
CÁC
CƠ
QUAN
Hễ
HẤP
- Nờu được
khỏi niệm hụ
hấp, các giai
đoạn chủ yếu
của hô hấp(1)
- Nêu đợc các
thành phần
của hệ hụ
hấp (3a)
- Trỡnh bày được chức năng của đ-ờng dẫn khí
và 2 lá phổi trong hệ hụ hấp (3b) -Phõn biệt được hụ hấp ngoài
và hụ hấp trong.(8)
-ý nghĩa của
hụ hấp đối với hoạt động sống của tế bào
và cơ thể (2)
- Phõn loại
hệ hụ hấp
nhúm(đường dẫn khớ, cơ quan trao đổi khớ) căn cứ
vào cấu tạo
và chức năng.(16)
-Giải thớch được một số hiện tượng thực tế: liờn quan đến cấu tạo và chức năng cỏc cơ quan hụ hấp ở người:Hắt hơi, sặc thức ăn, khi trẻ em khúc khụng nờn cho trẻ
uống, ăn
(20,21,22)
- Quan sỏt: tranh ảnh, mụ hỡnh, video, để mụ tả được cấu tạo cỏc
cơ quan hụ hấp
- Phõn loại, phõn nhúm: Cỏc cơ quan hụ hấp: Đường dẫn khớ,
cơ quan trao đổi khớ
- Tỡm kiếm mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng cỏc cơ quan hụ hấp
- Tiờn đoỏn: Khi cỏc cơ quan hụ hấp khụng được bảo vệ sẽ gõy ra hậu quả gỡ cho sức khỏe con người
- Hỡnh thành nờn cỏc giả thuyết khoa học: Khi điều kiện mụi trường thay đổi thỡ cỏc cơ quan
hụ hấp cú sự thay đổi như thế nào?
- Đưa ra định nghĩa hụ hấp là
Trang 5HOẠT
ĐỘNG
Hễ
HẤP
- Nờu được
khái niệm cử
động hô hấp
và nhịp hô
hấp?(4)
-Nờu được
khỏi niệm
dung tớch
sống lúc thở
sâu bao gồm:
thông,khí bổ
xung,khí dự
trữ,khí
cặn,tổng
dung tích của
phổi
( 5)
-Phân biệt hô hấp th-ờng và hô
hấp sâu(12) -Phõn tớch được dung tích của phổi khi hít vào-thở ra
gắng sức phụ thuộc vào yếu tố nào.(11)
- Phõn tớch được bản chất & cơ chế trao đổi khớ ở phổi, trao đổi khớ
ở tế bào.(9-10)
- Phõn tớch mối quan hệ giữa trao đổi khớ ở phổi
và tế bào
(17)
- Phõn tớch sự tăng cường hoạt động của
cơ thể như lao động nặng hay khi chơi thể thao với
sự thay đổi của hoạt động
hụ hấp.(BT1 )
-Quan sỏt: cơ thể, tranh ảnh, mụ hỡnh thớ nghiệm, vận dụng hệ hụ hấp của bản thõn -Tiờn đoỏn: Sự thay đổi V của lồng ngực giữa
hụ hấp thường và
hụ hấp sõu
-Tỡm kiếm mối quan hệ giữa cỏc
cơ quan trong hệ
cơ quan, giữa cỏc
hệ cơ quan với nhau: Hụ hấp với tuần hoàn Hụ hấp – tuần hoàn – vận động; Mối quan hệ nhõn quả: Hụ hấp tế bào – hụ hấp cơ thể
VỆ
SINH
Hễ
HẤP
- Kể tờn cỏc
bệnh chớnh
liờn quan đến
đường hụ
hấp.(6)
- Nờu được
một số tỏc
nhõn gõy
đường hụ
hấp(Bụi, cỏc
chất khí độc
hại, cỏc vi
sinh vật gõy
bệnh) và
nguồn gốc
- Phõn tớch được tỏc hại của một
số tỏc nhõn gõy hại cho đường hụ hấp.(13,14) -Giải thớch vì sao khi luyện tập thể thao
đúng cách,đều
đặn từ bé
có thể có
đ-ợc dung
- Đề ra cỏc biện phỏp bảo vệ hệ hụ hấp khỏi cỏc tỏc nhõn cú hại(18)
- Kể được một số bệnh
về đường hụ hấp thường gặp ở địa phương em
Phõn tớch được nguyờn nhõn dẫn đến những
- Giải thớch được một số hiện tượng liờn quan đến hoạt động hụ hấp:Khú thở khi đi vào hầm lũ, khú thở khi đứng ở nơi cú nhiều
than,hút thuốc
lỏ, khúi than đun nấu…
(BT 2) -Đề ra biện
- Quan sỏt: tranh ảnh, video về cỏc biểu hiện bệnh liờn quan đến đường hụ hấp để phũng trỏnh
- Tiờn đoỏn: Khi cỏc cơ quan hụ hấp khụng được bảo vệ sẽ gõy ra hậu quả gỡ cho sức khỏe con người
- Hỡnh thành nờn cỏc giả thuyết khoa học: Khi
Trang 6của cỏc tỏc
nhõn đú (7)
tớch sống lý tởng (15a) -Giải thích khi thở sõu
và giảm số nhịp thở trong mỗi phút sẽ làm tăng hiệu quả hụ hấp(15b)
bệnh đú
(19)
pháp luyện tập
để có 1 hệ hô
mạnh.(23)
- Thực hiện được cụng tỏc tuyờn truyền phũng trỏnh cỏc bệnh lõy truyền qua đường hụ hấp
ở địa phương
(BT 3)
điều kiện mụi trường thay đổi thỡ cỏc cơ quan
hụ hấp cú sự thay đổi như thế nào?
