Trường hợp khụng cú cỏc tỡnh tiết tăng nặng định khung hỡnh phạt, Toà ỏn tuyờn phạt A mức ỏn 8 năm tự về tội giết người thỡ hỡnh phạt mà Toà ỏn ỏp dụng đối với A cú phự hợp với quy định
Trang 1ĐỀ THI HẾT HỌC PHẦN 1+2 (MODULE 1) MễN LUẬT HèNH SỰ
Đề 1
Cõu 1: Phõn tớch dấu hiệu tớnh nguy hiểm cho xó hội của tội phạm.
Cõu 2: A cú ý định giết P nờn đó ra chợ mua một con dao Thỏi Lan Trờn đường đến
nhà P để thực hiện ý định của mỡnh, A bị đội tuần tra bắt giữ vỡ khụng cú giấy
tờ tuỳ thõn và mang theo hung khớ trong người
a Hành vi phạm tội của A thuộc giai đoạn phạm tội nào? Hóy giải thớch rừ.
b Trường hợp khụng cú cỏc tỡnh tiết tăng nặng định khung hỡnh phạt, Toà ỏn
tuyờn phạt A mức ỏn 8 năm tự về tội giết người thỡ hỡnh phạt mà Toà ỏn ỏp dụng đối với A cú phự hợp với quy định của BLHS khụng? Tại sao?
c Trường hợp A cú nhiều tỡnh tiết giảm nhẹ được quy định tại khoản 1 Điều 46
BLHS, Toà ỏn tuyờn phạt A mức ỏn 6 năm tự về tội giết người thỡ căn cứ phỏp lý mà Toà ỏn ỏp dụng trong trường hợp này là gỡ?
Ghi chỳ: - Được sử dụng BLHS năm 1999.
- Khụng viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 2
Câu 1: Phân biệt tội phạm hoàn thành với tội phạm kết thúc Phân tích ý nghĩa của việc
phân biệt tội phạm hoàn thành với tội phạm kết thúc Cho ví dụ
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Phạm tội có tổ chức là hình thức đồng phạm nguy hiểm nhất.
b Miễn trách nhiệm hình sự là trờng hợp hành vi không cấu thành tội phạm.
c Đối với mỗi tội phạm, ngời phạm tội chỉ bị áp dụng một hình phạt chính và có
thể bị áp dụng một hoặc một số hình phạt bổ sung
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Trang 2Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 3
Câu 1: Thế nào là vợt quá giới hạn phòng vệ chính đáng? Tại sao phạm tội do vợt quá
giới hạn phòng vệ chính đáng đợc quy định là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự?
Câu 2: A bị Toà án kết án 7 năm tù về tội cố ý gây thơng tích theo khoản 3 Điều 104
BLHS, chấp hành hình phạt đợc 3 năm, A lại bị đa ra xét xử và bị phạt 12 năm
tù về tội giết ngời (khoản 2 Điều 93) mà A đã thực hiện trớc khi có bản án về tội cố ý gây thơng tích
a Trên cơ sở quy định về phân loại tội phạm tại khoản 3 Điều 8 BLHS, hãy xác
định tội cố ý gây thơng tích cho ngời khác mà A đã thực hiện thuộc loại tội phạm nào?
b Quy định tại khoản 2 Điều 93 BLHS là cấu thành tội phạm cơ bản, tăng nặng
hay giảm nhẹ của tội giết ngời?
c Hãy tổng hợp hình phạt đối với A trong trờng hợp nêu trên.
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 4
Câu 1: Nêu điểm khác nhau giữa cấu thành tội phạm cơ bản và cấu thành tội phạm tăng
nặng Cho ví dụ
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Ngời 15 tuổi không phải chịu TNHS về tội trộm cắp tài sản.
b Khi quyết định hình phạt, Toà án có thể coi các tình tiết khác ngoài những tình
tiết đợc quy định tại khoản 1 Điều 46 BLHS là tình tiết giảm nhẹ TNHS
c Hình phạt là hình thức biểu hiện duy nhất của TNHS.
