Làm tương tự với những thẻ hình chỉ cảm giác khác.. Nghe và nói Listen and say.[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày dạy: 19/ 10/ 2015 (2B)
21/ 10/ 2015 (2A)
Tiếng Anh UNIT 3: MY FRIENDS
Period 15: Lesson 1
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết những cảm giác
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp
- Biết nối từ với hình phù hợp
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: cold, happy, hot, hungry, sad, …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
1 Khởi động (Warm up).
- Y/c HS xem hình trang 16, 17 trả lời các câu
hỏi sau: Where are the children? Can you tell
how the children feel? …
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Cho HS biết các em sẽ học 1 số từ chỉ người,
địa điểm và vật dụng ở trường của Baz
- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm
dừng sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho
các em đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nghe và tìm (Listen and find).
- Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào
người, địa điểm hoặc vật dụng đó trong sách
- Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình
tương ứng
- Kiểm tra xem HS có chỉ đúng người, địa điểm
hoặc vật dụng trong sách không
- Cho HS nghe và bấm dừng sau mỗi từ HS
nghe và chỉ vào hình tương ứng
4 Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại những từ chỉ người, địa điểm
- 3 HS trả lời.
- Theo dõi
- Nghe, chỉ vào hình SGK
- Nghe và nhắc lại (ĐT, CN)
- Nghe, thực hiện
- Theo dõi
- Chỉ hình SGK
- Nghe, chỉ vào hình tương ứng
Trang 2hoặc vật dụng ở trường.
- HDVN
- 3, 4 HS
Ngày dạy: 21/ 10/ 2015 (2B)
22/ 10/ 2015 (2A)
Tiếng Anh UNIT 3: MY FRIENDS
Period 16: Lesson 2
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết hỏi và trả lời về những cảm giác
- Biết viết về cảm giác của một người
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Mẫu câu: Are you…? Yes, I am./ No, I’m not
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Trang 31 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các từ chỉ cảm giác Giơ thẻ hình
em nhỏ đang lạnh lên Hỏi Is she cold?
- Giơ thẻ hình em nhỏ đang vui mừng lên Hỏi Is
he sad? Làm tương tự với những thẻ hình chỉ cảm
giác khác
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Y/c HS xem hình ở các trang 16, 17 Dùng tiếng
Việt hỏi HS Tess cảm thấy như thế nào
- Cho HS nghe qua 1 lượt để kiểm tra câu trả lời
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ
Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp
lại
3 Nói và làm (Say and do).
- Giơ thẻ hình chỉ cảm giác nóng Gọi 1 HS lên
trước lớp và diễn tả cảm giác nóng Hỏi Are you
hot? Khuyến khích HS đó trả lời: Yes, I am
- Khi HS hoàn tất cảm giác của 7 thẻ hình, GV
gọi 1 em lên trước lớp diễn tả Đưa thẻ hình chỉ
cảm giác nóng và hỏi Are you cold? No, I’m not
I’m hot
- Làm tương tự với những thẻ hình khác, hỏi về
những tính từ không thể hiện trong thẻ hình
4 Củng cố - dặn dò.
- Dùng thẻ hình y/c HS trả lời câu hỏi: Are you
…?
- HDVN
- 1 HS (Yes, she is).
- 1 HS (No, he isn’t He’s happy)
- 1 HS ( She’s cold)
- Nghe
- Nghe, nhắc lại (ĐT, CN)
- 1 HS
- 1 HS
- 2, 3 HS
- 4, 5 HS
TUẦN 9
Ngày dạy: 26/ 10/ 2015 (2B)
28/ 10/ 2015 (2A)
Tiếng Anh UNIT 3: MY FRIENDS
Period 17: Lesson 3: Letter fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
Trang 4- Biết nói, nhận biết và viết chữ sh.
