Câu 20: Tổng số các hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 36.. Biết tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I_ MÔN HÓA HỌC 10
NĂM HỌC 2015-2016
CHỦ ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
B Bài tập
Câu 1: Cho các kí hiệu nguyên tử 1840 A, 1123 B, 1327 C, 1836 D, 1531 E, 1838 G, 1940 H Hỏi có bao nhiêu đồng vị
Câu 2: Cấu hình electrron nào sau đây viết sai?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s32p43s2 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p4
Câu 3: Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là hiện tượng các nguyên tử có cùng
A Số electron hóa trị B Số nơtron và số proton C Số proton D Số lớp electron
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron của lớp ngoài cùng và phân lớp sát ngoài cùng là 3d64s2 Tổng số electron trong một nguyên tử của X là:
Câu 5: Các electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân yếu hơn cả?
Câu 6: Kí hiệu nguyên tử Z A X cho ta biết những thông tin gì về nguyên tố hóa học X?
A Số hiệu nguyên tử B Số hiệu nguyên tử, số khối
C Số khối D Số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối trung bình
Câu 7: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có 12 proton trong hạt nhân nguyên tử?
Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố phi kim?
A 1s22s22p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 9: Đồng trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị bền 65Cu và 63Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% Nguyên tử khối
Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X có 26 electron và 30 nơtron Số khối và số lớp electron của nguyên tử X lần lượt là
Câu 11: Cấu hình electron nào sau đây là của một nguyên tố d?
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p63d54s2C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s2
Câu 12: Lớp electron nào sau đây ở gần hạt nhân hơn cả?
Câu 13: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố oxi là 8 Hỏi nguyên tố này có mấy lớp electron? Lớp ngoài cùng có
bao nhiêu electrron? -A 2 lớp, 4e B 3 lớp, 4e C 2 lớp, 6e D 3 lớp, 5e
Câu 14: Cấu hình electrron nguyên tử của nguyên tố Fe(Z = 26) là:
A [Ar]3d54s3 B [Ar]3d8 C [Ar]4s23d6 D [Ar]3d64s2
Câu 15: Cho nguyên tố có Z = 19 Hỏi nguyên tử của nguyên tố này có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
Câu 16: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là: A notron, electron và proton
B proton và electron C electron và notron D norton và proton
Câu 17: Hiđro có hai đồng vị: 1H và 2H; oxi có ba đồng vị: 16O, 17O, 18O Hỏi có bao nhiêu phân tử nước khác nhau?
Câu 18: Trong phân lớp 3d có tối đa bao nhiêu electrron?
Câu 19: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau chứa đồng thời 30 nơtron, 25 proton và 25 electron?
Trang 2Cõu 20: Tổng số cỏc hạt proton, nơtron, electron trong nguyờn tử của một nguyờn tố là 36 Biết tổng số hạt mang điện gấp
đụi số hạt khụng mang điện Hóy cho biết nguyờn tố trờn thuộc loại nguyờn tố nào sau đõy?
A Nguyờn tố f B Nguyờn tố s C Nguyờn tố d D Nguyờn tố p
Cõu 21 nguyờn tử của nguyờn tố nào ở trạng thỏi cơ bản cú số electron độc thõn là lớn nhất?
2 BT TRẮC NGHIỆM:
Cõu 1 : Nguyờn tố canxi (Z=20) thuộc chu kỡ
Cõu 2 : Cho 3,6 gam một nguyờn tố X thuộc nhúm IIA trong bảng tuần hoàn tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 3,36 lớt khớ H2 (đktc) và 53,3 gam dung dịch A Kim loại X và nồng độ của dung dịch A là:
Cõu 3: Nguyên tố R thuộc nhóm IVA, công thức oxit cao nhất của R là:
Cõu 4 : Tớnh chất khụng biến đổi tuần hoàn của cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn là:
A Bỏn kớnh nguyờn tử, độ õm điện
B Số electron trong nguyờn tử, số lớp electron
C Tớnh kim loại, tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố
D Thành phần và tớnh chất của cỏc hợp chất tạo nờn từ cỏc nguyờn tố
Cõu 5 : Biết vị trớ của một nguyờn tố trong bảng tuần hoàn, khụng suy ra được :
A tớnh kim loại, tớnh phi kim
B cụng thức oxit cao nhất, hợp chất với hiđro
C bỏn kớnh nguyờn tử, độ õm điện
D tớnh axit, bazơ của cỏc hiđroxit tương ứng của chỳng
Cõu 6 : Cho nguyờn tố cú Z = 17, nú cú hoỏ trị cao nhất với oxi là :
Cõu 7 : Nguyờn tố X cú Z = 15, hợp chất của nú với hiđro cú cụng thức hoỏ học dạng :
Cõu 8 : Nguyờn tố cú tớnh chất hoỏ học tương tự canxi :
Cõu 9 : Cặp nguyờn tố hoỏ học nào sau đõy cú tớnh chất hoỏ học giống nhau nhất ?
