Câu 15: Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?. A.A[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Sinh học – Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống được xếp từ cấp nhỏ đến cấp lớn là
A tế bào → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái
B cơ thể → tế bào → quần thể → quần xã → hệ sinh thái
C quần thể → cơ thể → tế bào → quần xã → hệ sinh thái
D hệ sinh thái → cơ thể → quần thể → quần xã → tế bào.
Câu 2: Theo học thuyết tế bào, mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ
Câu 3: Giới Khởi sinh gồm những loài nào?
Câu 4: Giới Thực vật không có đặc điểm nào sau đây?
C Thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulôzơ D Là sinh vật tự dưỡng.
Câu 5: Nhóm các nguyên tố nào sau đây chiếm khoảng 96% khối lượng cơ thể sống?
Câu 6: Ở người, nếu thiếu nguyên tố nào sau đây có thể bị bệnh biếu cổ?
Câu 7: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ sau đây được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
(1) Cacbohiđrat (2) Lipit (3) Prôtêin (4) Axit nuclêic.
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 8: Cacbohiđrat được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Mg, Pb, H B C, H, O C Cu, P, C D C, Fe, Zn
Câu 9: Loại đường nào sau đây không phải là đường đơn?
A Glucôzơ B Fructôzơ C Galactôzơ D Tinh bột.
Câu 10: Chất nào sau đây là một loại lipit?
A Mỡ B Saccarôzơ C Xenlulôzơ D Lactôzơ.
Câu 11: Prôtêin có thể có tối đa bao nhiêu bậc cấu trúc khác nhau?
Câu 12: Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?
A Hoá trị B Phôtphođieste C Hiđrô D Peptit.
Câu 13: Đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtêin là
A axit amin B nuclêôtit C đường đơn D axit béo.
Câu 14: Trong tế bào, nuclêôtit loại uraxin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
A ADN B ARN C Prôtêin D Lipit.
Câu 15: Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
Trang 2Câu 16: Trong phân tử ARN không có loại đơn phân nào sau đây?
Câu 17: Trong phân tử ADN mạch kép, các nuclêôtit trên hai mạch đơn liên kết với nhau bằng
liên kết gì?
A Hoá trị B Phôtphođieste C Hiđrô D Peptit.
Câu 18: Trong phân tử ADN mạch kép, mỗi nuclêôtit loại ađênin trên mạch 1 liên kết với timin
trên mạch 2 bằng bao nhiêu liên kết hiđrô?
Câu 19: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến kết quả
A
T X B A = X; G = T C A + T = G + X D A = G; T = X
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây đúng với tế bào nhân sơ?
C Có các bào quan có màng bao bọc D Có hệ thống nội màng.
Câu 21: Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?
Câu 22: Bào quan nào sau đây được ví như một “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ
yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP?
A Lizôxôm B Ribôxôm C Ti thể D Lục lạp.
Câu 23: Bào quan nào sau đây chuyên làm nhiệm vụ tổng hợp prôtêin của tế bào?
A Bộ máy Gôngi B Ribôxôm C Ti thể D Lục lạp.
Câu 24: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
A Tế bào hồng cầu B Tế bào bạch cầu.
Câu 25: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
Câu 26: Các “dấu chuẩn” trên màng sinh chất là
Câu 27: Theo mô hình khảm động, màng sinh chất được cấu tạo gồm những thành phần chính là
A phôtpholipit và prôtêin B phôtpholipit và cacbohiđrat.
Câu 28: Chất nào sau đây được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào?
Phần II Tự luận (3,0 điểm)
Câu 29: Nêu các chức năng của prôtêin.
Hết