1.5 ĐẦM THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG Đầm thí nghiệm tại hiện trường: • Hiệu chỉnh lớp đất đầm cho phù hợp máy đầm • Xác định số lượt đầm; độ ẩm tối ưu... Đất đắp không đồng nhất: đất khó
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
Bộ môn Công nghệ & Quản lý Xây dựng
Trang 2NỘI DUNG
2
Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất
Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp & đầm đất
Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ
Bài 1: Kỹ thuật đắp đất
Bài 2: Kỹ thuật đầm đất
Trang 31.1 MỞ ĐẦU
Đường nguyễn hữu Cảnh/TP Hồ chí Minh Nhà nghiêng do xây nền đất yếu
Lún 0,8-1m, xây năm 2002 Phải bỏ 500
Tỷ để xử lý lún
Trang 41.2 QUY TRÌNH THI CÔNG ĐẮP VÀ ĐẦM ĐẤT
NGHIỆM THU
Trang 51.3 XỬ LÝ BỀ MẶT
•. Làm sạch bề mặt, tạo bề mặt để liên kết tốt
•. Đánh sờm bề mặt hoặc cấu tạo dật cấp
Trang 71.5 ĐẦM THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
Đầm thí nghiệm tại hiện trường:
• Hiệu chỉnh lớp đất đầm cho phù hợp máy đầm
• Xác định số lượt đầm; độ ẩm tối ưu
Trang 81.6 KỸ THUẬT ĐẮP ĐẤT
8
. Đắp đất:
•. Đắp từng lớp -> đầm đạt -> đắp lớp tiếp theo -> cao trình thiết kế
•. Đất đắp không đồng nhất: đất khó thoát nước đắp dưới, dễ thoát nước đắp trên
•. Đắp một loại đất không thoát nước: xen kẽ một vài lớp thoát nước mỏng
•. Nếu đắp một loại đất thoát nước nằm dưới -> lớp không thoát nước trên -> lớp thoát nước > độ dầy mao dẫn
Trang 9NỘI DUNG
Chương 4: Kỹ thuật thi công đào đất
Chương 5: Kỹ thuật thi công đắp & đầm đất
Chương 6: Thi công đóng cọc & ván cừ
Bài 1: Kỹ thuật đắp đất
Bài 2: Kỹ thuật đầm đất
Trang 1010
Trang 122.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÔNG TÁC ĐẦM
Trang 132.2 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT THỦ CÔNG
. Kỹ thuật đầm:
•. Rải đất thành từng lớp mỏng
•. Vệ sinh đất: nhặt rễ cây, tạp chất
•. Điều chỉnh độ ẩm: đất khô -> tưới nước; đất ướt -> làm khô bằng cách xới lên
•. Nâng đầm 30 – 40cm -> rơi tự do -> đầm không bỏ sót
•. Đầm thành nhiều lượt -> đạt độ chặt thiết kế
Trọng lượng đầm, kg Chiều dày lớp đầm, cm
5 ÷ 10
30 ÷ 40
1015
Trang 172.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
Trang 182.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
18
. Các loại đầm:
b Đầm lăn có vấu (chân cừu):
•. Áp suất cao hơn, phù hợp
•. Q = 4-20 tấn -> đầm đất rời / ít dính
•. Q =3 ÷ 4tấn -> đầm lớp 10 ÷ 20cm; Q=15 ÷ 20tấn -> đầm lớp 25 ÷
35 cm
Trang 192.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
Trang 202.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
Trang 212.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
. Các loại đầm:
e Đầm rung (đầm chấn động):
•. Đất rời / đất rời có độ ẩm cao
•. Dùng động cơ lệch tâm -> lực chấn động -> hạt cát di chuyển lấp
đầy lỗ rỗng
•. Đầm rung mặt: cát chiều dày đầm 0,3 ÷ 1,5m; sỏi cuội chiều dày
đầm có thể đến 1 ÷ 1,2m
•. Đầm rung sâu
Trang 222.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
22
•. Rải đất thành từng lớp
•. Đầm theo một sơ đồ nhất định -> đường lu sau -> đè lên trước 15÷25 cm
•. Tải trọng đầm tăng lên từ từ
•. Ứng suất đầm < cường độ chịu tải lớn nhất đất
•. Lượt đầm đầu và cuối đầm với tốc độ chậm
•. Tưới nước cho đất rời khi dùng đầm rung
•. Đầm lăn, đầm bánh hơi: xác định đường đầm hợp lý -> tăng năng suất Không được dài: đất dễ bị khô, phải tăng số lần đầm / tưới nước
Trang 232.3 KỸ THUẬT ĐẦM ĐẤT CƠ GIỚI
•. Sơ đồ quay tròn: đối với đầm lăn máy kéo
• Sơ đồ tiến lùi: đối với đầm lăn tự hành • Đầm từ hai phía vào giữa, đầm thành từng dải
Trang 242.4 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦM ĐẤT
24
. Nội dung: kiểm tra độ chặt và độ ẩm đất đã đầm (TCVN 4447:2012)
• Độ chặt: dung trọng khô của đất / hệ số làm chặt
• Phương pháp xác định độ chặt và độ ẩm đất: dao đai, đốt cồn…
• Nguyên lý chung: Sau khi đầm 300 – 400 m3 đất -> lấy mẫu đất bằng dao đai có thể tích khoảng 1000 cm3 -> cân và sấy khô
• Dung trọng khô thực tế: γkhô = qkho / V
• Độ ẩm của đất: W = (qam - qkho) / qkho
qkhô : khối lượng khô mẫu đất; V: thể tích mẫu; qam:khối lượng đất trước khi sấy khôĐất đầm chặt đạt yêu cầu: γkhô ≈γc ; Chưa đạt yêu cầu -> tăng số lần đầm
Trang 252.4 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦM ĐẤT
. Nội dung: kiểm tra độ chặt và độ ẩm đất đã đầm (TCVN 4447:2012)
Hệ số đầm chặt
max
0,95
ktt k
γ