Ví dụ về ứng dụng của rơ le điện Ống dây, lõi sắt non, nam châm điện từ: chuông báo động: Hướng dẫn thực hiện không dạy Bài 27: Lực điện từ Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: VẬT LÝ LỚP 6 NĂM HỌC 2016 - 2017
CẢ NĂM 35 TUẦN, 35 TIẾT Học kỳ I: 18 tuần, 18 tiết; Số con điểm KT định kỳ hệ số 2: 1 (Kể cả điểm thực hành)
Học kỳ II: 17 tuần, 17 tiết; Số con điểm KT định kỳ hệ số 2: 1 (Kể cả điểm thực hành)
Họ tên giáo viên: Nguyễn Mạnh Tiến; Trường TH&THCS Kỳ Nam
HỌC KÌ I
Tiết
Tiết bị dạy học hiện có sử dụng được
trong tiết học
1
Bài 1, Bài 2: Đo độ dài
Bài 1 I HS tự ôn
Bài 2 Câu hỏi từ C1 đến C10:
chuyển một số thành bài tập về nhà
Thước đo các loại: thước dây, thước thẳng, thước cuộn, thước mét, thước êke…
2 Bài 3: Đo thể tích chất lỏng.I HS tự ôn Ca đong, bình chia độ, bình tràn.
3 Bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nước. Ca đong, bình chia độ, bình tràn, bình chứa.
4
Bài 5: Khối lượng – Đo khối
lượng.
II Có thể dùng cân đồng hồ thay
cân Robecvan
5 Bài 6: Lực – Hai lực cân bằng Xe lăn, lò xo lá tròn, giá đỡ, lò xo xoắn, quả nặng có dây treo, thanh nam châm.
6 Bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực. Xe lăn có dây kéo, mặt phẳng nghiêng, lò xo lá tròn, giá thí nghiệm, viên bi sắt.
7 Bài 8: Trọng lực – Đơn vị lực Giá thí nghiệm, lò xo, quả nặng, dây dọi.
8 Ôn tập
9 Kiểm tra 1 tiết.
10 Bài 9: Lực đàn hồi Lò xo xoắn, giá thí nghiệm, quả nặng, thước thẳng. 11
Bài 10: Lực kế - Phép đo lực
Trọng lượng và khối lượng.
C7 không yêu cầu HS trả lời
Lực kế, quả nặng.
12 Bài 11: Khối lượng riêng Bài tập Lực kế, quả nặng.
13
Bài 11: Trọng lượng riêng Bài tập
III Xác định TLR của 1 chất:
không dạy
Lực kế, quả nặng.
Trang 219 Bài 15: Đòn bẩy.
20 Bài 16: Ròng rọc Ròng rọc cố định, ròng rọc động, giá thí
nghiệm, quả nặng, dây.
21 Bài 18: Sự nở vì nhiệt của chất rắn
C5 không yc hs trả lời
Đèn cồn, diêm, bộ thí nghiệm sự nở khối, cốc nước, khăn lau.
22 Bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng Cốc, bình cầu có nút cao su gắn ống dẫn,
nước màu.
23 Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất khí
C8,C9 không yc hs trả lời
Bình cầu có nút cao su và ống dẫn, cốc nước màu.
24 Bài 21: Một số ứng dụng của sự nở
vì nhiệt
TN 21.2 biểu diễn
25 Bài 22: Nhiệt kế - Nhiệt giai
Mục 2b, mục 3 đọc thêm
Nhiệt kế kế dầu, nhiệt kế thủy ngân, cốc đựng nước.
26 Kiểm tra 1 tiết.
27 Bài 23: Thực hành đo nhiệt độ Nhiệt kế y tế, nhiệt kế dầu, giá thí nghiệm,
đèn cồn, cốc đun, lưới.