Cõu 10 : Số hiệu nguyờn tử của cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn khụng cho biết
A số proton trong hạt nhõn B số electron trong nguyờn tử
C số nơtron D số thứ tự của chu kỡ, nhúm
Cõu 11 : Dóy sắp xếp cỏc chất theo chiều tớnh bazơ tăng dần :
A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4 B Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2
C Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3 D Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
Cõu 12 : Dóy sắp xếp cỏc chất theo chiều tớnh axit tăng dần :
A H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4 B H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4
C HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4 D H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4
Cõu 13 : Đơn chất của cỏc nguyờn tố nào sau đõy cú tớnh chất hoỏ học tương tự nhau ?
A As, Se, Cl, I B F, Cl, Br, I C Br, I, H, O D O, Se, Br, Cl
Cõu 14 : Nguyờn tử nguyờn tố nào trong nhúm VIIA cú bỏn kớnh nguyờn tử lớn nhất ?
Cõu 15 : Trong 20 nguyờn tố đầu tiờn của bảng tuần hoàn, cú bao nhiờu nguyờn tố khớ hiếm ?
Cõu 16 : Dóy nguyờn tố nào sau đõy sắp xếp theo chiều bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần ?
A I, Br, Cl, F B C, Si, P, N C C, N, O, F D Mg, Ca, Sr, Ba
Cõu 17 : Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của nguyên tố M là công thức nào sau đây:
A MO và MH B MO và MH C MO và MH D Tất cả đều sai
Trang 3Cõu 18 : Khi cho 0,6g một kim loại nhóm IIA tác dụng với nớc tạo 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại đó là kim loại nào
Cõu 19 : Cho 8,8g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với dd HCl d thì thu đợc 6,72 lít khí hiđro ở đktc Hai kim loại đó là kim loại nào sau đây:
Cõu 20 : Nguyên tố X tạo đợc ion X ❑− có 116 hạt gồm proton, electron và nơtron Công thức oxit cao nhất và hiđroxit cao nhất của X là công thức nào sau đây:
A Br2O7 và HBrO4 B As2O7 và HAsO4 C Se2O7 và HSeO4 D Kết quả khác
Cõu 21 : Tính chất hoá học của nguyên tố trong cùng một nhóm A giống nhau vì:
C Nguyên tử các nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau D B và C đều đúng
Cõu 22 : Hiđroxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng HRO4 R cho hợp chất khí với hiđro chứa 2,74% hiđro theo khối l-ợng R là nguyên tố nào sau đây:
Cõu 23 : Cho 6,9g một kim loại X thuộc nhóm IA tác dụng với nớc, toàn bộ khí thu đợc cho tác dụng với CuO đun nóng Sau phản ứng thu đợc 9,6g đồng kim loại X là kim loại nào sau đây:
Cõu 24 : Ba nguyên tố X, Y, Z thuộc cùng nhóm A và ở ba chu kì liên tiếp Tổng số hạt proton trong ba nguyên tử bằng 70
Ba nguyên tố là nguyên tố nào sau đây:
A Be, Mg, Ca B Sr, Công đoàn, Ba C Mg, Ca, Sr D Tất cả đều sai
