1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG

16 2,8K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án tổ chức thi công
Tác giả Nguyễn Đức Hiệp
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 643 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG

Trang 1

Đồ án tổ chức thi công A/Nội dung công việc:

Lập tiến độ thi công

Thiết kế mặt bằng thi công

B/Giới thiệu công trình:

- Số tầng nhà: 6 tầng

- Số bớc cột: 19 bớc

- Khoảng cách bớc cột B: 3,6 m

- Nhà có 4 nhịp: Hai nhịp biên L1= 5 m Hai nhịp giữa L2 = 4,5 m

- Chiều cao mỗi tầng: HT = 3,6 m

- Tổng kích thớc công trình:

o Chiều dài công trình: 68,4 m

o Chiều rộng công trình: 19 m

o Chiều cao công trình: 21,6 m

- Kích thớc cột: Cột bên và cột giữa có kích thớc giống nhau:

o Cột tầng 5 +6 : 22x30 cm

o Cột tầng 3 +4 : 22x35 cm

o Cột tầng 1+2 : 22x40 cm

- Kích thớc sàn: Chiều dày sàn 12 cm

- Kích thớc dầm:

o Dầm chính : 22x 50 cm

o Dầm phụ : 22x 30 cm

- Hàm lợng cốt thép trong bê tông:  = 1,5 %

C/ Các điều kiện thi công:

- Điều kiện thi công công trình không hạn chế mặt bằng rộng rãi Thời gian không hạn chế Điều kiện thi công không hạn chế

Phần 1: Tính toàn lập tiến độ thi công

A Khối l ợng công việc:

I Công trình phần ngầm:

1 Các hạng mục công việc :

 Đào đất và sửa móng thủ công

 Đổ bê tông lót móng và giằng

 Đặt ván khuôn móng và giằng

 Đặt cốt thép móng và giằng

 Đổ bê tông móng và giằng

 Tháo ván khuôn móng và giằng

 Lấp đất lên móng

2 Kích th ớc móng:

a=1/10L+10 * T (cm) L là nhịp nhà, L= 19 m ; T là số tầng nhà, T= 6

a= 1/10*1900+10 * 6=250 cm

b=7/10 a -> b= 175 cm làm tròn b= 180 cm

Kích thớc móng là: a x b = 250 x 180 cm

3 Độ sâu chôn móng:

Hm = 3t = 120+m*10 = 120 +1*10 = 130 lớp lót là 10 cm

3t = 120 -> t = 40 cm

Móng có hai bậc mỗi bậc cao 40 cm Vậy kích thớc bậc hai của móng :

170x100 cm Chiều cao cổ móng là 40 cm Móng có hình dáng sau:

Trang 2

4 Kích th ớc hố móng:

Đáy hố móng cách mép đáy móng 50 cm về các phía -> ta có kích thớc đáy hố móng

là :

a = 250 + 2* 50 = 350 cm

b = 180 + 2*50 = 280 cm

Với nền đất có hệ số mái dốc m = 0,65 -> kích thớc mặt hố móng là :

c = a +2*m*Hm = 350 +2* 0,65* 130 = 520 cm

d = b +2*m* Hm = 280 +2*0,65* 130 = 450 cm

Ta có kích thớc hố móng nh hình vẽ sau:

A

A

A-A

5 Cách đào đất, và khối l ợng đất đào của công trình:

Ta xác định khoảng cách giữa các hố móng theo mặt bằng lới cột Khoảng cách giũa các cột là 5m theo phơng ngang và 3,6 m theo phơng dọc nhà nên với hố móng có kích

th-ớc bề mặt là 5,1x4,4 m thì biện pháp thi công đất là đào thành một ao lớn Ao này sẽ có kích thớc bề mặt là: c x d = 72,9 x 24,2 m Vậy kích thớc đáy ao là:

a= 72,9 - 2x1,3x 0,65 =71,21 m

b= 24,2 - 2x1,3x 0,65 = 22,51 m

Trang 3

Vậy khối lợng đất phải đào là:

V1= H/6(a.b+(a+c)(d+b)+c.d)=1,3/6(71,21x22,51+(71,21+72,9)(22,51+24,2)+72,9x24,2)

V1= 2188m3

Vậy tổng khối lợng đất phải đào là 2188 m3

Trong quá trình đào ta áp dụng hai phơng pháp là đào máy và đào bằng thủ công, trong

đó đào bằng máy chiếm khoang 95% công việc còn đào thủ công chiếm khoảng 5% còn lại Vậy ta có khối lợng đào cho tng loại là:

Đào máy : Vm = 2079 m3

Đào thủ công :Vtc =109 m3

II Khối l ợng công tác đắp đất và san nên :

1 Khối l ợng đất đắp lần 1:

Đắp đất lần 1 khối lợng đất tính theo công thức lấy khoảng 2/3 khối lợng đào:

Vđắp = 2/3 Vđào = 1459 m3

2 Khối l ợng công tác san nền:

Cốt 0.0 cách nền tự nhiên 2t=68 cm Nền có cấu tạo ba lớp nh hình vẽ sau:

Bê tông cốt thép mác 200

Bê tông lót mác 100

Cát tôn nền 0.00

MĐTN -0,8 m

- Khối lợng bê tông cốt thép nền:

Lớp bê tông cốt thép nền có chiều dày 12 cm Tổng khối lợng bê tông là:

V = 68,4 x 19 x 0,12 = 156 m3

- Khối lợng cốt thép bê tông nền:

Theo đề bài cốt thép nền là 10 a150 vậy khối lợng cốt thép nền là: 10829 kg

- Khối lợng bê tông lót:

Lớp bê tông lót có chiều dày 11 cm Tổng khối lợng công tác là: V = 68,4 x 19 x 0,11

= 143 m3

- Khối lợng đắp cát tôn nền:

Chiều dày lớp cát tôn nền là 45 cm Khối lơng cát tôn nền là:

Trang 4

V = 68,4 x 19 x 0,45 = 585 m3.

III Phần mái:

1 Chi tiết lớp mái:

Diện tích mái toàn công trình là 19x68,4 =1300 m2.Mái gồm 3 lớp bên trên khối bê tông toàn khối gồm các lớp sau:

Hai lớp gạch lá nem diện tích 1300 m2

Lớp chống thấm dày 5 cm bằng bê tông chống thống mác 200 thép 4 a200 Khối lợng

bê tông là: 1300x0,05=65 m3

Lớp chống nóng dày 13 cm Khối lợng bê tông là : 1300x0,13=169 m3

2 Các hạng mục công trình:

Đổ bê tông chống nóng cho mái với khối lợng cho một tầng là:169 m3

Rải thép cho bê tông chống thấm 4 a200 khối lợng là: 1320 kg

Đổ bê tông chống thấm cho mái với khối lợng cho một tầng là:65 m3

Lát gạch lá nem với diện tích lát 1300 m2 cho một tầng

IV Phần hoàn thiện:

1 Các hạng mục công việc:

+Xây tờng

+Đục đờng ống điện nớc

+Trát trần

+Trát tờng

+Lát nền

+Gắn cửa

+Sơn tờng

2 Diện tích t ờng và cửa:

Tờng 220 (tờng ngoài ): Diện tích bao ngoài của 1 tầng nhà chiều cao 3,6m là:

S= (19+68,4)x2x3,6=630 m2

Do diện tích cửa ngoài chiếm 60% nên diện tích cửa ngoài sẽ là: SC=378 m2 Diện tích tờng ngoài là : ST=252 m2

Tờng 110 ( tờng trong): Diện tích tờng trong của 1 tầng nhà chiều cao 3,6 m trong đó diện tích cửa chiếm 10%: St=(19x3,6x18+68,4x3,6x3)x90%=1773 m2 Diện tích cửa trong là: Sc=197 m2