28 Bài 24: Sự nóng chảy và sự đông
đặc
TN 24.1 chỉ mô tả
29 Bài 25: Sự nóng chảy và sự đông
đặc (tiếp theo)
30 Bài 26: Sự bay hơi và sự ngưng tụ
Mục c TN kiểm tra chỉ nêu p/án
31 Bài 27: Sự bay hơi và sự ngưng tụ
(tiếp theo)
32 Bài 28; Bài 29: Sự sôi
TN 28.1 thí nghiệm biểu diễn
Giá thí nghiệm, cốc đun, nhiệt kế dầu, đèn cồn
34 Ôn tập học kì II
35 Kiểm tra học kì II
Tổng số tiết có sử dụng thiết bị hiện có 19/35 tiết
Trang 3PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: VẬT LÝ LỚP 7 NĂM HỌC 2016 - 2017
CẢ NĂM 35 TUẦN, 35 TIẾT Học kỳ I: 18 tuần, 18 tiết; Số con điểm KT định kỳ hệ số 2: 2 (Kể cả điểm thực hành)
Học kỳ II: 17 tuần, 17 tiết; Số con điểm KT định kỳ hệ số 2: 2 (Kể cả điểm thực hành)
Họ tên giáo viên: Nguyễn Mạnh Tiến; Trường TH&THCS Kỳ Nam
HỌC KÌ I
Tiết
Tiết bị dạy học hiện có sử dụng được
trong tiết học
1 Bài 1: Nhận biết ánh sáng-Nguồn sángvà vật sáng
2 Bài 2: Sự truyền ánh sáng
3 Bài 3: Úng dụng định luật truyền thẳngcủa ánh sáng
4 Bài 4: Định luật phản xạ ánh sáng Gương phẳng, tấm bìa, bảng chia độ, đèn pin.
5 Bài 5: Ảnh của một vật tạo bỡi gương phẳng Pin tiểu, viên phấn, gương phẳng,
6
Bài 6: Thực hành: Quan sát và vẽ ảnh
của một vật tạo bỡi gương phẳng
Phần II Xác định vùng nhìn thấy…
không bắt buộc
Gương phẳng.
7 Bài 7: Gương cầu lồi Gương cầu lồi, gương phẳng, nến, diêm.
8 Bài 8: Gương cầu lõm Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi, nến, diêm, màn chắn.
9 Bài 9: Tổng kết chương I: Quang học
Câu hỏi 7 tr.25 không yc hs trả lời
10 Kiểm tra 1 tiết
11 Bài 10: Nguồn âm Câu hỏi C8, C9 không yc hs thực hiện Âm thoa, búa cao su, ống nghiệm, cốc nước.
12 Bài 11: Độ cao của âm
13 Bài 12: Độ to của âm Câu hỏi C5, C7 không yc hs trả lời
14 Bài 13: Môi trường truyền âm Trống, quả cầu bấc, giá thí nghiệm.
15 Bài 14: Phản xạ âm- Tiếng vang TN 14.2 không bắt buộc thực hiện Nguồn âm, gương phẳng, giá thí nghiệm.
Trang 4thủy tinh.
21 Bài 19: Dòng điện-Nguồn điện Bộ nguồn, dây dẫn, bóng đèn, công tắc,
bảng điên.
22 Bài 20: Chất dẫn điện và chất cách
điện-Dòng điện trong kim loại
Bóng đèn sợi đốt đui xoáy và đui cài, phích cắm, dây dẫn, pin, bóng đèn, nguồn.
23 Bài 21: Sơ đồ mạch điện Bộ nguồn, pin, bóng đèn, công tắc
24 Bài 22: Tác dụng nhiệt và tác dụng
phát sáng của dòng điện
Dây dẫn, bóng đèn, bộ nguồn, công tắc, bút thử điện.
25 Bài 23: Tác dụng từ, tác dụng hóa học
và tác dụng sinh lí của dòng điện
*Tìm hiểu chuông điện: Đọc thêm
Kim nam châm, cuộn dây quấn quanh lõi sắt non, pin, bộ nguồn, biến áp, bóng đèn, dây dẫn.
26 Ôn tập
27 Kiểm tra 1 tiết
28 Bài 24: Cường độ dòng điện Pin, bộ nguồn, ampe kế, biến trở, bóng
đèn, công tắc, dây dẫn.
29 Bài 25: Hiệu điện thế Pin, vôn kế, bóng đèn, dây dẫn, bộ nguồn,
công tắc.
30 Bài 26: Hiệu điện thế giữa hai đầu
dụng cụ dùng điện
Bóng đèn, dây dẫn, vôn kế, pin, nguồn, ampe kế, công tắc.
31 Bài 27: Thực hành: Đo cường độ dòng
điện và hiệu điện thế đối với đoạn
mạch nối tiếp
Pin, nguồn, dây dẫn, công tắc, vôn kế, ampe kế, bóng đèn.
32 Bài 28: Thực hành: Đo hiệu điện thế
và cường độ dòng điện đối với đoạn
mạch song song
Pin, nguồn, dây dẫn, công tắc, vôn kế, ampe kế, bóng đèn.