Cõu 25 : Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì thuộc bảng tuần hoàn, có tổng điện tích d ơng hạt nhân là
25 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây:
A X chu kì 3, nhóm IIA; Y chu kì 2, nhóm IIIA B X chu kì 3, nhóm IIA; Y chu kì 3, nhóm IIIA
C X chu kì 2, nhóm IIIA; Y chu kì 3, nhóm IIIA D Tất cả đều sai
II BÀI TẬP VẬN DỤNG
Cõu 1: Số oxi húa của nitơ trong NO2 , NO3, NH3 lần lượt là :
A – 3 , +3 , +5 B +3 , –3 , –5 C +3 , +5 , –3 D +4 , +6 , +3
Cõu 2 : Hoỏ trị trong hợp chất ion được gọi là
A Điện hoỏ trị B Cộng hoỏ trị C Số oxi hoỏ D.Điện tớch ion
Cõu 3 : Hoàn thành nội dung sau : “Trong hợp chất cộng hoỏ trị, hoỏ trị của một nguyờn tố được xỏc định bằng của
nguyờn tử nguyờn tố đú trong phõn tử”
A số electron hoỏ trị B Số electron độc thõn C Số electron tham gia liờn kết D Số obitan hoỏ trị
Cõu 4 : Hoàn thành nội dung sau : “Số oxi hoỏ của một nguyờn tố trong phõn tử là (1)… của nguyờn tử nguyờn tố đú
trong phõn tử, nếu giả định rằng liờn kết giữa cỏc nguyờn tử trong phõn tử là (2)….”
A (1) : điện hoỏ trị ; (2) : liờn kết ion B (1) : điện tớch ; (2) : liờn kết ion
C (1) : cộng hoỏ trị ; (2) : liờn kết cộng hoỏ trị D (1) : điện hoỏ trị ; (2) : liờn kết cộng hoỏ trị
Cõu 5 : Số oxi hoỏ của nguyờn tố lưu huỳnh trong cỏc chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :
A 0, +2, +6, +4 B 0, –2, +4, –4 C 0, –2, –6, +4 D.0, –2, +6, +4
Cõu 6 : Hợp chất mà nguyờn tố clo cú số oxi hoỏ +3 là :
Cõu 7 : Số oxi hoỏ của nguyờn tố nitơ trong cỏc hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2, N2O lần lượt là :
A - 4, +6, +2, +4, B 0, +1.–4, +5, –2, C 0, +3, –1.–3, +5, +2, +4, D 0, +1.+3, –5, +2, –4, –3, –1
Cõu 8 : Chỉ ra nội dung sai :
A Số oxi hoỏ của nguyờn tố trong cỏc hợp chất bằng hoỏ trị của nguyờn tố đú
B Trong một phõn tử, tổng số oxi hoỏ của cỏc nguyờn tố bằng khụng
C Số oxi hoỏ của ion đơn nguyờn tử bằng điện tớch của ion đú
D Tổng số oxi hoỏ của cỏc nguyờn tố trong ion đa nguyờn tử bằng điện tớch của ion đú
Cõu 9 : Chọn nội dung đỳng để hoàn thành cõu sau : “Trong tất cả cỏc hợp chất, ”
A số oxi hoỏ của hiđro luụn bằng +1 B Số oxi hoỏ của natri luụn bằng +1
C Số oxi hoỏ của oxi luụn bằng –2 D Cả A, B, C
Cõu 10 : Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành cõu sau : “Trong tất cả cỏc hợp chất, ”
A kim loại kiềm luụn cú số oxi hoỏ +1
B halogen luụn cú số oxi hoỏ –1
Trang 4C hiđro luôn có số oxi hoá +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH, CaH2 ).
D kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá +2
Câu 11 Cho các phân tử sau : C2H4, C2H2, O3, N2, CO2, CH4, NH3 Có bao nhiêu phân tử có liên kết đôi và có bao nhiêu phân tử có liên kết ba? A 2 và 2 B 3 và 2 C 3 và 1 D 2 và 1
Câu 12:.Khẳng định nào sau đây là sai ?