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Trang 3Đề Số 5
Câu 1: Nêu điểm khác nhau giữa hình phạt chính và hình phạt bổ sung? Cho ví dụ Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Ngời có hành vi phòng vệ quá sớm phải chịu trách nhiệm hình sự.
b Ngời cha thành niên phạm tội phải chịu TNHS về mọi tội phạm.
c Khi xử phạt tù không quá ba năm, căn cứ vào nhân thân của ngời phạm tội,
nếu xét thấy không cần phải bắt chấp hành hình phạt tù, thì Tòa án cho hởng
án treo và miễn thời gian thử thách cho ngời đó
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 6
Câu 1: Phân biệt lỗi vô ý phạm tội vì quá tự tin với lỗi cố ý gián tiếp Cho ví dụ.
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Trong phòng vệ chính đáng, thiệt hại do ngời phòng vệ gây ra phải nhỏ hơn
thiệt hại do ngời tấn công đã gây ra hoặc đe doạ gây ra
b Không áp dụng hình phạt tù chung thân đối với ngời phạm tội nếu tội phạm
đ-ợc họ thực hiện khi cha đủ 18 tuổi
c án treo là hình phạt nhẹ hơn hình phạt tù có thời hạn.
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Trang 4Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 7
Câu 1: Phân biệt lỗi cố ý trực tiếp với lỗi cố ý gián tiếp Cho ví dụ.
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Ngời tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội có thể phải chịu TNHS về tội
định thực hiện
b Ngời phạm tội trong tình trạng say do dùng chất kích thích mạnh đợc giảm
nhẹ trách nhiệm hình sự
c Khi quyết định hình phạt, Toà án có thể coi các tình tiết khác ngoài những tình
tiết đợc quy định tại khoản 1 Điều 46 BLHS là tình tiết giảm nhẹ TNHS
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 8
Câu 1: Trên cơ sở quy định tại khoản 3 Điều 8 BLHS, hãy phân loại tội phạm đối với
tội cớp giật tài sản
Câu 2: Khi cả nhà E đi vắng, V đến nhà E trộm cắp tài sản Khi V đang phá khoá cửa
nhà E thì T xuất hiện rồi cùng vào nhà lục tìm tài sản với V Chúng cùng nhau lấy đi số tài sản trị giá khoảng 5 triệu đồng Hỏi:
a Trờng hợp này, V và T có đợc coi là đồng phạm không? Tại sao?
b Giả thiết là khi V và T vào trong nhà E, V phát hiện B là ngời giúp việc của E
đang ở nhà, sợ rằng sau này B sẽ tố giác nên V đã bóp cổ B đến chết Khi V giết B thì T đang lục tìm tài sản ở tầng thứ t (của nhà E) và khi xuống đến tầng một thì T mới biết việc giết ngời của V Hỏi T có phải chịu TNHS về tội giết ngời cùng với V hay không? Tại sao?
c Hành vi giúp sức trong đồng phạm có thể đợc thực hiện dới hình thức không
hành động không? Nếu có thì cho ví dụ để chứng minh
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Trang 5Đề Số 9
Câu 1: Khi nào một tội phạm đợc coi là hoàn thành? Cho ví dụ.
Câu 2: Q bị Toà án kết án 10 năm tù về tội buôn lậu theo khoản 3 Điều 153 BLHS Sau
khi chấp hành hình phạt đợc 3 năm, Q lại bị đa ra xét xử về tội trốn thuế theo khoản 2 Điều 161 BLHS (tội này Q đã thực hiện trớc tội buôn lậu) Hỏi:
a Trên cơ sở quy định về phân loại tội phạm tại khoản 3 Điều 8 BLHS, hãy xác
định tội buôn lậu mà Q đã thực hiện (khoản 3 Điều 153) thuộc loại tội phạm nào?
b Nếu Toà án tuyên phạt Q 300 triệu đồng về tội trốn thuế thì Toà án có tổng
hợp hình phạt của 2 bản án không? Tại sao?
c Nếu Toà án tuyên phạt Q mức án 2 năm tù về tội trốn thuế thì hình phạt chung
của hai tội mà Q còn phải chấp hành là bao nhiêu năm tù?
