- Chuẩn bị: Luyện tập về các phép tính với số đo thời - HS lắng nghe và ghi vào vở dặn dò gian ; Luyện giải toán có lời văn về nhà thực hiện.. - Nhận xét tiết học..[r]
Trang 1TUẦN 1 :
TIẾT 1 : LUYỆN TẬP KHÁI NIỆM PHÂN SỐ ; TÍNH CHẤT
CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ ( LUYỆN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN)
I/ MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU
- Củng cố thêm kiến thức về khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
b/ Viết các phân số :
- Ba phần mười một – Bốn mươi phần tám mươi bảy
– Một trăm linh chín phần năm trăm linh hai
Bài 2 :a/ Viết các thương sau dưới dạng phân số :
Bài 3 : a/ Tìm 3 phân số bằng phân số
3
5.
b/ Tìm 3 phân số bằng phân số
1824
Bài 4 : Rút gọn các phân số sau :
Bài 5 : Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có
40
100 số học sinh thích học toán,
50
100 số học sinh thíchhọc vẽ Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh thích học toán ? Bao nhiêu học sinh thích học vẽ
2/ Đồ dùng :
- HS : Vở BDT
- Bảng phụ ghi các bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta luyện tập khái niệm phân
số và tính chất cơ bản của phân số (luyện giải toán có
lời văn)
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tâp 1
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi HS nhắc lại : cách đọc và viết phân số
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
Trang 2- Gọi HS nhận xét bài trên bảng.
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tâp 2
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 2, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét chốt bài làm đúng
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tâp 3
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 3 và nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và làm bài vào vở
- Yêu cầu 2 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
d/ Bài 4 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tâp 4
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 4
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm đôi rồi làm bài vào
e/ Bài 5 : (HS khá, giỏi)
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tâp 5
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 5
- Muốn tìm phân số của một số ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
- GV nhận xét bài làm của HS
C/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Củng cố lại kiến thức đã ôn tập
- Chuẩn bị bài: luyện tập khái niệm về phân số; tính
chất cơ bản của phân số (luyện giải toán có lời văn)
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét HS trao đổi vở kiểmtra bài cho nhau
* Hoạt động nhóm 2 – làm vở
- 1 HS đọc, 1 HS nêu
- HS trao đổi theo cặp, tìm ra cách làm
và làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
Trang 3CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ ( LUYỆN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN)
I/ MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU
- Củng cố thêm kiến thức về khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
b/ Viết các phân số :
- Ba mươi hai phần trăm – Năm trăm linh ba phần nghìn
– Bốn trăm ba mươi chín phần năm trăm linh hai
Bài 2 :a/ Viết các thương sau dưới dạng phân số :
Bài 5 : Một hình chữ nhật co ùchiều dài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta luyện tập khái niệm phân
số và tính chất cơ bản của phân số(luyện giải toán có
lời văn)
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tâp 1
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi HS nhắc lại : cách đọc và viết phân số
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
Trang 4- Gọi HS nhận xét bài trên bảng.