- Phõn loại hay phõn nhúm: phõn loại theo nhúm một số tỏc nhõn gõy bệnh cho đường hụ hấp( 3 nhúm)
Thực nghiệm: + Áp dụng cỏc biện phỏp luyện tập, trỏnh cỏc tỏc nhõn cú hại để bảo vệ bản thõn
Hệ thống cõu hỏi/bài tập – thực hành thớ nghiệm theo các mức độ đó mụ tả:
STT NHẬN BIẾT
1 Hụ hấp là gỡ? Các giai đoạn chủ yếu của hô hấp?
2 Hụ hấp cú vai trũ như thế nào với hoạt động của tế bào và cơ thể sống?
3 a.Kể tên các thành phần cấu tạo của hệ hô hấp?
b.Đờng dẫn khí có chức năng gì?Hai lá phổi có chức năng gì?
4 Cử động hô hấp và nhịp hô hấp là gì?
5 Trỡnh bày cỏc khỏi niệm: Khí lu thông,khí bổ xung,khí dự trữ,khí cặn?Dung
tích phổi và tổng dung tích của phổi đợc tính bằng các khí nào?
6 Kể tờn cỏc bệnh liờn quan đến đường hụ hấp mà em biết?
7 Khụng khớ bị ụ nhiễm và gõy hại tới hoạt động hụ hấp từ những loại tác nhân
nh thế nào? Cỏc tỏc nhõn đú được sinh ra do đõu?
THễNG HIỂU
8 Phõn biệt hụ hấp ngoài và hụ hấp trong?
9 Các chất khí ở phổi khuếch tán nh thế nào?Vì sao?
Trang 710 Các chất khí ở tế bào khuếch tán nh thế nào?Vì sao?
11 Dung tích của phổi khi hít vào-thở ra bình và gắng sức phụ thuộc vào yếu tốnào?
12 Phân biệt hô hấp thờng và hô hấp sâu?
13 Khớ CO gõy hại cho hệ hụ hấp như thế nào?
14 Cỏc vi sinh vật gõy bệnh gõy hại gỡ cho hệ hụ hấp?
15
a.Giải thớch vỡ sao khi luyện tập thể dục thể thao đúng cỏch, đều đặn từ bộ cú thể cú được dung tớch sống lớ tưởng?
b.Vỡ sao khi thở sõu và giảm số nhịp thở trong mỗi phút sẽ làm tăng hiệu quả
hụ hấp?
VẬN DỤNG
16 Căn cứ vào cấu tạo và chức năng, cú thể chia hệ hụ hấp thành mấy nhúm? Đúlà những nhúm nào?
17 Theo em hai quỏ trỡnh trao đổi khớ ở phổi và trao đổi khớ ở tế bào cú mối
quan hệ với nhau như thế nào?
18 Hãy đề ra cỏc biện phỏp bảo vệ hệ hụ hấp khỏi cỏc tỏc nhõn cú hại?
19 Ở địa phương em, người dõn thường mắc những bệnh nào về đường hụ hấp?Em hóy phõn tớch nguyờn nhõn dẫn đến những bệnh đú?