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 10
Câu 1: Phân biệt trờng hợp năng lực TNHS hạn chế với tình trạng không có năng lực
TNHS
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Tội phạm chỉ đợc thực hiện dới hình thức hành động phạm tội.
b Điều kiện để Toà án quyết định hình phạt nhẹ hơn quy định của BLHS là ngời
phạm tội phải có ít nhất 2 tình tiết giảm nhẹ TNHS
c Khi có nhiều tình tiết giảm nhẹ đợc quy định tại khoản 1 Điều 46 BLHS, Toà
án có thể miễn hình phạt đối với ngời phạm tội
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 11
Trang 6Câu 1: Trên cơ sở quy định tại khoản 3 Điều 8 BLHS, hãy phân loại tội phạm đối với
tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Lỗi trong đồng phạm chỉ có thể là lỗi cố ý trực tiếp.
b án treo là hình phạt nhẹ hơn hình phạt tù có thời hạn.
c Ngời cha thành niên phạm tội có thể bị áp dụng hình phạt tiền.
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 12
Câu 1: Phân biệt lỗi vô ý phạm tội vì cẩu thả với sự kiện bất ngờ Cho ví dụ.
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Bộ luật hình sự Việt Nam năm 1999 không có hiệu lực hồi tố.
b Ngời phạm tội trong tình trạng say do dùng rợu đợc giảm nhẹ trách nhiệm
hình sự
c Khi quyết định hình phạt, Toà án có thể coi những tình tiết khác ngoài những
tình tiết quy định tại khoản 1 Điều 48 BLHS là tình tiết tăng nặng TNHS
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 13
Trang 7Câu 1: Phân biệt ngời xúi giục với ngời giúp sức trong đồng phạm Cho ví dụ.
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Trong trờng hợp vô ý phạm tội vì cẩu thả, ngời phạm tội thấy trớc hành vi của
mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội
b A bị kết án 7 năm tù về tội giết ngời theo khoản 2 Điều 93 BLHS Sau khi
chấp hành xong hình phạt, cha đợc xoá án tích, A lại phạm tội vô ý làm chết ngời theo khoản 2 Điều 98 BLHS Trờng hợp phạm tội của A đợc coi là tái phạm nguy hiểm
c Miễn TNHS là một biểu hiện cụ thể của trờng hợp hành vi không cấu thành tội
phạm
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 14
Câu 1: Trên cơ sở quy định tại khoản 3 Điều 8 khoản 3 BLHS, hãy phân loại tội phạm
đối với tội trốn thuế
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Lỗi trong đồng phạm có thể là lỗi cố ý gián tiếp.
b án treo là biện pháp miễn chấp hành hình phạt có điều kiện.
c Phạt tiền không thể áp dụng đối với ngời cha thành niên phạm tội.
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Trang 8Đề Số 15
Câu 1: Phân biệt chuẩn bị phạm tội với phạm tội cha đạt Cho ví dụ.
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Ngời đủ 14 tuổi không phải chịu TNHS về tội cớp tài sản.
b Ngời gây thiệt hại cho xã hội do bị cỡng bức về thân thể không phải chịu
TNHS
c Một tình tiết đã đợc BLHS quy định là dấu hiệu định tội hoặc định khung hình
phạt thì vẫn có thể đợc coi là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 16
Câu 1: Phân tích và cho ví dụ về các trờng hợp phạm tội cha đạt.
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Ngời có tiền án, tiền sự thì không đợc Toà án cho hởng án treo.
b Ngời từ đủ 16 tuổi đến dới 18 tuổi chỉ phải chịu mức phạt tù có thời hạn không
quá 12 năm
c Hình phạt là biện pháp cỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nớc.
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Trang 9Đề Số 17
Câu 1: Nêu những điểm khác nhau giữa hành động phạm tội và không hành động phạm
tội Cho ví dụ
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Tính trái pháp luật hình sự là dấu hiệu cơ bản, quan trọng nhất của tội phạm.
b án đã tuyên đối với ngời cha thành niên phạm tội không đợc tính để xác định
tái phạm hay tái phạm nguy hiểm
c Đối với hình phạt tù có thời hạn, ngời phạm tội có thể bị phạt tới 30 năm.
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 18
Câu 1: Phân tích các dạng đối tợng tác động của tội phạm Cho ví dụ.
Câu 2: K 15 tuổi có hành vi trộm cắp tài sản thuộc khoản 3 Điều 138 BLHS Hỏi:
a K có phải chịu TNHS về hành vi trộm cắp tài sản nói trên không?
b Hãy nêu căn cứ pháp lý và xác định mức hình phạt cao nhất mà Toà án có thể
áp dụng đối với K?
c Toà án có thể vận dụng khoản 5 Điều 138 BLHS để phạt tiền đối với K không?
Tại sao?