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tâp 2
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 2, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét chốt bài làm đúng
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tâp 3
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 3 và nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và làm bài vào vở
- Yêu cầu 2 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
d/ Bài 4 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tâp 4
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 4
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm đôi rồi làm bài vào
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tâp 5
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 5
- Muốn tìm phân số của một số ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
- GV nhận xét bài làm của HS
C/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Củng cố lại kiến thức đã ôn tập
- Chuẩn bị bài: luyện tập khái niệm về phân số; tính
chất cơ bản của phân số(luyện giải toán có lời văn)
* Hoạt động nhóm 2 – làm vở
- 1 HS đọc, 1 HS nêu
- HS trao đổi theo cặp, tìm ra cách làm
và làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
TIẾT 3 : LUYỆN TẬPVỀ SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
PHÂN SỐ THẬP PHÂN ( LUYỆN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN)
Trang 5
I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU
- Rèn kĩ năng so sánh 2 phân số
- Rèn kĩ năng chuyển đổi từ phân số sang phân số thập phân
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
Bài 4 : Mẹ có một số kẹo, mẹ cho anh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta ôn tập về so sánh hai phân
số và phân số thập phân , rèn kĩ năng giải toán có lời
văn
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS đọc nội dung, nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 2 và nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và làm bài vào vở
- Yêu cầu 2 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- HS trao đổi theo cặp, tìm ra cách làm
và làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- HS trao đổi vở kiểm tra bài cho nhau
Trang 6c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 3 và nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và làm bài vào vở
- Yêu cầu 2 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng:
d/ Bài 4 : (HS khá, giỏi)
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Gọi HS đọc đề của bài 4
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: luyện tập phép tính cộng, trừ hai phân số
Trang 7Bài 4 : Một cửa hàng bán gạo Ngày thứ nhất bán được 52 số gạo Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứnhất 1
4 số gạo Tìm số gạo còn lại ?
Bài 5: Tính nhanh 254 x 13 + 154 x 135 - 151 x 4 x 45
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở BDT
- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A/ ỔN ĐỊNH :
- Nhắc nhở HS giữ trật tự, chuẩn bị học bài
B/ BÀI CŨ :
- Nêu cách cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số?
- Muốn cộng hay trừ hai phân số khác mẫu số ta làm
thế nào?
C/ BÀI MỚI
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta ôn tập về cộng, trừ hai
phân số
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS đọc nội dung, nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 2 và nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và làm bài vào vở
- Yêu cầu 2 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét chốt bài làm đúng :
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 3 và nêu yêu cầu
- HS trao đổi theo cặp, tìm ra cách làm
và làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét và nêu cách tìm thành phần chưa biết
- HS trao đổi vở kiểm tra bài cho nhau
* Hoạt động nhóm 2 – làm miệng
- 1 HS nêu
- HS trao đổi theo cặp rồi trả lời
Trang 8- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và trình bày miệng
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
d/ Bài 4 : (HS khá, giỏi)
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 4
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Nêu cách cộng, trừ hai phân số khác mẫu số?
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: Ôn các phép tính nhân, chia hai phân số ;
TIẾT 5 : LUYỆN TẬP PHÉP TÍNH NHÂN
CHIA HAI PHÂN SỐ ; VỀ KHÁI NIỆM HỖN SỐ
I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU
Trang 9- Rèn kĩ năng nhân, chia 2 phân số
- Rèn kĩ năng về khái niệm hỗn số
b/ Viết các hỗn số sau :
- Bảy và hai phần chín - Mười ba và bốn phần mười một
- Hai mươi lăm và chín phân mười – Bốn mươi hai và một phần ba
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở BDT
- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A/ ỔN ĐỊNH :
- Nhắc nhở HS giữ trật tự, chuẩn bị học bài
B/ BÀI CŨ :
- Nêu cách nhân hai phân số ?
- Muốn chia hai phân số ta làm thế nào?
C/ BÀI MỚI
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta ôn tập về nhân, chia hai
phân số ; về khái niệm hỗn số
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS đọc nội dung, nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 2 và nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và làm bài vào vở
- Yêu cầu 2 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét chốt bài làm đúng :
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 3 và nêu yêu cầu
- HS trao đổi theo cặp, tìm ra cách làm
và làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét và nêu cách tính
- HS trao đổi vở kiểm tra bài cho nhau
* Hoạt động nhóm 2 – làm vở
- 1 HS nêu
Trang 10- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
d/ Bài 4 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Gọi HS đọc nội dung, nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm miệng bài 1a, làm bảng con bài 1b
- Yêu cầu HS giơ bảng
- GV nhận xét
C/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Nêu cách nhân, chia hai phân số?