- Nhận biết và biết cách phát âm /∫/
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: sheep, shoes, fish
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại âm và tên của các chữ s và h Viết
chữ s lên bảng Chỉ vào chữ s cho HS đọc tên và
phát âm
- Y/c HS nêu vài từ trong tiếng Anh bắt đầu với chữ
s (sandwich, sweets, sing) Làm tương tự với chữ h
2 Tìm hiểu các âm thanh (Learn the sound).
- Giơ thẻ hình con cừu lên đọc sheep HS đồng thanh
lặp lại sau đó từng em lặp lại Dán thẻ hình lên bảng
- Viết âm được tạo thành từ 2 chữ cái dưới hình con
cừu Chỉ vào âm này và đọc /∫/ sheep Viết từ sheep
dưới âm này Làm tương tự với thẻ hình đôi giày
- Vẽ 1 con cá lên bảng để giới thiệu từ fish Viết âm
được tạo thành từ 2 chữ cái dưới hình con cá Chỉ
vào âm này và đọc /∫/ fish Viết từ fish dưới âm này
- Gọi HS lên bảng gạch dưới chữ sh trong mỗi từ
- Y/c HS mở sách trang 18 nhìn vào chữ sh có mũi
tên
- GV đứng quay lưng lại và dùng ngón tay viết chữ
sh vào không khí Y/c HS làm theo GV
- Y/c HS tập đồ các chữ cái trong sách bằng ngón
tay
3 Hát ( Sing).
- Cho HS biết các em sẽ học âm /∫/ qua 1 bài hát
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát
từng dòng và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát
vừa chỉ vào các chữ cái và từ trong sách
- Cho HS nghe lại vừa nghe vừa hát theo
- Theo dõi, phát âm
- 3, 4 HS
- Nghe, nhắc lại
- Theo dõi
- Theo dõi
- 2 HS
- Mở SGK
- Thực hiện
- Cả lớp
- Theo dõi
- Nghe
- Nghe, hát từng dòng
- Nghe, hát theo
- Theo dõi, chỉ tay
Trang 54 Tìm (Find).
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 18 Nói sheep và y/c
HS chỉ vào hình con cừu
- Nói fish Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình con cá
không
- Nói shoes Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình đôi
giày không
5 Củng cố - dặn dò.
- Gọi HS nêu lại các chữ cái đã học
- HDVN
- Chỉ vào hình đúng
- Chỉ vào hình đúng
- 3, 4 HS
Ngày dạy: 28/ 10/ 2015 (2B)
29/ 10/ 2015 (2A)
Tiếng Anh UNIT 3: MY FRIENDS
Period 18: Lesson 4: Song
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thể hiện những cảm giác
- Nhận biết chữ sh và âm của chữ này
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: clap your hands, stamp your feet
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
1 Khởi động (Warm up).
- GV diễn tả những cảm giác cho HS ôn lại các từ.
- Gọi HS lên diễn tả Khuyến khích cả lớp hỏi Are
you + adj? HS đó trả lời
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Dùng các thẻ hình để ôn lại những từ chỉ cảm
giác Đặt các thẻ hình lên bảng
- Chỉ vào thẻ hình chỉ cảm giác vui vẻ Hỏi Is he
happy? Làm tương tự với những thẻ hình khác
- Y/c HS xem trang 19 Y/c HS cho biết các em
nhìn thấy những cảm giác nào được minh họa
trong sách
- Theo dõi
- 1 HS
Yes, I am./ No, I am not
- Theo dõi
- Cả lớp (Yes, he is)
- 2 HS (happy, sad)
Trang 63 Hát (Sing).
