Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.. Theo định luật Jun – Len xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn: A.[r]
Trang 1Trường THPT Trung Giã Mã đề 210 Trang 1
Trường THPT Trung Gió
Năm học: 2013 - 2014 ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I
Mụn: vật lớ - khối 11 – Cơ bản - Thời gian : 45 phỳt Mó đề : 210
Câu1: Chọn cõu đỳng: Điện trường là:
A Mụi trường khụng khớ quanh điện tớch
B Mụi trường chứa cỏc điện tớch
C Mụi trường dẫn điện
D Mụi trường bao quanh điện tớch, gắn với điện tớch và tỏc dụng lực điện lờn cỏc điện tớch khỏc đặt trong nú
D Câu2: Điện năng tiờu thụ được đo bằng: A Vụn kế B Cụng tơ điện C Tĩnh điện kế D Ampe kế
B Câu3: Độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được xỏc định bởi: A Cường độ điện trường B Hằng số điện mụi C Độ lớn điện tớch thử D Đường sức điện
A Câu4: Hạt tải điện trong kim loại là: A Ion dương B Ion dương và electron tự do C Ion õm D Electron tự do
D Câu5: Chọn cõu đỳng: Gọi F là số faraday, tỡm cụng thức đỳng: A nt n A F m 1
B nIt F A m
C 1 A m It F n
D m F.nIt A
C Câu6: Một mạch điện cú nguồn là 1 pin cú suất điện động 9 (V), điện trở trong 0,5 (Ω) và mạch ngoài gồm hai điện trở 8 (Ω) mắc song song Cường độ dũng điện toàn mạch là: A 18/33 A B 1 A C 4,5 A D 2 A
D Câu7: Một điện tớch đặt tại điểm cú cường độ điện trường 0,16V/m Lực tỏc dụng lờn điện tớch cú độ lớn
2.10-4 N Độ lớn điện tớch đú là: A q = 12,5.10-6 (C) B q = 8.10-6 (C) C q = 12,5 (C) D q = 1,25.10-3 (C)
D Câu8: Tụ điện: A Là một hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và cỏch điện với nhau
B Là một hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau
C Phải là một hệ thống gồm hai tấm kim loại đặt song song với nhau
D Là một hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cỏch nhau bằng vật dẫn
A Câu9: Một tụ điện cú điện dung C = 50 nF, giữa hai bản tụ cú hiệu điện thế U = 10V Năng lượng điện trường trong tụ bằng: A 2,5.10-6J B 5.10-4J C 2,5.10-4J D 5.10-6J
A Câu10: Trong 0,16 giõy cú 1019 electron chạy qua tiết diện thẳng của một dõy dẫn Cường độ dũng điện trong mạch là?
A 10 (mA) B 1 (A) C 10 (A) D 5 (A)
C Câu11: Trong cỏc nhận định sau, nhận định nào về dũng điện trong kim loại là khụng đỳng ? A Nguyờn nhõn điện trở trong kim loại là do sự mất trật tự mạng tinh thể
B Khi trong kim loại cú dũng điện thỡ electron sẽ chuyển động cựng chiều điện trường
C Nhiệt độ của kim loại càng cao thỡ dũng điện qua nú bị cản trở càng nhiều
D Dũng điện trong kim loại là dũng chuyển dời cú hướng của cỏc electron tự do
B Câu12: Hai chất điểm mang điện tớch q1, q2 khi đặt gần nhau chỳng đẩy nhau Kết luận nào sau đõy đỳng? A q1 và q2 cựng dấu nhau B q1 và q2 đều là điện tớch dương
C q1 đều là điện tớch õm D q1 và q2 trỏi dấu nhau
A Câu13: Cho một mạch kớn gồm nguồn điện cú suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω ), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R Để cụng suất tiờu thụ trờn R đạt giỏ trị lớn nhất thỡ điện trở R phải cú giỏ trị bằng: A R = 1 (Ω) B R = 4 (Ω) C R = 2 (Ω) D R = 3 (Ω)
C Câu14: Điện năng tiờu thụ của đoạn mạch khụng tỉ lệ với: A Nhiệt độ của vật dẫn trong mạch B Cường độ dũng điện trong mạch
C Thời gian dũng điện chạy qua mạch D Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
A Câu15: Khi mắc song song n dóy, mỗi dóy cú m nguồn điện cú điện trở r giống nhau thỡ điện trở trong của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức: A mr/n B m.nr C mr D nr A Câu16: Cụng của lực điện khụng phụ thuộc vào A Cường độ của điện trường B Độ lớn điện tớch bị dịch chuyển
C Vị trớ điểm đầu và điểm cuối đường đi D Hỡnh dạng của đường đi