33 Bài 29: An toàn điện
34 Ôn tập học kì II
35 Kiểm tra học kì II.
Tổng số tiết có sử dụng thiết bị hiện có 20/35 tiết
Trang 5PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: VẬT LÝ LỚP 9 NĂM HỌC 2016 - 2017
CẢ NĂM 35 TUẦN, 70 TIẾT Học kỳ I: 18 tuần, 36 tiết; Số con điểm KT định kỳ hệ số 2: 2 (Kể cả điểm thực hành)
Học kỳ II: 17 tuần, 34 tiết; Số con điểm KT định kỳ hệ số 2: 2 (Kể cả điểm thực hành)
Họ tên giáo viên: Nguyễn Mạnh Tiến; Trường TH&THCS Kỳ Nam
HỌC KÌ I Tiết
PPCT
Tên bài dạy Tiết bị dạy học hiện có sử dụng được
trong tiết học
1
Bài 1: Sự phụ thuộc của cường độ dòng
điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn
Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở)
2 Bài 2 : Điện trở của dây dẫn - Định luật Ôm
3 Bài 3: Thực hành : Xác đinh điện trở của một dây dẫn bằng Ampe kế và Vôn kế Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở)
4 Bài 4: Đoạn mạch nối tiếp Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở) gồm 3 điện trở
5 Bài 5: Đoạn mạch song song Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở) gồm 3 điện trở
6 Bài 6: Bài tập vận dụng định luật Ôm
7
Bài 7: Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều
dài dây dẫn
Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở) gồm 3 dây dân có chiều dài khác nhau.
8
Bài 8: Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết
diện dây dẫn
Nội dung điều chỉnh
Câu hỏi C5, C6 tr.24
Hướng dẫn thực hiện
Không yêu cầu HS trả lời.
Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở) gồm 3 dây dẫn có tiết diện khác nhau.
9
Bài 9: Sự phụ thuộc của điện trở vào vật
liệu làm dây dẫn
Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở) gồm 3 dây dẫn làm bằng chất liệu khác nhau.
10 Bài 10: Biến trở - Điện trở dùng trong kỷ thuật Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở) , một biến trở.
11 Bài 11: Bài tập vận dụng định luật Ôm và
Trang 6Nội dung điều chỉnh
Mục II.2 Xác định công suất của quạt
điện:
Hướng dẫn thực hiện
Không dạy.
đèn.
16
Bài 16: Định luật Jun – Len-xơ
Nội dung điều chỉnh
Thí nghiệm hình 16.1.
Hướng dẫn thực hiện
không bắt buộc tiến hành thí nghiệm
17 Bài 17: Bài tập vận dụng định luật Jun – Len-xơ
18 Ôn tập
19
Bài 18: Thực hành: Kiểm nghiệm mối
quan hệ Q tỷ lệ thuận với I2 trong định
luật Jun – Len-xơ
Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở) , một biến trở, hai bóng đèn.
20 Bài 19: Bài Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện
21 Bài 20: Tổng kết chương 1 : Điện học
22 Kiểm tra 1 tiết
23 Bài 21: Nam châm vĩnh cửu Nam châm chữ U, kim nam châm, nam châm thẳng. 24
Bài 22: Tác dụng từ của dòng điện – Từ
trường
Nam châm chữ U, kim nam châm, nam châm thẳng.
Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở)
25
Bài 23: Từ phổ - Đường sức từ Nam châm chữ U, kim nam châm, nam
châm thẳng.
Miếng bìa, mạt sắt
26
Bài 24: Từ trường của ống dây có dòng
điện chạy qua
Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở)
Miếng bìa, mạt sắt tắc, dây dẫn(điện trở)
27
Bài 25: Sự nhiễm từ của sắt, thép – Nam
châm điện
Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở) , một biến trở.
Ống dây, lõi sắt non, nam châm điện
28 Bài 26: Ứng dụng của nam châm Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc,
Trang 7Nội dung điều chỉnh
Mục II.2 Ví dụ về ứng dụng của rơ le điện
từ: chuông báo động:
Hướng dẫn thực hiện
không dạy
dây dẫn(điện trở) , một biến trở.
Ống dây, lõi sắt non, nam châm điện
29
Bài 27: Lực điện từ Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc,
dây dẫn(điện trở) , một biến trở.
Nam châm vĩnh cửu.