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: Luyện tập chung về phân số, hỗn số
- Nhận xét tiết học
- HS làm bài vào vở
- HS nêu cách làm tìm thành phần chưa biết
- HS khác nhận xét
* HĐ cá nhân - làm miệng - làm bảng con
- 1 Học sinh đọc, 1 HS nêu yêu cầu
- Lớp làm miệng bài 1a, làm bảng con bài 1b
Trang 11Bài 3 : Chuyển các hỗn số sau thành phân số :
Bài 4 : Chuyển thành phân số rồi thực hiện phép tính:
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở BDT
- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta ôn tập chung về phân số,
hỗn số
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 2 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 2 và nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 2 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét chốt bài làm đúng
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 3 và nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài
Trang 12- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
d/ Bài 4 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 4
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng:
- GV nhận xét bài làm của HS
C/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: luyện tập củng cố về giải các bài toán có
liên quan đến tỉ số ở lớp 4 ( luyện tập các phép tính với
Trang 13( LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số đã học ở lớp 4
- Rèn kĩ năng tính toán về 4 phép tính với phân số
Bài 2: ông hơn cháu 66 tuổi, biết tuổi của cháu bằng bao nhiêu tháng thì tuổi của ông bằng bấy nhiêu
năm Hãy tính tuổi của mỗi người?
Bài 3 : một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng
Bài 5 : Tính bằng cách thuận tiện nhất:
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở BDT
- GV : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta luyện tập củng cố về giải
các bài toán có liên quan đến tỉ số ở lớp 4 ( luyện tập
- Bài này thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 2
- Bài này thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
Trang 14- GV nhận xét chốt bài làm đúng
c/ Bài 3 : (HS khá, giỏi)
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 3
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm ra dạng toán, tìm
cách làm rồi làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nêu cách làm
d/ Bài 4 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
e/ Bài 5 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 5
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 5
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
-Củng cố cho HS cách giải các bài toán có liên quan đến tỉ lệ
-Rèn kĩ năng giải toán cho HS
Trang 15II CHUẨN BỊ
1/ Nội dung
Bài 1 : Dệt 5 chiếc khăn mặt hết 350g sợi Hỏi dệt 20 chiếc khăn mặt như thế thì hết bao nhiêu gam
sợi?
Bài 2 : Tổ hai lớp 5C có 12 học sinh trồng được 48 cây Hỏi cả lớp 36 học sinh trồng được bao nhiêu
cây, biết số cây trồng được của mỗi em là bằng nhau
Bài 3 : 5 xe ô tô chở được 25 tấn hàng Hỏi:
a/ 15 xe ô tô như thế chở được bao nhiêu tấn hàng?
b/ Muốn chở 40 tấn hàng thì cần bao nhiêu xe như thế ?
Bài 4: Tính nhanh: 225 x 3317 + 1534 x 101 - 3034
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở BDT
- GV : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta học luyện tập về giải các
bài toán liên toán đến tỉ lệ
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
b/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 1
- Bài này thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét chốt bài làm đúng :
Bài giải:
20 chiếc khăn mặt gấp 5 chiếc khăn mặt số lần là:
20 : 5 = 4(lần)Dệt 20 chiếc khăn mặt như thế thì hết số gam sợi là:
350 x 4 = 1400 (g)
Đáp số: 1400 g b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập 2
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm ra dạng toán, tìm
cách làm rồi làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nêu cách làm
Trang 16c/ Bài 3 : (HS khá, giỏi)
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS đọc đề của bài 3
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm bàn tìm cách giải rồi
làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Nêu cách giải bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: luyện tập về giải các bài toán có liên quan
đến tỉ lệ (luyện tập về 4 phép tình với phân số )
TIẾT 9: LUYỆN TẬP VỀ GIẢI CÁC BÀI TOÁN CÓ LIÊN
QUAN ĐẾN TỈ LỆ (LUYỆN TẬP 4 PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến mối quan hệ tỉ lệ
- Rèn kĩ năng tính toán về 4 phép tính với phân số
II CHUẨN BỊ
Trang 17Bài 2 :Một tổ gồm 12 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày Hỏi muốn đắp xong đoạn đường
đó trong 3 ngày thì tổ đó phải có bao nhiêu người(mức làm của mọi người như nhau)
Bài 3 : Có một số lượng gạo đủ cho 15 người ăn trong 12 ngày Vì số người thực tế đông hơn dự kiến
nên số gạo đó chỉ đủ ăn trong 4 ngày Tính số người thực tế ăn
( mức ăn của mọi người như nhau)
Bài 4 : Một công trường dự trữ lương thực đủ cho 1200 người ăn trong 35 ngày Có một số người đến
thêm nên số lương thực chỉ đủ dùng trong 25 ngày Tính số người đến thêm?
