1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de thi may tinh cam tay cap huyen 20152016

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 273,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy định: Với những bài toán có yêu cầu trình bày lời giải thì thí sinh ghi tóm tắt cách giải, công thức áp dụng vào cột “Trình bày tóm tắt cách giải” kết quả tính toán ghi vào cột “Kết [r]

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT TRẦN ĐỀ

Trường THCS Trung Bình



KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO, VINACAL

CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2015-2016



ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: TOÁN Lớp 9 THCS

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 9 tháng 9 năm 2015

Chú ý: - Đề thi gồm có 4 trang, 6 bài, mỗi bài 5 điểm.

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

ĐIỂM

(của toàn bài thi) CÁC GIÁM KHẢO

(Họ tên và chữ kí)

SỐ PHÁCH

( Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi ) Bằng số Bằng chữ Giám khảo số 1:

Giám khảo số 2:

Quy định: Với những bài toán có yêu cầu trình bày lời giải thì thí sinh ghi tóm tắt cách giải, công

thức áp dụng vào cột “Trình bày tóm tắt cách giải” kết quả tính toán ghi vào cột “Kết quả” Các

kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định là lấy chính xác tới 5 chữ số thập phân sau dấu phẩy.

Bài 1 (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm) ) Tính giá trị của biểu thức:

a) A 2001320023200432005320063200732008320093 (Kết quả chính xác)

b)

3

x tgx gy c y B

x

 

  biết

2sin 3cos 2, 211 5sin 7 cos 1,946

c)

:

Bài 2 (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm) Tìm giá trị thỏa mãn rồi ghi kết quả vào ô.

a) Tìm x thỏa mãn đẳng thức sau đây

0,12 x 2,15 4, 2 :

2

b) Với các giá trị nào của x thì biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất:

A =

cosy =

C 

Trang 2

   

M x x –1 x 1 (x 2) 403.    a) x  b) x  hoặc x 

Bài 3 (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm) Xác định giá trị thỏa mãn rồi ghi kết quả vào ô.

a) Tính A {1, 12  2,0 123 0, 1323 }: 2, 21 1,0 321        0, 3231   

b) Cho số tự nhiên a 32 m 4 7292m 1 1253m 12 với m, m 4. Biết rằng a không chia hết cho 10, hỏi số a có tất cả bao nhiêu ước số?

a) A  b) Số ước số của số a là:

Bài 4 (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm) Cho đa thức P(x) x 4 ax3bx2cx d.

a) Tìm đa thức dư trong phép chia P(x) : (x – 3x 2)2  khi a1; b 1; c 2; d 2. b) Cho biết P(1) 5; P(2) 20; P(3) 45.   Tính P(50) P( 46). 

Bài 5 (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)

a) Tìm số nguyên dương x, y biết y2 xy2 x2  4428.

b) Giải phương trình 33 x 33 x 37.

Bài 6 (5 điểm, mỗi câu được 2,5 điểm)

Cho tam giác ABC có B = 1200 ; AB = 6,25; BC=2AB Đường phân giác của góc B cắt AC tại D

Trang 3

-HẾT -PHÒNG GD VÀ ĐT TRẦN ĐỀ

Trường THCS Trung Bình



KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO, VINACAL

CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2015-2016



Môn: MÁY TÍNH CẦM TAY

§¸p ¸n vµ thang ®iÓm

1

5

b/ sinx0,735; cosy0, 247; B 0.040227236 2,0

2

5

b/ M x x –1 x 1 (x 2) 403.       

(x x 2)(x x) 403

Đặt t = x

2

+ x Suy ra M = (t – 2)t + 403 = t

2

– 2t + 403 MinM = 402 Đạt được tại t = 1

2,5

3

a)

37 6701 147 73 3437 359

33 3330 1111 33 3330 1111

A        

2,5

5

)

b a 32m 4  7292m 1  1253m 12 

   25m20.312m6.59m36

 Tổng các ước số là :

5m20 1 12  m 6 1 9  m 36 1 26  m19 ước số

2,5

4

a) Với a1; b 1; c 2; d 2.

Ta có: P(x) = x4 – x3 + x2 – 2x + 2; Q(x) = x2 – 3x + 2

Gọi dư: r(x) = Ax + B Ta có: P(x) = Q(x) H(x) + r(x)

1

A B

A B

Vậy đa thức dư: r(x) = 9x – 8

2,5

5

)

b

Gọi P(x) = x4 + (x – 1)(x – 2)(x – 3) + ax2 + bx + c Ta có:

Suy ra: a = - 20; b = 60; c = - 36

Vậy P(x) = x4 + (x – 1)(x – 2)(x – 3) – 20x2 + 60x – 36

P(50) + P(- 46) = 6313508 + 4321796 = 10635304

2,5

5 a) y2  xy2 x2  4428

(1 ) 4428

Ghi vào màn hình máy tính:

2

4428

1

X

X

Kết quả: x = 42; y = 12

Trang 4

x = 102; y = 12

)

b Đặt u33 x v; 33 x Ta có:

  

3

7 6

u v

u v  3 73 v2 3 493 v 1 0

Giải hệ này ta được: v = 1,817031553; v = 0,09589962956

Với v = 1,817031553 suy ra 33 x 1,817031553

 3 x 5,999118034 x 2,999118034 x1,731796187

Với v = 0,09589962956 suy ra 33 x 0,09589962956

 3 x 8,819638584 10 4  x 2,999118036 (vô lí)

2,5

5

Ngày đăng: 13/10/2021, 05:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w