Tổng khối lợng xây tờng 220 của 1 tầng là: 48 m3

Tổng khối lợng xây tờng 110 của 1 tầng là: 2030 m2

Tổng diện tích cửa ngoài của 1tầng là: 327 m2

Tổng diện tích cửa trong của 1tầng là:225,4 m2

3 Diện tích trát và sơn:

- Diện tích trát tờng ngoài: 31,1 m2

- Diện tích trát tờng trong: 4412 m2

- Diện tích trát trần : 1300 m2

- Diện tích sơn trờng ngoài :31,1 m2

- Diện tích sơn tờng trong: 4412 m2

- Diện tích sơn trần :1300 m2

4 Thi công lát nền:

Diện tích nền cho một tầng là 1300 m2 Lát nền dầy 2 cm

5 Thi công điện n ớc:

Định mức thi công điện nớc là 0,32h công/1m2 sàn

V Các bảng số liệu chung :

Trang 5

VI Phân chia phân khu và khối l ợng công việc và công nhân:

Để đảm bảo quá trình thi công diễn ra liên tục theo phơng pháp dây chuyền và việc

đổ bê tông có mạch ngừng đúng chỗ ta tiến hành phân chia mặt bằng thành nhiều phân khu có khối lợng công tác sấp xỉ nhau nh hình vẽ sau:

Mặt bằng phân khu

3600*19=68670

1200

E

5

D

B 5

A

11 10 9

8 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21

Trang 6

Phần II thiết kế tổng mặt bằng thi công

I Xác định hệ số luân chuyển ván khuôn

 Chu kỳ sử dụng ván khuôn đợc xác định theo công thức:

5 4 3 2

T

T cl      Trong đó: T1 :thời gian đặt ván khuôn cho một phân đoạn, và bằng 1 ngày

:

2

T thời gian đặt cốt thép cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày

:

3

T thời gian đổ bê tông cho một phân đoạn, và bằng 1 ngày

:

4

T thời gian đợc phép tháo dỡ ván khuôn cho một phân đoạn,bằng 18 ngày :

5

T thời gian tháo ván khuôn cho một phân đoạn, và bằng 1 ngày

Thay vào công thức trên ta có:

Ván khuôn chịu lực: T c  1  2  1  18  1  22(ngày)

 Số phân đoạn cần chế tạo ván khuôn

Ván khuôn chịu lực:

) ( 22 1

22

1

Khu T

T

 Tổng số phân đoạn trong phần thân là 42 (phân đoạn), thời gian thi công phần thân là

62 (ngày)

 Ta có hệ số luân chuyển ván khuôn (n)

- Với ván khuôn chịu lực : 2 , 81

22

62

N

T

II Chọn máy thi công

1 Chọn máy vận chuyển lên cao

Khối lợng cần vận chuyển trong một phân đoạn:

- Bê tông :G bt  37 , 5 2 , 5  93 , 75 (tấn)

- Ván khuôn : G vk  348 0 , 035 0 , 65  7 , 9 T

- Cốt thép : G ct  4 , 46 T

- Xà gồ : G xg  65 3 , 92 0 08x0 1x0 55  0 , 94 T

- Cột chống : G cc  262 3 , 06 0 , 1 0 , 1 0 , 55  4 , 4 T

- Vữa xây: G x  15 3125x0 33  5 05 m3

- Vữa trát: GTrát 123.37555.575x0.0152.7 m3

 Tổng khối lợng vận chuyển cho một phân đoạn trong một ngày là:

G=G bt+G vk+G ct +G xg +G cc+G x+GTrát=119,2 T

a) Do chiều cao tầng nhà là 6 tầng nên dự kiến sẽ dùng một cẩu trục tháp chạy trên ray:

 Chiều cao cần thiết của máy

t ck at

h

H     Trong đó :

ct

h : Độ cao công trình cần đặt cấu kiện, và bằng 21.6 m

at

h : Khoảng cách an toàn, và bằng 1 m

ck

h : Chiều cao cấu kiện, và bằng 1,5 m

t

h : Chiều cao thiết bị treo buộc, và bằng 1,5 m

Vậy ta có: H  21 , 6  1 5  1  1 , 5  25 , 6 (m)