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở BDT
- GV : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta học luyện tập về giải các
bài toán có liên quan đến tỉ lệ (luyện tập về 4 phép tình
với phân số )
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS đọc nội dung, nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS đọc đề của bài 2
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét chốt bài làm đúng :
Bài giải:
6 ngày gấp 3 ngày số lần là: 6 : 3 = 2(lần)
Muốn đắp xong đoạn đường đó tronfg 3 ngày thì tổ đó
phải có số người là: 12 x 2 = 24(người)
Đáp số: 24 người c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS đọc đề bài 3
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm ra dạng toán, tìm
cách làm rồi làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nêu cách làm
Trang 18- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm bàn tìm cách giải rồi
làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Nêu cách giải bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: luyện tập về đổi các đơn vị đo trong bảng
đơn vị đo độ dài, khối lượng ; ( luyện giải toán có lời
TIẾT 10 : LUYỆN TẬP VỀ ĐỔI CÁC ĐƠN VỊ ĐO
TRONG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG
( LUYỆN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Rèn luyện kĩ năng đổi các đơn vị đo độ dài, khối lượng
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
II CHUẨN BỊ
1/ Nội dung
Bài 1: Viết só thích hợp vào chỗ chấm:
7km 65m = ……… m ; 1275m = ……… km…… m ; 6m 3cm = ……… cm
Trang 1920dm 3 cm = ………mm ; 510026 m = ……km……m ; 53m 6 dm= ………dm
Bài 2 : Viết các số đo độ dài (theo mẫu) :
a/ 8m 5dm = 8m +
5
10m = 8
5
10m
b/ 9m 7dm = ………
c/ 11cm 3mm = ………
d/ 1m 85cm = ………
e/ 6m 6cm = ………
g/ 5m 47cm = ………
Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào ô trống:
3kg 70g 3700g 3070kg 3tấn 6yến 124hg 6g 12kg 406g
1
5 tấn 350kg 29tạ 2900 kg 2090kg 2tấn 9yến
Bài 4 : Một cửa hàng lương thực ngày đầu bán được 305kg gạo Ngày thứ hai bán được gấp đôi ngày
đầu thì cửa hàng còn lại 150kg gạo Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu tạ gạo?