D Câu17: Khi điện phõn dung dịch AgNO3 với dương cực là Ag Xỏc định cường độ dũng điện chạy qua bỡnh điện phõn để sau thời gian điện phõn là 1 giờ thỡ cú 27 gam bạc bỏm ở cực õm Biết khối lượng mol của bạc là 108 và húa trị 1 A 3,35 A B 24124 A C 108 A D 6,7 A D Câu18: Cụng của lực điện làm di chuyển một điện tớch giữa hai điểm cú hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1(J) Độ lớn của điện tớch đú là: A 5.10-4 (C) B 4.10-2 (C) C 5.10-3 (C) D 2.103 (C)
A
Trang 2Trường THPT Trung Giã Mã đề 210 Trang 2
Câu19: Đối với mạch điện kớn dưới đõy, thỡ hiệu suất của nguồn điện khụng được tớnh bằng cụng thức:
A Ir 0
1 (100 )
H
B. r 0
(100 )
N
H
C 0 (100 ) N U H
D N (100 ).0 N R H R r
B Câu20: Cú bốn vật A, B, C, D kớch thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hỳt vật B nhưng lại đẩy C Vật C hỳt vật D Khẳng định nào sau đõy là khụng đỳng? A Điện tớch của vật A và D trỏi dấu B Điện tớch của vật B và D cựng dấu
C Điện tớch của vật A và C cựng dấu D Điện tớch của vật A và D cựng dấu
D Câu21: Hai điểm M và N nằm trờn cựng một đường sức của một điện trườngđều cú cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cỏch MN = d Cụng thức nào sau đõy đỳng? A UMN = UNM B E = UMN.d C AMN = q.UMN D UMN = VN – VM
C Câu22: Hai điện trở R1 = 2(),R2 = 6() mắc vào nguồn ( E, r) Khi R1, R2 mắc nối tiờp thỡ cường độ dũng điện Trong mạch là I1 = 0,5A Khi R1, R2 mắc song song thỡ cường độ dũng điện trong mạch chớnh là I2 = 1,8A Tỡm E, r: A 2V; 1,5 B 4,5V; 1 C 1,5V; 1 D 4V; 2
B Câu23: Đặt một điện tớch dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Diện tớch sẽ chuyển động: A Theo một quỹ đạo bất kỡ B Dọc theo chiều đường sức điện
C Ngược chiều đường sức điện D Vuụng gúc với đường sức điện
B Câu24: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng? A Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu ờlectron
B Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đó nhận thờm cỏc ion dương
C Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện õm là vật đó nhận thờm ờlectron
D Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện õm là vật thừa ờlectron
B Câu25: Khi tăng đồng thời khoảng cỏch và độ lớn của mỗi điện tớch điểm lờn gấp đụi thỡ lực tương tỏc giữa chỳng: A Giảm 4 lần B Khụng đổi C Giảm 2 lần D Tăng 2 lần
B Câu26: Cú ba tụ điện cú điện dung C1 =C2 = C3 =C Để được bộ tụ cú điện dung Cb = 3 C Ta phải ghộp cỏc tụ đú thành bộ: A. C1//C2//C3 B (C1//C2) ntC3 C (C1ntC2) //C3 D. C1ntC2ntC3
D Câu27: Hai điện tớch điểm q1 = +3 (àC) và q2 = -3 (àC),đặt trong dầu ( = 2) cỏch nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực tương tỏc giữa hai điện tớch đú là: A Lực hỳt với độ lớn F = 45(N) B Lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
C Lực hỳt với độ lớn F = 90(N) D Lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
A Câu28: Bản chất của hiện tượng dương cực tan là: A Cực dương của bỡnh điện phõn bị ăn mũn cơ học
B Cực dương của bỡnh điện phõn bị bay hơi
C Cực dương của bỡnh điện phõn bị tăng nhiệt độ đến mức núng chảy
D Cực dương của bỡnh điện phõn bị tỏc dụng húa học tạo thành chất điện phõn và tan vào trong dung dịch
D Câu29: Trong cỏc nhận định sau đõy, nhận định nào là khụng đỳng về dũng điện? A Dũng điện khụng đổi là dũng điện chỉ cú chiều khụng thay đổi theo thời gian
B Cường độ dũng điện được đo bằng ampe kế C Đơn vị của cường độ dũng điện là A (ampe)
D Cường độ dũng điện càng lớn thỡ trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều
A Câu30: Theo định luật Jun – Len xơ, nhiệt lượng toả ra trờn dõy dẫn: A Tỉ lệ nghịch với bỡnh phương cường độ dũng điện B Tỉ lệ với cường độ dũng điện chạy qua dõy dẫn
C Tỉ lệ với bỡnh phương cường độ dũng điện D Tỉ lệ với bỡnh phương của điện trở qua dõy dẫn
C - Hết -