Lêi gi¶i: NguyÔn Ngäc Hïng – THCS Hoµng Xu©n H·n.[r]
Trang 1phòng gd-đt đức thọ đề thi olympic toán 9 năm học 2012-2013 Đề thi chính thức Thời gian làm bài 120 phút
Bài 1: a) Giải phơng trình x 2 3 2x 5 x 2 2x 5 2 2
b) Với giá trị nào của tham số a thì phơng trình sau có nghiệm: a x2 22a 3 1 x x 4 2 3 4
(*)
Lời giải: a) Ta có x 2 3 2x 5 12x 5 6 2x 5 9 1 2x 5 32 0
ĐKXĐ:
5
2
Phơng trình tơng đơng 2x 4 6 2x 5 2x 4 2 2x 5 4
Ta có 1 2x 5 1 2x 5 , do đó dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
1 2x 5 0 2x 5 1 2x 5 1 x3
Kết hợp với ĐKXĐ ta có nghiệm của phơng trình là
5
b) ĐKXĐ: x 4 0 x4
Phơng trình tơng đơng a x2 22a 3 1 x 4 2 3 x 4
a x 2a 3 1 x 4 2 3 a x 2a 3 1 x 3 1 ax 3 1 0
;
Suy ra
Để phơng trình (*) có nghiệm thì phơng trình 2 2
a x 2a 3 1 x 4 2 3 0
có nghiệm x = 4
4
Bài 2: a) Tìm GTNN của biểu thức P 1 4x 4x 2 4x212x 9
b) Tìm số thực a để phơng trình sau có nghiệm nguyên x2 ax a 2 0
P 1 4x 4x 4x 12x 9 2x 1 2x 3 2x 1 2x 3
GTNN của P là 4
b) Để phơng trình có nghiệm nguyên thì 0 a2 4a 8 0 a 2 212 a 2 2 3
a 2 2 3 ; a 2 2 3 Khi đó gọi x1; x2 là các nghiệm của phơng trình Theo hệ thức Viets ta có
Trang 2
1 2
x1 – 1 và x2 – 1 là ớc của 3 Giả sử x1 x2 thì x1 – 1 x2 – 1 Ta có 2 trờng hợp sau:
Đối chiếu điều kiện ta có a 2; 6
là giá trị cần tìm
Bài 3: a) Chứng minh rằng đờng thẳng (d) có phơng trình m 3 x m 2 y m 1 0
(m là tham số) luôn đi qua một điểm cố định A Tìm tọa độ A
b) Giải hệ phơng trình sau:
(1) (2)
x y 3 x 2 4
Lời giải: a) Ta có m 3 x m 2 y m 1 0 mx my m 3x 2y 1 0
đúng với mọi m khi và chỉ khi
Vậy đờng thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định A(1; 2)
b) Từ phơng trình (2) suy ra
x y2 4 x y 4 9 x y 22 9 x y 2 3
Với x – y = 1 thay vào phơng trình (1) đợc
x 2 2
x = 4 y = 3; x = 0 y = -1
Với x – y = -5 thay vào phơng trình (1) đợc x 2 4 vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phơng trình là x;y 4;3 ; 0; 1
Bài 4: Cho ABC đều cố định nội tiếp trong đờng tròn (O) Đờng thẳng d thay đổi luôn đi qua A và cắt cung nhỏ AB
tại điểm E (E A) Đờng thẳng d cắt hai tiếp tuyến tại B và C của đờng tròn (O) lần lợt tại M và N, MC cắt BN tại F Chứng minh rằng
a) CAN BMA và MBC BCN
b) Tứ giác BMEF nội tiếp đợc đờng tròn
c) Chứng minh rằng đờng thẳng EF luôn đi qua một điểm cố định khi d thay đổi
Lời giải: a) Ta có
2
2
2
Xét CAN và BMA có
ACN MBA
A
N
M
O
E
F
K I
Trang 3CA CN BC CN BC BM
Xét MBC và BCN có
0
b) Xét MBC và BFC có
BMC CBF (vì MBC BCN) BCM chung
(g – g)
Mặt khác BCA AEB 180 0, BEM AEB 180 0
BEMBCA60 Suy ra BEM BFM 600, tứ giác BMEF nội tiếp (E, F cùng nhìn MB dới 1 góc bằng nhau)
c) Đờng thẳng EF cắt đờng tròn (O) tại K Ta có BMF CBF (vì MBC BFC); BMF BEF (góc nội tiếp cùng chắn BF); BMF BCK (góc nội tiếp cùng chắn BK) CBF BCK BF // CK (1)
Ta lại có
2
mà BFC 120 0 BK // FC (2)
Từ (1) và (2) tứ giác BFCK là hình bình hành Do đó EF đi qua trung điểm I của BC cố định
Bài 5: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng
a 3b b 3c c 3a a 2b c b 2c a c 2a b
Lời giải: Với x, y > 0 ta có
xy x y Thật vậy
xy x y với x, y Dấu
“=” xảy ra khi và chỉ khi x = y
áp dụng bài toán phụ trên ta có:
a 3b b 2c a a 3b b 2c a a 2b c
b 3c c 2a b b 3c c 2a b b 2c a
c 3a a 2b c c 3a a 2b c c 2a b
Cộng theo vế 3 BĐT trên đợc
a 3b b 3c c 3a a 2b c b 2c a c 2a b
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Lời giải: Nguyễn Ngọc Hùng – THCS Hoàng Xuân Hãn