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở ôn toán, SGK toán
- GV : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A/ ỔN ĐỊNH :
- Nhắc nhở HS giữ trật tự, chuẩn bị học bài
B/ BÀI CŨ :
- Gọi HS đọc bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng theo
thứ tự tứ lớn đến bé
- GV nhận xét
C/ BÀI MỚI
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta học luyện tập về đổi các
đơn vị đo trong bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng ;
( luyện giải toán có lời văn)
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét chốt bài làm đúng :
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài
vào vở
- HS lắng nghe và thực hiện
- HS lần lượt đọc
- HS lắng nghe và nhắc lại tựa bài
* HĐ cá nhân - làm vở
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở, 2 HS lên bảng làm
- HS nhận xét bạn làm bài trên bảng
* Hoạt động cá nhân – làm vở
- 1 HS nêu
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét và nêu cách làm
- HS trao đổi vở kiểm tra bài cho nhau
* Hoạt động nhóm 2 – làm vở
- 1 HS đọc
- HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài vào vở
Trang 20- Yêu cầu HS nêu cách làm
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
d/ Bài 4 : (HS khá, giỏi)
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Gọi HS đọc đề bài 4
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm bàn tìm cách giải rồi
làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng:
Bài giải:
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số gạo là:
350 x 2 = 700(kg) Lúc đầu cửa hàng có số gạo là:
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: luyện tập về Đề- ca-mét-vuông,
Héc-tô-mét-vuông, Mi-li-Héc-tô-mét-vuông, Bảng đơn vị đo diện tích
( luyện giải toán có lời văn)
TIẾT 11: LUYỆN TẬP VỀ ĐỀ – CA - MÉT- VUÔNG
HÉC- TÔ - MÉT- VUÔNG, MI – LI – MÉT - VUÔNG,
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (LUYỆN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Rèn luyện kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các đơn vị đo diện tích
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
II CHUẨN BỊ
1/ Nội dung
Bài 1: a/ Viết các số đo dưới đây dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét-vuông:
7dam2 25m2 6dam2 76m2 26dam2 34m2
b/ Viết các số đo dưới đây dưới dạng số đo có đơn vị là héc-tô-mét-vuông:
9hm2 45dam2 56hm2 475m2 12hm2 75dam2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 212dam2 4m2 = ………… m2 31 hm2 7dam2 = ……… dam2 8 m2 56 dm2 = ……… dm2
278 m2 = ……dam2……… m2 536dam2 = ………hm2…… dam2 420dm2 = …… m2 …… dm2
Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
6 m2 56dm2 …… 656dm2 4500 m2 …………450dam2
4 m2 79dm2 ……… 5 m2 9hm2 5 m2 ……… 9050 m2
Bài 4 : Một khu đất hình chữ nhạt có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và hơn chiều rộng 46m Tính chu
vi và diện tích của khu đất đó
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở ôn toán, SGK toán
- GV : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta học luyện tập về Đề-
ca-mét-vuông, Héc-tô-ca-mét-vuông, Mi-li-ca-mét-vuông, Bảng
đơn vị đo diện tích ( luyện giải toán có lời văn)
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét chốt bài làm đúng :
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm bàn tìm cách giải rồi
làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Nhận xét, bổ sung
- HS trao đổi vở kiểm tra bài cho nhau
Trang 22- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn.
- Chuẩn bị: luyện tập về Bảng đơn vị đo diện tích ;
( luyện giải toán có lời văn)
- Nhận xét tiết học
- HS nộp vở
- HS lắng nghe và ghi vào vở dặn dò
về nhà thực hiện
TIẾT 12 : LUYỆN TẬP VỀ BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
( LUYỆN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Rèn luyện kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các đơn vị đo diện tích
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
5
100c m2 5km2 6hm2 …… 56hm2
Trang 23Bài 4 : Thửa ruộng thứ nhất có diện tích kém thửa ruộng thứ hai là 100 m2 Diện tích thửa ruộng thứ nhất bằng
3
5 diện tích thửa ruộng thứ hai.
a/ Hỏi diện tích của cả hai thửa ruộng là bao nhiêu đề-ca-mét-vuông?