VẬN DỤNG CAO
20 Tại sao nờn thở bằng mũi mà khụng nờn thở bằng miệng?
21
Phản xạ hắt hơi cú tỏc dụng:
A Dẫn khụng khớ ra và vào phổi;
B Làm sạch và làm ấm khụng khớ
C Tống cỏc chất bẩn hoặc cỏc dị vật ra khỏi đường dẫn khớ
D Ngăn cản bụi
22 Em hóy giải thớch tại sao khụng nờn cười đựa trong khi ăn?
23
Hãy đề ra biện pháp luyện tập để có 1 hệ hô hấp khỏe mạnh
Trang 8
Cẩm khê ngày 26 tháng 10 năm 2015 Nhận xét ký duyệt
Trang 9DẠY HỌC CHỦ ĐỀ:ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ VÔ SINH LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
Người soạn: Ph¹m ThÞ H¶i
Tổ: KHTN
Lĩnh vực bài dạy: Môn Sinh học
Cấp/lớp: Cấp THCS- lớp 9
I)Xác định mạch kiến thức của chủ đề :
3 Các bài liên quan của chủ đề:
- Môn Sinh học :Lớp 9
+ Bài 42: Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật + Bài 43: Ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm lên đời sống sinh vật
4 Cấu trúc logic nội dung của chủ đề:
- Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống thực vật
- Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời soóng động vật
- Ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật
- Ảnh hưởng của độ ảm lên đời sống sinh vật
II Mô tả chủ đề:
Nhiều loài sinh vật sống chủ yếu nơi quang đãng có nhiều ánh sáng nhưng ngược lại có loài chỉ sống trong bóng râm Nhiều loài sinh vật chỉ có thể sống nơi ấm áp (Vùng nhiệt đới) Nhưng ngược lại có loài chỉ sống nơi giá lạnh (vùng đới lạnh) Khi chuyển những sinh vật đang sống trong bóng râm ra sống nơi có cường độ chiếu sáng cao hơn, ngược lại thì khả năng sống của chúng bị giảm, nhiều khi không thể sống được Khi chuyển những sinh vật từ nơi ấm áp sang nơi lạnh hoặc ngược lại thì khả năng sống của chúng bị giảm, nhiều khi không sống được Vì vậy, giáo viên cần tổ chức cho học sinh học tập tìm hiểu về ảnh hưởng của nhân tố vô sinh lên đời sống sinh vật để thấy được khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường Từ đó giải thích được các hiện tượng trong thực tế và yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên
III Mục tiêu của chủ đề:
A Mục tiêu của chủ đề:
Chủ đề nhằm hình thành cho học sinh:
1 KT:
- Kiến thức về ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến các đặc điểm hình thái,giải phẫu, sinh lý và tập tính của sinh vật
Trang 10- Nêu được những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về hình thái, sinh lý ( một cách sơ lược) và tập tính của sinh vật
2, KN:
Học sinh có kiến thức để giải quyết một số tình huống trong thực tế giải thích được sự thích nghi của sinh vật
3, TĐ:
Có ý thức giữ gìn, bảo vệ các sinh vật nói riêng và bảo vệ thiên nhiên nói chung
B Các NL hướng tới của chủ đề :
1 Năng lực chung:
1.1 Năng lực tự học:
- Xác định được mục tiêu của chủ đề cần nghiên cứu
- Lập & thực hiện kế hoạch học tập cụ thể
1.2 Năng lực giải quyết vấn đề:
- HS ý thức được tình huống học tập & tiếp nhận để có phản ứng tích cực khi trả lời các câu hỏi có liên quan đến chủ đề
- Thu thập thông tin từ các nguồn khác nhau: Từ các nguồn tư liệu trong SGK, Internet
- Đề xuất được các biện pháp bảo vệ thiên nhiên
1.3 NL tư duy sáng tạo:
- HS đặt ra được nhiều câu hỏi về chủ đề học tập
- Đề xuất được ý tưởng làm thế nào để có một hệ sinh thái bền vững
1.4 NL tự quản lý:
- Quản lí bản thân:
Mọi cá nhân đều có ý thức tìm hiểu, thảo luận, lắng nhe Tự đánh giá , điều chỉnh hành động chưa hợp lí của bản thân
- Quản lí nhóm:
+ Tổ chức , phân công công việc cho từng thành viên trong nhóm
+Lắng nghe , tổng hợp kiến thức từ các thành viên trong nhóm hoặc có phản hồi tích cực, tạo hứng khởi học tập
1.5 NL giao tiếp:
- Xác định đúng các hình thức giao tiếp: Ngôn ngữ nói, viết, ngôn ngữ cơ thể
- Khiêm tốn, lắng nghe vµ thể hiện được biểu cảm phù hợp khi nhe các nhóm báo cáo
1.6 NL hợp tác:
Làm việc cùng nhau, chia sẻ kinh nghiệm
1.7 NL sử dụng CNTT và truyền thông
Biết khai thác và sử dụng công nghệ thông tin trong việc tìm hiểu về hệ hô hấp
1.8 NL sử dụng ngôn ngữ:
NL sử dụng Tiếng Việt
2 Các năng lực chuyên biệt:
2.1 Quan sát: tranh ảnh, vận dông thực tế để mô tả được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến các đặc điểm hình thái, giải phẫu, sinh lý và tập tính của sinh vật Ảnh