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Trang 10Đề Số 19
Câu 1: Phân tích và cho ví dụ về khách thể trực tiếp của tội phạm.
Câu 2: B có hành vi giật chiếc túi xách của một phụ nữ và bị Toà án xét xử về tội cớp
giật tài sản theo khoản 2 Điều 136 BLHS Hỏi:
a Trên cơ sở quy định tại khoản 3 Điều 8 BLHS, hãy phân loại tội phạm đối với
hành vi phạm tội của B
b Giả thiết là B vừa chấp hành xong hình phạt về tội trộm cắp tài sản (theo
khoản 1 Điều 138 BLHS), cha đợc xoá án tích mà lại phạm tội cớp giật tài sản thì hành phạm tội cớp giật tài sản của B đợc xác định là tái phạm hay tái phạm nguy hiểm?
c Giả thiết là B đủ 17 tuổi, Toà án có thể áp dụng hình phạt tiền là hình phạt
chính đối với B không? Tại sao?
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 20
Câu 1: Hãy phân biệt ngời thực hành dạng thứ hai với ngời xúi giục Cho ví dụ.
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Mọi trờng hợp chuẩn bị phạm tội đều phải chịu TNHS.
b Trong phòng vệ chính đáng, ngời phòng vệ có thể đợc gây thiệt hại cho ngời
thứ ba
c án treo là hình phạt không tớc tự do của ngời bị kết án.
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Trang 11Đề Số 21
Câu 1: Phân biệt trờng hợp phạm tội với lỗi vô ý vì cẩu thả và trờng hợp sự kiện bất
ngờ Cho ví dụ
Câu 2: Đ bị toà án kết án 18 năm tù về tội cớp tài sản Sau khi chấp hành hình phạt đợc
5 năm, Đ lại phạm tội giết ngời và bị kết án 20 năm tù
a Hãy tổng hợp hình phạt đối với Đ trong trờng hợp này.
b Hình phạt thực tế Đ phải chấp hành trong trờng hợp này là bao nhiêu năm tù?
Tại sao?
c Giả thiết là Toà tuyên phạt tù chung thân đối với tội giết ngời thì Toà án có
chuyển đổi các hình phạt đã tuyên về cùng một loại hình phạt để tổng hợp không? Tại sao?
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 22
Câu 1: Trên cơ sở quy định tại khoản 3 Điều 8 BLHS, hãy phân loại tội phạm đối với
tội vô ý làm chết ngời
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Trong đồng phạm chỉ có ngời thực hành mới có thể thực hiện tội phạm bằng
không hành động
b án treo chỉ đợc áp dụng đối với ngời phạm tội ít nghiêm trọng.
c Cải tạo không giam giữ và án treo giống nhau ổ chỗ đều là hình phạt không tớc
tự do của ngời bị kết án
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Trang 12Đề Số 23
Câu 1: Phân biệt cấu thành tội phạm hình thức với cấu thành tội phạm vật chất Cho ví
dụ
Câu 2: Các khẳng định sau đây đúng hay sai? Giải thích rõ tại sao.
a Nhân thân ngời phạm tội chỉ có ý nghĩa trong việc quyết định hình phạt.
b Cải tạo không giam giữ chỉ đợc áp dụng đối với ngời phạm tội ít nghiêm trọng.
c Mỗi ngời phạm tội chỉ bị áp dụng một hình phạt chính và có thể bị áp dụng
một hoặc một số hình phạt bổ sung
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 24
Câu 1: Phân tích các dấu hiệu của tình trạng không có năng lực TNHS
Câu 2: A dùng súng giết B nhng mới bắn một phát súng trúng đùi B, thấy B ngã xuống,
có biểu hiện rất đau đớn và máu ra nhiều nên A không bắn nữa mà cất súng rồi
bỏ đi
a Hành vi của A có thoả mãn dấu hiệu của trờng hợp tự ý nửa chừng chấm dứt
việc phạm tội giết ngời không? Tại sao?
b Trách nhiệm hình sự của A đợc xác định thế nào?
c Đối với khẩu súng, Toà án sẽ xử lý thế nào?
Ghi chú: - Đợc sử dụng BLHS 1999
- Không viết, vẽ vào đề thi.
Đề THI HếT HọC PHầN 1+2 (MODULE 1) MÔN LUậT HìNH Sự
Đề Số 25