b/ Người ta cấy lúa ở cả hai thửa ruộng, trung bình cứ 100 m2 thu được 75kg thóc Hỏi cả hai thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở ôn toán, SGK toán
- GV : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta học luyện tập về Bảng
đơn vị đo diện tích ; ( luyện giải toán có lời văn)
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét chốt bài làm đúng :
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm bàn tìm cách giải rồi
làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Nhận xét, bổ sung
- HS trao đổi vở kiểm tra bài cho nhau
Trang 24Giá trị 1 phần là 100 : 2 = 50 (m2)
Diện tích thửa ruộng thứ nhất là: 50 x 3 =
150(m2) Diện tích thửa ruộng thứ haiù là: 50 x 5 = 250(m2)
Diện tích cả hai thửa ruộng đó là:
150 + 250 = 400(m2)Đổi : 400m2 = 4dam2
Cả hai thửa ruộng thu được số tạ thóc là:
75 x ( 400 : 100) = 300(kg) = 3tạ
Đáp số: a/ 4dam 2 b/ 3tạ
- GV nhận xét bài làm của HS
C/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: luyện tập về Bảng đơn vị đo diện tích ;
héc-ta; ( luyện giải toán có lời văn)
TIẾT 13 : LUYỆN TẬP VỀ BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH,
HÉC TA ; ( LUYỆN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Củng cố mối quan hệ giữa héc ta và mét vuông
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Rèn luyện kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các đơn vị đo diện tích
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
10dm2 6ha 5dam2 = 605dam2
Bài 2: Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo bằng héc ta(theo mẫu)
3ha 14 dam2 = 3ha +
14
100 ha = 3
14
100 ha
5ha 25dam2 ; 15ha 42 dam2 ; 105ha 7 dam2 ; 56 dam2
Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
35 m2 4 dm2 …… 128 dm2 120hm2 …………90km2 7 dm2 3cm2 ……… 730c m2 4hm2 ……… 4dam2 7 cm2 5mm2 ……… 7
5
100c m2 5km2 6hm2 …… 56hm2
Trang 25Bài 4 : Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8m, chièu rộng 6m, người ta dùng loại
gạch men hình vuông có cạnh 20cm Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát( diện tích phần gạch vỡ khôngđáng kể)
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở ôn toán, SGK toán
- GV : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta học luyện tập về Bảng
đơn vị đo diện tích , héc ta; ( luyện giải toán có lời văn)
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét chốt bài làm đúng :
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm bàn tìm cách giải rồi
làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng:
Bài giải:
Diện tích căn phòng hình chữ nhật là:
8 x 6 = 48(m2)Diện tích một viên gạch men hình vuông là:
20 x 20 = 400(cm2) Đổi : 48m2 = 480 000cm2
- Nhận xét, bổ sung
- HS trao đổi vở kiểm tra bài cho nhau
Trang 26480 000 : 400 = 1200 (viên gạch)
Đáp số: 1200 viên gạch
- GV nhận xét bài làm của HS
C/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: Luyện tập khái niệm về số thập ( luyện giải
toán có lời văn)
- Nhận xét tiết học
- HS nộp vở
- HS lắng nghe và ghi vào vở dặn dò về nhà thực hiện
TIẾT 14 : LUYỆN TẬP KHÁI NIỆM VỀ SỐ THẬP PHÂN
( LUYỆN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN)
Bài 3 : a/ Đọc các số thập phân sau: 3,125 ; 0,0003 ; 1,02 ; 25,102 ; 16,10
b/ Viết các số thập phân sau:
Năm phẩy không hai ; chín mươi hai phẩy một ; không phẩy năm mươi hai
Bài 4 : Hiện nay tuổi con bằng
1
4 tuổi bố Tính tuổi của mỗi người hiện nay, biết rằng hai năm nữa
tổng số tuổi của hai bố con là 59 tuổi
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở ôn toán, SGK toán
- GV : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 271/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta học Luyện tập khái niệm
về số thập ( luyện giải toán có lời văn)
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
d/ Bài 4 : (HS khá, giỏi)
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Gọi HS đọc đề bài 4
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm bàn tìm cách giải rồi
làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng:
Bài giải:
Tổng số tuổi của hai bố con hiện nay là:
59 – (2 + 2 ) = 55(tuổi)Tổng số phần bằng nhau là:
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: luyện tập về hàng của số thập ; Đọc, viết số
Trang 28thập phân ; ( luyện giải toán có lời văn)
- Nhận xét tiết học
TUẦN 8:
TIẾT 15 : LUYỆN TẬP VỀ HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ;
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN ( LUYỆN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN)
Bài 3 : a/ Đọc các số thập phân sau: 0,156 ; 412,239 ; 0,120 ; 45, 326
b/ Viết các số thập phân sau:
Bảy mươi phẩy bốn ; Tám trăm ba mươi sáu ; Không phẩy không không ba
Bài 4 : Bạn Việt mua 15 quyển vở giá 5000 đồng một quyển thì vừa hết số tiền đang có Với số tiền đó
nếu mua vở với giá 2500 đồng một quyển thì bạn Việt mua được bao nhiêu quyển vở ?