- Dùng tiếng Việt hỏi HS điều gì đang diễn ra
trong hình
- Nhắc cho HS nhớ cụm từ Clap your hands Nói
và làm động tác minh họa
- Vừa nói vừa làm động tác Stamp your feet (dậm
chân)
- Gọi HS lên bảng và nói Stamp your feet Khuyến
khích em đó làm động tác minh họa
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát
từng dòng và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa
hát vừa làm động tác minh họa
- Cho HS nghe lại vừa hát vừa làm động tác minh
họa
4 Hát và làm theo (Sing and do).
- Cho HS biết các em sẽ hát lại bài hát
- Đưa thẻ hình chỉ cảm giác vui và buồn cho HS
Khi nghe đọc từ nào các em sẽ làm điệu bộ diễn tả
cảm giác tương ứng
- Cho cả lớp hát bài hát
- Gọi những HS khác lên làm tương tự
5 Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS thể hiện những cảm giác vui, buồn, …
- HDVN
- 1 HS (The children are dancing and playing)
- Ghi nhớ
- Theo dõi
- 1 HS
- Nghe
- Nghe, hát từng dòng, minh họa
- Nghe, hát theo, minh họa
- Theo dõi
- Thực hiện (CN)
- Cả lớp
- 4 HS
- 2, 3 HS
TUẦN 10
Ngày dạy: 2/ 11/ 2015 (2B)
4/ 11/2015 (2A)
Tiếng Anh UNIT 3: MY FRIENDS
Period 19: Lesson 5: Number fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
Trang 7- Nhận biết, biết viết và sử dụng các số 6, 7 và 8
- Biết viết các từ chỉ số six, seven và eight
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: bags, coats, jumpers, pictures, girls, boys
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, 1 bức tranh lấy từ tạp chí
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các số từ 1 đến 8 Viết 1 dãy số
chưa đầy đủ lên bảng
- Chỉ vào các số trên bảng HS đọc các số này
- Gọi HS lên viết các số còn thiếu
2 Tìm hiểu số (Learn the number).
- Cho HS biết các em sẽ học thêm cách viết các từ
chỉ số trong tiếng Anh
- Vẽ 6 hình tròn lên bảng Nói six Viết số 6 dưới
các hình tròn Viết theo các mũi tên HD trong
sách
- Vẽ 7 hình tròn bên phải 6 hình tròn đầu tiên Vừa
chỉ vào hình tròn vừa đếm: one, two, three, four,
vv Viết số 7 dưới 7 hình tròn, viết theo các mũi
tên HD trong sách Làm tương tự với số 8
- Chỉ vào từng số và đọc tên
- Viết từ eight dưới số 8 trên bảng Làm tương tự
với các hình tròn minh họa cho six và seven Giải
thích cho HS: các em không cần phát âm những từ
này, chỉ cần nhìn để ghi nhớ
- Y/c HS mở sách trang 20
- Chỉ vào những chiếc cặp dưới số 6 và hỏi: How
many bags? Làm tương tự với hình áo khoác và áo
chui đầu
3 Tìm và đếm (Find and count).
- Giơ 1 bức tranh lên Hỏi What’s this?
- Chỉ vào 1 HS và hỏi Is (name of boy) a boy? để
ôn lại từ boy
- Làm tương tự để ôn lại từ girl
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 20
- Theo dõi.
- Cả lớp
- 3 HS
- Theo dõi
- Theo dõi
- Nghe
- Nghe
- Nghe
- Mở SGK
- 2 HS trả lời (six)
- 1 HS (A picture)
- 1 HS (Yes, he is)
- 1 HS
- Mở SGK
- Nghe, đếm theo
Trang 8- Nói Count the boys Khuyến khích HS đếm to
one, two Làm tương tự với các từ còn lại
4 Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại các từ đã học
- Viết các từ: one, two, three, four, five … Eight
- HDVN
- 3, 4 HS
- 4 HS
Ngày dạy: 4/ 11/ 2015 (2B)
5/ 11/2015 (2A)
Tiếng Anh UNIT 3: MY FRIENDS
Period 20: Lesson 6: Story
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải
- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh
- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện
- Biết viết câu trả lời cho các câu hỏi
- Ôn tập và củng cố từ trong bài
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: hungry, thirsty, hot
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
1 Khởi động (Warm up).
- GV đặt cho HS câu hỏi về bản thân các em: Are
you seven?