Trang 7

 Tầm với cần thiết của cần truc tháp

) ( 5 ,

29 m L

b r e

R     Trong đó:

e: khoảng cách an toàn 0,5-1 m

r: bán kính đối trọng 6-8 m

b: bề rộng dàn giáo 1,4 m

L: chiều rộng công trình 19m

 Tải trọng một lần nâng: Vận chuyển thùng bê tông 1 m3 có tải trọng 2,5 tấn

 Căn cứ vào các thông số trên ta chọn loại cần trục có số hiệu KB- 504 có các đặc tính

kỹ thuật sau :

- Tải trọng nâng: 6,2 – 10(T)

- Chiều cao nâng: 77 (m)

- Tốc độ:

+ Tốc độ nâng : 60(m/phút) + Tốc độ hạ vật: 3(m/phút) + Di chuyển xe con: 27,5(m/phút) + Di chuyển cần trục: 18,2(m/s)

+ Tỉ số r/b: 8/7,5(m) b) Xác định năng suất của cần trục tháp

 Dùng cần trục tháp để vận chuyển : ván khuôn, cốt thép, cột chống, xà gồ, bê tông, vữa xây – trát

 Năng suất của cần trục tháp

 Xác định chu kỳ cần trục

n

t E T

1 Trong đó:

E: là hệ số kết hợp các động tác E=1 đối với cần trục

3  4

i

i i

V

S

t giây: Thời gian thực hiện thao tác i, với vận tốc Vi

:

1

t thời gian nâng hàng, t1  25 , 6 / 60  0 , 43 (phut)

:

2

t Thời gian quay cần trục cả lúc đi và về: 1 , 67 ( )

6 , 0

1

:

3

t Thời gian di chuyển cần trục: 1 , 1 ( )

2 , 18

20

:

4

t Thời gian thay đổi tầm với: 1 , 08 ( )

5 , 27

5 , 1 2

:

5

3

1

t  

:

6

t thời gian đổ bê tông:t 6 2 (phut)

:

7

t Thời gian nâng móc treo lên: 0 , 025 ( )

40

1

t  

:

8

t Thời gian di chuyển cần trục về vị trí cũ và hạ móc treo xuống:

) ( 4 , 1

t 

Vậy tổng thời gian cân trục tháp thực hiện một chu kỳ là:

T=6,5 (phút)

Chu ký làm việc tháp vận chuyển thùng dung tích 1 m3

Năng suất cần trục tháp là:

Trang 8

n k k Q T

N ca    tg  Với: T: thời gian làm việc một ca và lấy bằng 8 giờ

Q: tải trọng nâng trọn và QQ tt  2 , 5 (T) k: hệ số sử dụng tải trọng và k= 0.8

tg

k : hệ số sử dụng thời gian và k tg  0 85 n: chu kỳ và 9 , 23

5 , 6

60 60

t n

Vậy năng suất cần trục tháp là:

) / ( 125 23 , 9 85 , 0 8 , 0 5 , 2

N ca      

 Khối lợng cần nâng là:119,2 T

 Vậy cần trục tháp chọn đã thoả mãn cho việc thi công công trình này

c) Chọn hai vận thăng

 Để kết hợp với cần trục tháp vận chuyển vật liệu hoàn thiện cũng nh dụng cụ làm việc

 Ta chọn máy vận thăng mã hiệu TP – 12 có các thông số kỹ thuật sau:

- Độ cao nâng : H = 27(m)

- Sức nâng: Q = 0,5 (tấn)

- Vận tốc nâng : Vn = Vh = 3 (m/phút)

- Chiều dài sàn vận tải : l = 1 (m)

- Tầm với : R = 1,3 (m)

2 Chọn máy trộn bê tông

Khối lợng bê tông cho một phân khu lớn nhất trung bình là 37,5(m3).Vậy ta chọn máy trộn kiểu tự do di động có mã hiệu BS – 100, có thông số kỹ thuật nh sau:

- Dung tích khối bê tông một mẻ trộn: 215(l)