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở ôn toán, SGK toán
- GV : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 29thập phân
- GV nhận xét
C/ BÀI MỚI
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta học luyện tập về hàng của
số thập phân ; đọc, viết số thập phân ( luyện giải toán
có lời văn)
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
d/ Bài 4 : (HS khá, giỏi)
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Gọi HS đọc đề bài 4
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm bàn tìm cách giải rồi
làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: luyện tập về số thập phân bằng nhau, so
sánh số thập phân ; ( luyện giải toán có lời văn)
Trang 30TIẾT 16 : LUYỆN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU,
SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN ( LUYỆN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Rèn luyện kĩ năng về cách tìm số thập phân bằng nhau , cách so sánh các số thập phân
- Rèn kĩ năng sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé, hoặc ngược lại
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Dãy số nào dưới đây chứa 4 số bằng nhau?
A 3, 001 ; 3,010 ; 3,100 ; 3,1 B 6,800 ; 6,080 ; 6,880 ; 6,08
C 0,4 ; 0,40 ; 0,400 ; 0,4000 D 5,18 ; 5,180 ; 5,810 ; 5,81
Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
50,001 ………… 50,01 ; 17,183 ………… 17,09 ; 29,53 ………… 29,530 ; 0,25 …… 0,37……… 6,99 ; 0,219 ……… 0,246 ; 0,4789 ………… 0,4791 ; 8,101 ……… 8,1010
Bài 4 : Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ giảm dần:
- HS : Vở ôn toán, SGK toán ; - GV : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 31- Tiết học hôm nay chúng ta học luyện tập về hàng của
số thập phân ; đọc, viết số thập phân ( luyện giải toán
có lời văn)
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
d/ Bài 4: * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS làm bài vào vở; - Yêu cầu 1 HS làm lên
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm bàn tìm cách giải rồi
làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: luyện tập về số thập phân bằng nhau, so
sánh số thập phân ; ( luyện giải toán có lời văn)
- HS lắng nghe và nhắc lại tựa bài
Trang 32- Nhận xét tiết học.
TUẦN 9 :
TIẾT 17 : LUYỆN TẬP VIẾT SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN ( LUYỆN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Rèn luyện kĩ năng về cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta học luyện tập viết số đo
độ dài dưới dạng số thập phân ( luyện giải toán có lời
văn)
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
Trang 33- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
d/ Bài 4 : (HS giỏi)
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Gọi HS đọc đề bài 4
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm bàn tìm cách giải rồi
làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: luyện tập về viết số đo khối lượng, diện tích
dưới dạng số thập phân; Ôn tập giữa học kì 1
Trang 34TIẾT 18 : LUYỆN TẬP VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG; DIỆN
TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN ; ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
75 dm2 = ……… m2 52ha = ……….km2 5cm2 = ………dm2 65dam2 = …………ha6,47km2 = ………km2 ……ha 0,15ha = …………dam2 17,3 m2 = ………… m2 …………dm2
8,7dm2 = …………dm2 …………cm2 4,6 ha = ……… dam2 7,34 m2 = ………… m2 ………dm2
Bài 3 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 400m, chiều rộng bằng
1
3 chiều dài Hỏi diện tích thửa
ruộng đó bằng bao nhiêu héc ta
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta học luyện tập viết số đo
khối lượng; diện tích dưới dạng số thập phân ; ôn tập
giữa học kì I
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 2
Trang 35- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì?