30
Bài 28: Động cơ điện một chiều
Nội dung điều chỉnh
Mục II Động cơ điện 1 chiều trong kĩ
thuật:
Hướng dẫn thực hiện
không dạy
31
Bài 29: Thực hành: Chế tạo nam châm
vĩnh cửu, nghiệm lại từ tính của ống dây
có dòng điện
Hai nguồn điện: 3V, 6V, một công tắc, 2 ống dây.
32 Bài 30: Bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái
33 Bài 31: Hiện tượng cảm ứng điện từ Ống dây, đèn led, năm châm điện thẳng
34 Bài 32: Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng Ống dây, đèn led, năm châm điện thẳng
35 Ôn tập, bài tập
36 Kiểm tra học kỳ I
HỌC KÌ II
37 Bài 33: Dòng điện xoay chiều Ống dây, đèn led, năm châm điện thẳng
38 Bài 34: Máy phát điện xoay chiều Máy phát điện xoay chiều
39
Bài 35: Các tác dụng của dòng điện xoay
chiều - Đo cường độ và hiệu điện thế xoay
chiều
Nguôn điện, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây dẫn(điện trở) , một biến trở.
Nam châm vĩnh cửu, khung dây
40 Bài 36: Truyền tải điện năng đi xa
41 Bài 37: Máy biến thế
42 Bài 38: Thực hành: Vận hành máy phát điện
và máy biến thế
Máy phát điện, máy biến thế hai vôn kế có GHD là 15V.
43 Bài 39: Tổng kết chương 2: Điện từ học
44 Bài 40: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Nội dung điều chỉnh
Mục II Sự khúc xạ của tia sáng khi truyền từ
Bình thủy tinh, tấm kính, nước, nguồn sang tạo ra tia sàng
Trang 845 Bài 41: Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ
46 Bài 42: Thấu kính hội tụ
Nội dung điều chỉnh
Câu hỏi C4 (tr.114)
Hướng dẫn thực hiện
Bỏ ý sau “Tìm cách kiểm tra điều này”.
Thấu kính hội tụ, màn chắn, Nguồn sang tạo ra tia sang song song.
47 Bài 43: Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội
tụ
Thấu kính hội tụ, màn chắn, Nguồn sang tạo ra tia sang song song.
48 Bài 44: Thấu kính phân kỳ Thấu kính phân kỳ, nguồn sang tạo ra tia
sáng song song, màn chắn.
49 Bài 45: Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
phân kỳ
Thấu kính phân kỳ, nguồn sang tạo ra tia sáng song song, màn chắn.
50 Ôn tập, bài tập
51 Kiểm tra 1 tiết
52 Bài 46: Thực hành và kiểm tra thực hành : Đo
tiêu cự của thấu kính hội tụ
Thấu kính hội tụ cần đo tiêu cự, một vật sang có dạng chữ l, một màn ảnh,một giá quang học, một thước thẳng.
53 Bài 47: Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh
54 Bài 48: Mắt
55 Bài 49: Mắt cận thị và mắt lão
57 Bài 51: Bài tập quang hình học
58 Bài 52: Ánh sáng trắng và ánh sáng màu
59 Bài 53: Sự phân tích ánh sáng trắng
60 Bài 54: Sự trộn các ánh sáng màu
Nội dung điều chỉnh: Cả bài
Hướng dẫn thực hiện: Đọc thêm
61 Bài 55: Màu sắc các vật dưới ánh trắng và
dưới ánh sáng màu
62 Bài 56: Các tác dụng của ánh sáng
63 Bài 57: Thực hành: Nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn sắc bằng đĩa CD
64 Tổng kết chương 3 : Quang học
65 Bài 59: Năng lượng và sự chuyển hóa năng
lượng
Trang 966 Bài 60: Định luật bảo toàn năng lượng
Nội dung điều chỉnh
Thí nghiệm hình 60.2
Hướng dẫn thực hiện
Không bắt buộc làm thí nghiệm
67 Bài 61: Sản xuất điện năng – Nhiệt điện và
thủy điện
Nội dung điều chỉnh
Cả bài
Hướng dẫn thực hiện: không dạy
68 Bài 62: Điện gió - Điện mặt trời - Điện hạt
nhân
Nội dung điều chỉnh
Cả bài
Hướng dẫn thực hiện: không dạy
69 Ôn tập Bài bập
70 Kiểm tra học kỳ II
Tổng số tiết có sử dụng thiết
bị hiện có 31/70 tiết
Kỳ Nam, ngày 02 tháng 9 năm 2016
NGƯỜI LẬP
Nguyễn Mạnh Tiến