- Làm tương tự với những HS khác: Are you a
boy? Are you a girl?
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Y/c HS xem trang 21 GV giơ sách và chỉ vào
các khung hình theo thứ tự
- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu
chuyện: What is the boy doing in the picture 1?
What is he doing in picture 2? …
3 Nghe (Listen).
- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình
Không y/c các em lặp lại nội dung vừa nghe
- 1 HS (No, I am not).
- 3, 4 HS
- Mở SGK, theo dõi
- 2 HS ( He’s eating./ He’s drinking)
- Theo dõi
- Nghe
Trang 9- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình
hiểu gì về câu chuyện Cho HS nghe lại nếu cần
thiết
4 Nghe và hành động ( Listen and act).
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa di chuyển ngón
tay dưới từng từ
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình
HS vừa chỉ vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó
từng em lặp lại
- Diễn lại câu chuyện Đặt các thẻ hình chỉ cảm
giác lên bảng
- Gọi 5 HS lên trước lớp làm mẫu cùng GV Y/c 1
em đóng vai bạn nam, các em còn lại đóng vai
khác trong câu chuyện
- Khi nghe đến từ nào, GV gợi ý cho HS đóng vai
bạn nam đứng dưới thẻ hình tương ứng
- Gọi những HS khác lên diễn lại câu chuyện GV
gợi ý lời thoại và y/c các em lặp lại
5 Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS nêu lại các từ vựng trong bài
- HDVN
- 3, 4 HS
- Nghe, chỉ tay
- Nghe, nhắc lại (ĐT, CN)
- Theo dõi
- 5 HS
- Thực hiện
- 5 HS
- 2, 3 HS
TUẦN 11
Ngày dạy: 9/ 11/ 2015 (2B)
11/ 11/ 2015 (2A)
Tiếng Anh UNIT 3: REVIEW
I Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn lại âm và chữ sh
- Ôn lại số 6, 7 và 8
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
Trang 10II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: ôn tập
- Mẫu câu: ôn tập
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: Sách Activity Book
- HS: Sách Activity Book
IV Hoạt động dạy học.
1 Khởi động (Warm up).
- Dùng thẻ hình để ôn lại từ vựng bắt đầu bằng sh.
- Viết 2 từ sheep và shoes lên bảng vừa đọc vừa chỉ
vào từng từ
- Gọi HS lên đặt thẻ hình dưới từ phù hợp
2 Nói và viết (Say and write).
- Y/c HS xem trang 24, nói tên các hình: sheep, fish
- Dán thẻ hình con cừu lên bảng, vẽ 1 con cá bên
cạnh Viết 2 từ sheep và fish dưới 2 hình Gạch dưới
chữ sh trong từ
- Y/c HS viết chữ sh lên các đường kẻ trong sách
- HS hoàn tất các hoạt động, giơ sách lên để kiểm
tra
3 Đếm và nối (Count and match).
- Viết các từ chỉ số six, seven và eight lên bảng
- Chỉ vào từng từ cho HS đọc to
- Y/c HS xem hoạt động 2 ở trang 24
- Hỏi HS xem các em nhìn thấy những hình nào
- Y/c HS đếm số diều trong hình đầu tiên
- Hỏi HS từ nào trên bảng cho biết số lượng diều Vẽ
1 đường nối từ với số diều Làm tương tự với những
con mèo
4 Củng cố - dặn dò.
- Cho HS đọc lại các chữ cái đã học
- HDVN
- Theo dõi.
- Nghe
- 1 HS
- Theo dõi
- Theo dõi
- Cả lớp
- Thực hiện
- Theo dõi
- Cả lớp
- Thực hiện
- 1, 2 HS
- 1 HS (eight)
- 1 HS
- Cả lớp