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm bàn tìm cách giải rồi
làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
Chiều rộng thửa ruộng là: 200 : 4 = 50(m)
Chiều dài thửa ruộng là: 50 x 3 = 150(m)
Diện tích` thửa ruộng đó là: 150 x 50 = 7500(m2)
Đổi 7500m2 = 0,75ha
Đáp số : 0,75ha d/ Bài 4 : (HS giỏi)
* GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Gọi HS nêu yêu cầu bài 4
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt bài làm đúng
- GV nhận xét bài làm của HS
C/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: Ôn tập giữa HKI
Trang 36TUẦN 10:
TIẾT 19 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Trang 37- Rèn luyện kĩ năng cộng trừ, nhân chia phân số , về cách viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
- Rèn về khái niệm số thập phân
- Rèn kĩ năng giải các dạng toán đã học
II CHUẨN BỊ
1/ Nội dung
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Một giờ rưỡi = ……giờ ; 7m 25mm = ……m ; 68,9 dm2 = ……m2 ; 4
Bài 3 : a/ Tìm x là số tự nhiên biết: b/ Tìm 3 giá trị thập phân của x biết :
13,9 < x < 16,1 7,6 < x < 7,7
Bài 4 : Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a/ Chữ số 5 trong số 29,54 có giá trị là:
A 5 đơn vị B 5 trăm C 5 phần mười D 5 phần trăm
b/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của
Bài 5 : Một đội có 20 người, dự định xây xong căn nhà trong 45 ngày Nhưng khi khởi công có thêm
10 người làm nữa Hỏi đội đó xây xong căn nhà sớm hơn dự kiến bao nhiêu ngày?
Bài 6 : Tính bằng cách thuận tiện nhất:
2/ Đồ dùng:
- HS : Vở ôn toán, SGK toán
- GV : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A/ ỔN ĐỊNH :
- Nhắc nhở HS giữ trật tự, chuẩn bị học bài
B/ BÀI CŨ :
- Gọi HS nêu cách cộng, trừ , nhân, chia phân số
- Gọi HS đọc các hàng của số thập phân
- GV nhận xét
C/ BÀI MỚI
1/ Giới thiệu bài:
- Tiết học hôm nay chúng ta học Ôn tập giữa HKI
- GV ghi tựa bài lên bảng, gọi HS nhắc lại
2/ Hướng dẫn ôn tập
a/ Bài 1 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
b/ Bài 2 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 2
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét
c/ Bài 3 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 3
Trang 38- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài
d/ Bài 4 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ trong 1 phút tìm ra kết
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì? Thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm bàn tìm cách giải rồi
làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
45 – 30 = 15(ngày)
Đáp số : 15 ngày g/ Bài 6 : * GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập 6
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài 6
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp tìm cách làm rồi làm bài
vào vở
- GV nhận xét chốt bài làm đúng :
- GV nhận xét bài làm của HS
C/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Về nhà ôn lại các kiến thức vừa ôn
- Chuẩn bị: Chữa bài kiểm tra GKI
- Nhận xét, bổ sung, HS trao đổi vở kiểm tra bài cho nhau
CHỮA BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I-MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
-HS biết chữa các bài tập đã được kiểm tra giữa kì I.
Trang 39- HS chữa đúng các bài tập.
II- CHUẨN BỊ:
-Đề bài HS vừa được kiểm tra xong.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
a/ Giới thiệu:Tiết học hôm nay các
em sẽ chữa lại các bài tập mà các em
đã được kiểm tra GHKI.
-GV ghi bảng HS nhắc lại.
b/HDHS chữa bài:
-GV lần lượt gọi HS lên bảng các bài
tập đã được kiểm tra.
-HS lấy vở , tự sửa bài.