- Dung tích sản xuất thùng trộn: 129(l)

- Tốc độ quay thùng: 28(V/ph)

- Năng suất động cơ: N dc 1,5 (KW)

- Trọng lợng: m=0,22 tấn

- Thời gian trộn một mẻ: 50 (giây)

- Đờng kính lớn nhất của cốt liệu: Dmax = 40mm

- Dẫn động nghiêng thùng bằng thủ công

- Góc nghiêng thùng khi trộn là 120

- Góc nghiêng thùng khi đổ là 400

- Kích thớc giới hạn dài là 1,25 m; rộng là 1,75 m

- Số mẻ trộn trong một giờ: 40

90

3600

ck

Từ trên ta có năng suất sử dụng của máy trộn bê tông:

) / ( 68 , 2 1000

8 , 0 40 65 , 0 129 1000

.

h m Ktg

Nck Kxl

V

Vậy năng suất một ca của một máy là:

) / ( 22 68 , 2

N

t

N caca s   

Vậy chọn hai máy trộn bê tông thoả mãn yêu cầu trộn bê tông cho thi công công trình này

3 Chọn máy đầm bê tông

 Sử dụng máy đầm chấn động trong (đầm dùi) để đầm bê tông cột và bê tông dầm, đầm bàn để đầm bê tông sàn

 Khối lợng bê tông trong một phân đoạn:

- Cột và dầm : V 9 17m3

- Sàn : V 8 49125 m3

 Ta chọn máy đầm nh sau

Trang 9

- 1 máy đầm dùi loại TT – 50 có năng suất 10 m3/ca

- 1 máy đầm bàn loại U – 7 có năng suất 20 m3/ca

4 Chọn máy trộn vữa

 Ta chọn máy trộn vữa loại SO – 26 A có năng suất 2 m3/giờ

 Năng suất trong một ca làm việc : N  8x2x0 9  14 4m3

III Cung ứng công tr ờng

1 Xác định lợng vật liệu dự trữ

a Lợng vật liệu dự trữ đợc xác định theo công thức

t q

P

Trong đó:

- P : là lợng vật liệu dự trữ

- Q : là lợng vật liệu tiêu thụ lớn nhất hàng ngày

- T : số ngày dự trữ , ta lấy t = 5 (ngày)

 Cốt thép : 4,46 (tấn/ngày)

 Bê tông : 37,5(m3)

- Đá : = 0.9 x 37,5=33,75 (m3/ngày)

- Cát vàng : = 0,48x37,5 = 18 (m3/ngày)

- Ximăng: = 350,5x37,5 =13143 (Kg) = 13,2 (tấn)

 Công tác xây : = 38,74 (m3/ngày) (321 m2/ng y)ày)

- Gạch : =40 x321 = 12840 (viên)

- Cát xây : =1,09 x 38,74 =42,22 (m3)

- Ximăng : = 230 x38,74 = 8910 (Kg) = 8,91 (tấn)

 Công tác trát: = 24,48 (m3/ngày)

- Cát : = 1,06 x24,48 = 25,95 (m3)

- Ximăng : = 320x24,48=7834 (Kg) = 7,83 (tấn)

 Công tác cốp pha:

- Xà gồ, cột chống : = 10,03 (m3)

- Ván khuôn : = 12,1 (m3)

- Tổng = 22,1 (m3)

b Khối lợng các loại vật liệu dự trữ

 Đá: 33,75x5 = 168,75 (m3)

 Cát vàng : 18x5 = 90(m3)

 Cát đen : 8.2x5=41 (m3)

 Ximăng: 29,94x5 = 149,7 (tấn)

 Gạch :12840 x5 = 64200 (viên)

 Thép : 4,46x5 = 22,3 (tấn)

 Cánh cửa : 78,85x5 = 394,25 (m2)

 Cốp pha : 22,1x5 = 110,5 (m3)

