1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap cac phep tinh tren Q

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 279,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

CÁC BÀI TẬP TÍNH TOÁN

Bài 1: Tính : A =

5

11 3

4

2 1

3 2

4 2 5

5 3

B=

19 3 9 4

9 10 10

2 27 15.4 9

6 2 12

1.2.3 2.3.4 3.4.5   98.99.100 19800    

2 3 4 9 5 7 25 49

125.7 5 14

2 3 8 3

10

2 3 4 9 5 7 25 49 2 3 2 3 5 7 5 7

2 3 2 3 5 7 5 2 7 125.7 5 14

2 3 8 3

2 3 3 1 5 7 1 7 2 3 2 5 7 6 1 10 7

2 3 3 1 5 7 1 2 2 3 4 5 7 9 6 3 2

E= 1+1

2(1+2)+

1

3(1+2+3)+

1

4(1+2+3+4)+ +

1

16 (1+2+3+ +16)

E = 1+

1

2.

2 3

2 +

1

3.

3 4

2 +

1 4

4 5

2 + .+

1 16

16 17 2

¿2

2+

3

2.+

4

2+

5

2+ .+

17

2 ¿1

2(1+ 2+ 3+ +17 −1) ¿1

2(17 182 −1)=76

F=

4.9 9.14 14.19 44.49 89

    

=

1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 (1 3 5 7 49)

     

       

=

1 1 1 2 (12.50 25) 5.9.7.89 9

( )

5 4 49 89 5.4.7.7.89 28

M =

7√7¿2

¿

¿

1− 1

√49+

1

49

1

¿

¿

=

7√7¿2

¿

¿

1− 1

√49+

1

49

1

¿

¿

¿

1−1

7+

1

49

1 343 8

2

4

7+

4

47

4 343

=

1 −1

7+

1

49

1 343

4 (1 −1

7+

1

49

1

343)

= 14

Trang 2

P =

2003 2004 2005 2002 2003 2004

2003 2004 2005 2002 2003 2004

Bài 2: 1)Thực hiên tính

10

10 3

12 4

A

A

100

1

7

A

1 50

A

(®pcm)

C=

1 3

1 ( : 1 3

1 3 3

1

6

2

D =

 

3 2

2003 2

3

12

5 5 2

1 4

3 3 2

:

3 3 11 11 0,75 0, 6 : 2,75 2, 2

7 13 7 13

M           

Trang 3

N = 

9

225 49

5 : 3

25 , 0 22 7

21

,

1

10

P=

18 (0,06 : 7 3 0,38) : 19 2 4

Bài 3: Tính:a)

b)

99.97 97.95 95.93    5.3 3.1

=

c) +) Biết: 13 + 23 + + 103 = 3025 Tính: S = 23 + 43 + 63 + + 203

+)Biết 14+24+34+ + 94 + 104 = 25333 Tính P = 24 + 44 +64 + +184+ 204

d)

5

9:(111

5

22)+5

9:(151

2

3) e) 69157(2+(3+(4 +5− 1)−1)− 1)− 1 f) 5 415 99− 4 320 89

5 29 619−7 229 276

 

3 3 0,375 0, 3

1, 5 1 0, 75

11 12

0, 265 0, 5 2, 5 1, 25

G

e So sánh: 50 26 1 và 168

Bài Bài 3 : TÝnh a)

1

2

−2

5 +

1

3+

5

7

−1

6 +

− 4

35 +

1 41

b) M = (1− 1

1 2)+(1 −

1

2 3)+(1−

1

3 4)+ +(1 −

1

2008 2009)+(1 −

1

2009 2010)

HD: a) (1

2+

1

3+

1

6)+(

5

7+

2

5

4

35)+

1

41=1+1+

1

41=2

1 41

b) M= 2009 - (

1

1 2+

1

2 3+

1

3 4+ +

1

2008 2009+

1

2009 2010)

= 2009 – (1−

1

2+

1

2

1

3+

1

3

1

4+

1

4

1

5+ .+

1

2009

1

2010)

= 2009 - (1−

1

2010)=2009 −

2009 2010

5 5 9

11 4 12

C  

E=

4.9 9.14 14.19 44.49 89

    

=

4.9 9.14 14.19 44.49 89

    

Trang 4

=

1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 (1 3 5 7 49)

     

       

=

1 1 1 2 (12.50 25) 5.9.7.89 9

( )

5 4 49 89 5.4.7.7.89 28

Bài 4: a) Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n thì :

3n 2n 3n 2n

   chia hết cho 10

Ta có: 3n2 2n2 3n 2n

=3 (3n 21) 2 (2 n 21)

=3 10 2 5 3 10 2n  n  n  n110

= 10( 3n -2n)

Vậy 3n2 2n2 3n 2n

    10 với mọi n là số nguyên dương.

b) Cần bao nhiêu số hạng của tổng S = 1+2+3+… để được một số có ba chữ số giống nhau

HD: Giả sử số có 3 chữ số là aaa=111.a ( a là chữ số khác 0)

Gọi số số hạng của tổng là n , ta có: a a

n n

37 3 111 2

) 1 (

Hay n(n+1) =2.3.37.a Vậy n(n+1) chia hết cho 37 , mà 37 là số nguyên tố và n+1<74 ( Nếu n = 74 không thoả mãn )

Do đó n=37 hoặc n+1 = 37

Nếu n=37 thì n+1 = 38 lúc đó 2 703

) 1 (

n n

không thoả mãn Nếu n+1=37 thì n = 36 lúc đó 2 666

) 1 (

n n

thoả mãn Vậy số số hạng của tổng là 36

Ngày đăng: 12/10/2021, 17:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w