A 2 phân tử NO2 có thể kết hợp với nhau thành phân tử N2O4 vì trong phân tử NO2 còn có 1 electron độc thân có thể tạo thành liên kết
B Phân tử CO2 có cấu trúc thẳng hàng
C Trên mỗi phân tử Nitơ còn 1 cặp electron chưa liên kết
D NH3 có khả năng nhận proton vì trên nguyên tử N của NH3 còn 1 cặp electron có khả năng tạo liên kết cho nhận với ion
H+
Câu13 X,Y,Z là 3 nguyên tố hóa học Tổng số hạt mang điện trong 3 phân tử X2Y, ZY2 và X2Z là 200 Số hạt mang điện của X2Y bằng 15/16 lần số hạt mang điện của ZY2 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Z có số electron p bằng 1,667 lần số electron s R là phân tử hợp chất giữa X,Y,Z gồm 6 nguyên tử có tổng số hạt mang điện là :
Câu 14.Số cặp electron góp chung và số cặp electron chưa liên kết của nguyên tử trung tâm trong các phân tử : CH4, CO2,
NH3, P2H4, PCl5, H2S lần lượt là :
A 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 4 và 2; 5 và 0; 2 và 1 B 4 và 1; 4 và 2; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 0
C 4 và 1; 4 và 2; 3 và 2; 5 và 2; 5 và 1; 2 và2 D 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 2
Câu 15 Các phân tử nào sau đây có cấu trúc thẳng hàng : CO2 (1); H2O (2); C2H2 (3); SO2(4); NO2 (5); BeH2 (6) ?
A (1); (2); (6) B (1); (3); (6) C (1); (5); (6) D (1); (3); (5)
Câu 16 Phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử
A Phản ứng hóa hợp B Phản ứng phân hủy C Phản ứng thế D Phản ứng thủy phân
Câu 17. Cho các nguyên tố : Na, Ca, H, O, S có thể tạo ra bao nhiêu phân tử hợp chất có KLPT82 mà trong phân tử chỉ
có liên kết cộng hóa trị? A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 18 Photpho có thể tạo với Clo 2 hợp chất đó là PCl3 và PCl5 trong khi nitơ chỉ tạo với Clo hợp chất NCl3 đó là do :
A Nguyên tử nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ hơn photpho
B Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho
C Nguyên tử nitơ không có trạng thái kích thích trong khi photpho thì có
D Nguyên tử nitơ có điện tích hạt nhân bé hơn photpho
Câu 19 Trong các phân tử NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF Có bao nhiêu phân tử có liên kết ion? A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 20 Trong các ion sau : Fe3+, Na+, Ba2+, S2–, Pb2+, Cr3+, Ni2+, Zn2+, Ca2+, Cl– ,H+, H– có bao nhiêu ion không có cấu hình electron giống khí trơ : A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 21 Anion X– và cation M2+ (M không phải là Be) đều có chung 1 cấu hình electron R Khẳng định nào sau đây là sai?
A Nếu M ở chu kì 3 thì X là Flo B Nếu R có n electron thì phân tử hợp chất ion đơn giản giữa X và M có 3n electron
C X là nguyên tố p và M là nguyên tố s D Số hạt mang điện của M–số hạt mang điện của X = 4
Câu 22 Trong số các hợp chất ion 2 nguyên tố đơn giản tạo thành từ các kim loại Na, Ca, K, Mg và các phi kim O, Cl, S, N phân tử hợp chất ion có số electron nhiều nhất trong phân tử là m và phân tử hợp chất ion có số electron ít nhất trong phân
tử là n m và n lần lượt là :
A 74 và 20 B 54 và 20 C 54 và 28 D 74 và 38
Câu 23 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 115 trong đó số hạt không mang điện chiếm 39,13% tổng
số hạt Trong hợp chất ion giữa M và X số hạt mang điện của M chiếm 14,63% tổng số hạt mang điện của phân tử M là :
A Na B Mg C Na D K
Câu 24 Trong các phân tử NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF Có bao nhiêu phân tử có liên kết ion? A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 25 Trong các ion sau : Fe3+, Na+, Ba2+, S2–, Pb2+, Cr3+, Ni2+, Zn2+, Ca2+, Cl– ,H+, H– có bao nhiêu ion không có cấu hình electron giống khí trơ : A 5 B 6 C 7 D 8
CHỦ ĐỀ 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
Trang 5C Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Trong các chất và ion sau: Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl- có bao nhiêu chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Câu 2: Điều nào sau đây không đúng với canxi?
A Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy B Nguyên tử Ca bị oxi hóa khi Ca tác dụng với H2O
C Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2 D Ion Ca2+ không bị oxh hoặc khử khi Ca(OH)2 t/ d với HCl Câu 3: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A dung dịch KOH, CaO, nước Br2 B H2S, O2, nước Br2.
C O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 D dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 Câu 4:Xét các phản ứng:
(1) FexOy + HCl > (2)CuCl2+H2S >
(3) R + HNO3 > R(NO3)3 + NO+ H2O (4)Cu(OH)2+H+ >
(5) CaCO3 + H+ > (6)CuCl2+OH- >
(7) MnO4 + C6H12O6 +H+ > Mn2+ CO2 + H2O (8) FexOy + H+ + SO42- > SO2? +
(9) FeSO4 + HNO3 > (10) SO2 + 2H2S > 3S + 2H2O
Số phản ứng oxi hóa khử là
Câu 5: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
Câu 6: Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:
A 3 : 1 B 2 : 1 C 1 : 2 D 1 : 3
Câu 7: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3,FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 8: 1) Cl2 + NaOH 5) NH4NO3 N2O + H2O
2) NO2 + NaOH 4) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
3) CaOCl2 + HCl 6) CaCO3 CaO + CO2
1- Các phản ứng không phải là phản ứng oxi hoá khử gồm:
a Chỉ có 6 b 2,3 c 3,6 d 5,6
2- Các phản ứng tự oxi hoá khử gồm:
a 1, 2, 5 b 1,2,3,5 c 1,2 d 3,5
3- Các phản ứng oxi hoá khử nội phân tử gồm:
a 1,2,3 b 3,5 c 4,5 d 3,4,5
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3(đặc,nóng) → b) FeS + H2SO4(đặc,nóng) →
c) Al2O3 + HNO3(đặc,nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →
e) CH3CHO + H2 f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A a, b, c, d, e, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, g D a, b, d, e, f, h.
Câu 10: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2sẽ
A nhận 12 electron B nhường 13 electron.
C nhận 13 electron D nhường 12 electron.
Câu 11: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị
Trang 6oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 12: Cho các phản ứng:
(1) O 3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O (3) MnO2 + HCl đặc → Cl2 + (4) Cl2 + dung dịch H2S → (5) FeCl2 + H2S →FeS + HCl
Các phản ứng ôxi hóa khử là:
A (1), (3), (5) B (2), (4), (5) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 13: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al →2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
Câu 14: Khi nhiệt phân các chất sau: NH4NO3, NH4NO2, NH4HCO3, CaCO3, KMnO4, NaNO3, Fe(NO3)2 Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hoá khử là:
Câu 15: Mệnh đề không đúng là:
A Fe khử được Cu2+ trong dung dịch B Fe2+ oxi hoá được Cu
C Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+ D Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ Câu 16: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
Câu 17: Phản ứng luôn không thuộc loại oxi hóa - khử là:
A Phản ứng thủy phân B Phản ứng thế C Phản ứng kết hợp D Phản ứng phân hủy
Câu 18: cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:
Câu 19: Xét phản ứng 10 FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
Chất nào đóng vai trò làm môi trường
A K2SO4 B. H2SO4 C H2O D MnSO4
Câu 20: dãy các hiđroxit được xếp theo tính bazơ giảm dần là:
A NaOH; KOH; Ca(OH)2; Al(OH)3 B Al(OH)3; Ca(OH)2; KOH; NaOH
C KOH; NaOH; Ca(OH)2; Al(OH)3 D NaOH; Ca(OH)2; KOH; Al(OH)3
Câu 21: dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A Na; Ba; Al; Fe; K B Fe; Al; K; Na; Rb C Cu; Fe; Al; Na; K D Fe; Sn; Cu; Na; K
Câu 22: Cho phản ứng a FeO + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O các hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng: A 10 B 13 C 15 D 18