2 Tính toán diện tích kho bãi chứa vật liệu

 Căn cứ vào lợng vật liệu dự trữ để tính toán diện tích kho bãi

F = pdự trữ /pi : pi là lợng vật liệu cho phép chứa bên 1 m2

 Diện tích kho bãi : S = .F (m2)  : là hệ số kể đến điều kiện bốc dỡ

T

T Tên vậtliệu Đơnvị Khối l-ợng Loại khobãi VL/mLợng2

Diện tích chứa (m2)

 Diện tíchkho bãi

(m2)

3 Cát đen (m3) 41 Bãi lộ thiên 3 13.667 1.2 16.40

7 Cánh cửa (m2) 394,25 Kho kín 45 8,76 1.5 13,14

Trang 10

8 Cốp pha (m3) 110,5 Kho hở 1.8 61,4 1.2 74

3 Tính toán lán trại tạm công trờng

a Dân số công trờng (đợc chia thành 5 nhóm)

 Nhóm A : là nhóm công nhân xây dựng cơ bản dựa trên biểu đồ nhân lực trong tiến độ thi công ta tính đợc số công nhân lao động trung bình trên công trờng

Ti

Ti Ni A

=132 (Ngời)

 Nhóm B : là nhóm công nhân làm việc trong các xởng gia công phụ trợ

33 25 0 132

%

 Nhóm C : là nhóm cán bộ công nhân viên kỹ thuật

C=6%(A+B)=6%(132+33)=10 (ngời)

 Nhóm D : là nhóm cán bộ nhân viên hành chính quản trị

%

A B C

 Nhóm E : là nhóm nhân viên phục vụ

  0 , 07132 33 10 9 ) 13

%

A B C D

 Tổng số cán bộ công nhân viên công trờng là

06

,

1          

A B C D E

Hệ số 1,06 là kể đến 2% công nhân đau ốm và 4% công nhân nghỉ phép

b Tính toán diện tích nhà tạm

 Lán trại cho công nhân: Số công nhân ở trong lán trại là G 165 (ngời)

Tiêu chuẩn nhà ở: 4m2/1 ngời  Diện tích lán trại là: S  165x4  660 m2

 Nhà làm việc cho nhân viên kỹ thuật và hành chính quản trị: lấy nhóm C và D làm căn cứ:

Tiêu chuẩn 4m2/ngời  Diện tích nhà làm việc: 19x 4 76m2

 Phòng làm việc chỉ huy trởng: 1 ngời với tiêu chuẩn là 16 m2

 Nhà tắm: tiêu chuẩn 25 ngời/1phòng tắm 2,5 m2  số phòng tắm là: 8

25

209

 tổng diện tích nhà tắm là: 8x2 5  20m2

 Nhà ăn: tiêu chuẩn 40 m2 cho 1000 ngời  diện tích nhà ăn là:

 2

40 1000 / 40

 Nhà vệ sinh: tiêu chuẩn 25 ngời/1 hố rộng 2,5 m2  công trờng gồm 8 nhà vệ sinh, tổng diện tích là 8x2 5  20m2

 Phòng y tế: tiêu chuẩn 0,04 m2/1 ngời  diện tích phòng y tế 0 04x209  8

4 Cung cấp nớc cho công trờng

Lợng nớc tổng cộng dùng cho công trờng là: 1 2 3 4

2

1

Q Q Q Q

Q   

a Q1 lợng nớc dùng cho sản xuất

l s

K Ai

3600

.

8

2

,

1

1

 Ai lợng nớc tiêu chuẩn dùng cho trạm sản xuất thứ i trong một ca

- 1 trạm trộn bê tông : 37,5 300 = 11250 (l/ca)

- 1 trạm trộn vữa : (4,64 + 24,48)x250=7280 l/ca)

- 1 trạm bảo dỡng bê tông : 400 (l/ca)

- 1 trạm pha chế màu : 100(l/ca)

- 1 trạm rửa đá: 33,75 900 = 30375 (l/ca)

- Tổng cộng là: 49405 (l/ca)

K g  2 là hệ số sử dụng nớv không điều hoà trong giờ

n  8 là số giờ dùng nớc

Ngày đăng: 04/01/2014, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w