Câu 23: Phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử là
A HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O C N2O5 + H2O → 2HNO3
B 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O D 2Fe(OH)3 →Fe2O3 + 3H2O
Câu 24: cho dung dịch chứa m gam NaOH vào dung dịch chứa m gam HBr, sau phản ứng cho quỳ tím vào dung dịch thu
được, quỳ tím: (cho Na = 23; O=16; H=1; Br =80)
Câu 25: Có 4 dung dịch là: NaOH ; H2SO4 ; HCl ; Na2CO3 Dùng 1 thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các chất trên: a/ dung dịch HNO3 b/ dung dịch KOH c/ dung dịch BaCl2 d/ dung dịch NaCl
Câu 26: hòa tan hoàn toàn 9,1gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại kiềm trong hai chu kì kế tiếp
bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít CO2(đktc) Hai kim loại đó là:
a/ Li(7) và Na(23) b/ Na(23) và K(39) c/ K(39) và Rb(85) d/ Na(23) và Rb(85)
Câu 27: Một hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B có hóa trị không đổi là m, n Hòa tan hoàn toàn 0,4 gam X trong dung dịch
H2SO4 loãng, giải phóng 224ml khí H2(đktc) Lượng muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là: (Cho
Trang 7Câu 28: Cho 6,72 lit CO2 vào 200ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng muối trung hịa Na2CO3 tạo thành trong dung dịch là: (cho Na=23, C=12, O=16, H=1) a/ 10,6gam b/ 21,2 gam c/ 31,8gam d/ 42,4gam
Câu 29: Nhiệt phân 20gam CaCO3 sau một thời gian, thu được 12,3 gam chất rắn, hiệu suất phản ứng nhiệt phân là: (cho
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp Na và Ca phản ứng hồn tồn trong nước thu được dung dịch A và 8,96 lít H2 (đktc) Để trung hịa dung dịch A cần V ml dung dịch HCl 2M Giá trị V là:
Câu 31: Hịa tan hết m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc, nĩng thu được 4,48 lít NO2 ( đo ở đktc) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 32: Cho 2,3 gam kim loại kiềm tác dụng với nước Để trung hoà dung dịch thu được người ta dùng 100 ml dung dịch HCl 1M Xác định kim loại kiềm (Li = 3, Na = 23, K = 39, Rb = 85Cs = 133 )
Câu 33: Cho 3,9 gam K vào 101,8 gam nước thì thu được dung dịch KOH C% của dung dịch KOH là:
Câu 34: Cho 11,74 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe phản ứng hồn tồn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được
5,152 lít khí (điều kiện tiêu chuẩn) khối lượng muối thu được trong dung dịch là:
Câu 35: cho 16 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 phản ứng hồn tồn với dung dịch HCl, sản phẩm sau phản ứng cho tác dụng hồn tồn với dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa, nung ngồi khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được 20,8 gam chất rắn khối lượng Fe trong hỗn hợp là: a) 2,8 gam.b) 5,6 gam c) 8,4 gam d) 11,2 gam
Câu 36: Cho 6,72 lít CO2( đo ở điều kiện tiêu chuẩn) vào 200ml dung dịch NaOH 2M dung dịch sau phản ứng cĩ a/ NaHCO3 và CO2 dư b/ Na2CO3 và NaHCO3 c/ Na2CO3 d/ Na2CO3 và NaOH dư
Câu 37: Cho phản ứng sau: a NH3 + b Cl2→ c N2 + d HCl
Các hệ số a, b, c, d là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b +c +d) bằng
Câu 38: Cho V lít khí CO2 ( đo ở điều kiện tiêu chuẩn)vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 3M, sau phản ứng thu được 40 gam kết tủa giá trị của V là a/ 8,96lít b/ 17,92lít c/ 8,96 lít hoặc 17,92 lít d/ 8,96 lít hoặc 26,88 lít
Câu 39: Dãy gồm các chất vừa thể hiện tính oxi hĩa vừa thể hiện tính khử là
a/ NO2, SO2, CO2 b/ CO2, SiO2, N2, C c/ NO2, SO2, N2 d/ NH3, N2, Cl2
Câu 40: Thể tích O2(đo ở điều kiện tiêu chuẩn) cần dùng để đốt cháy hết 6,8 gam NH3 tạo thành khí NO và H2O là