1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập các phép tính Casio

13 473 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hai số đó... a/ Lập quy trình bấm phím liên tục để tính un.. c/ Tính tổng 20 số hạng đầu tiên của dãy.. Lập quy trình bấm phím liên tục để tính x n... nêu rõ dùng cho loại máy nào Bà

Trang 1

1/ A=1.2.3 2.3.4 3.4.51 + 1 + 1 + ×××+n n( 11) (n 2)

+ + 2/ A=1.2.3 2.3.4 3.4.51 + 1 + 1 + ×××+9702001

1.2.3 2.3.4 3.4.5 2009.2010.2011

A= + + + ×××+ 4/ A=1.3.5 3.5.7 5.7.91 + 1 + 1 + ×××+(2n 1 2) ( n1 3 2) ( n 5)

1.3.5 3.5.7 5.7.9 2009.2011.2013

A= + + + ×××+

Bài 1.2.3.2:

1/Tính giá trị của biểu thức: 1 1 1 1 1 1 1 12

A

n

= − ÷ × − ÷ × − ÷ ××× − ÷×

        2

A= −  × −  × −  ××× − ×

Bài 1.2.3.3: Tính tổng và viết quy trình tính:

1/ S = 1 + 2 + 3 + + 72 2/ 1 1 1 1 1

P= + + + + + 3/ 1 1 1 1 1

4/ K = 1 + 3 + 5 + …+ 99 5/ H = 1.2 +2.3 +3.4 + …+ 49.50 6/A = 1 2+ 2 3+ 3 4 + + 49 50

Bài 1.2.3.4:

1/ A =

) 1 (

1

12

1 6

1

2

1

+ + +

+ +

n

1

12

1 6

1 2

Bài 1.2.3.5: Tính ( làm tròn đến 6 chữ số thập phân):

1 / A= −1 2+33−4 4+55−66+77−88+99−1010

2/ M =P

Q với P = 3 + 32 +…+ 319 ; Q = 2 3 19

3 3+ +3 + +3

 +  × + +  ××× + + + ××× 

Bài 1.2.3.6:

Cho S1 = 100 ; S2 = S1 + 152 ; S3 = S1 + S2 + 302 S4 = S1 + S2 + S3 +552 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +902 Tính S8 ; S9 ;

S10 ;S20

Bài 1.2.3.7: Cho S1 = 100 ; S2 = S1 + 132 ; S3 = S1 + S2 + 212 S4 = S1 + S2 + S3 + 342 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +522 Tính

S8 ; S9 ; S10 ;S30

Bài 1.2.3.8: Cho S1 = 196 ; S2 = S1 + 22 ; S3 = S1 + S2 + 92 S4 = S1 + S2 + S3 + 232 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 + 442 Tính S8

; S9 ; S10 ;S50

Bài 1.2.3.9: Cho dãy số un =4 3n

n

− và Sn = u1 + u2 +…+un a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn b/ Hãy tính S5;S10;S15;S20

Bài 1.2.3.10: Cho dãy số un Với u1 = 7 ;u2= 7+ 7 ;un = 71 4 42 4 43+ 7 7+

a/ Viết quy trình bấm phím tính un b/ Tính u1000

Bài 1.2.3.11: Cho dãy số un.Tính u10000 với u1 = 10 ;u2= 10+ 10 ;un = 101 4 44 2 4 4 43+ 10 10+

Bài 1.2.3.12: Cho dãy số un =4 5n3

n

+ và Sn = u1 + u2 +…+un Hãy tính S5;S10;S15;S20 Bài 1.2.3.13: Cho dãy số un.Tính u10000 với u1 =315 ;u2=315+315 ;un = 1 4 4 42 4 4 43315+315 + + 315

Bài 1.2.3.14: Cho dãy số :Sn = (13+23)(13+23+33)…(13+23+33+…+n3) a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn

b/ Tính Sn với n = 1,2,3,…,10

Bài 1.2.3.15:

n dấu căn

n dấu căn

n dấu căn

Trang 2

Cho dãy số :Sn = 14+(14+24)+(14+24+34)+…+(14+24+34+…+n4) a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn b/ Tính Sn với n = 5;10;15;20

Bài 1.2.3.16: Cho dãy số :Sn = 1 31 1 31 31 1 31 31 ( 1) 1 31

n n

+

 −  − + ××× − + − + − ×

a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn b/ Tính Sn với n = 5;7

Bài 1.2.3.17: Với mỗi số nguyên dương n > 1.Đặt Sn= 1.2 +2.3 +3.4 + … +n.(n+1) a/Viết quy trình tính Sn

b/Tính S50 ; S2005 ; S20052005 c/ So sánh 2

2005

S với S20052005

Bài 1.2.3.18: Cho 1 12 12 1 12 12 1 12 12 1 12 1 2

n S

+ a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn b/ Tính S10 ; S12 và S2007 ;S2011 với 6 chữ số ở phần thập phân

Bài 1.2.3.19: Với mỗi số nguyên dương n Đặt

4

2 3 7 4 3 ( )

n

n

= +

a/Tính A(2007) b/So sánh A(2008) với A(20072008)

Bài 1.2.3.20: Cho S1 = 81 ; S2 = S1 + 152 ; S3 = S1 + S2 + 252

S4 = S1 + S2 + S3 +392 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +572

Tính S8 ; S9 ; S10

Bài 1.2.3.21: Tính giá trị biểu thức :

a/ A = 3 + 8 + 15 +… + 9800

b/ B = 1.2.3 + 3.5.7 + 5.7.9 +…+ 95.97.99

c/C=3 + 6 + 11 + 20 + 37 +…+ (2n + n) với n = 10, n = 20, n= 30

d/D = 1 + 32 + 34 + 36 +…+ 3100

e/E = 7 + 73 + 75 + 77 +…+ 799

Bài 1.2.3.22:

1/ Tính A = 1 (1 2) (1 2 3) (1 2 3 2008)

1.2008 2.2007 3.2006 2007.2 2008.1

+ + + + + + + + + + + + + + + + 2/ Tính B = 1 - 24 + 34 - 44 + …+ 494 - 504

+ + + + ×××+ 4/ Tính D = 40 38 36 4 2 5/ Tính E = 40 39 38 3 2

6) A= 2−33+44−55+66−7 7+88−99 2010+ 9 Bài 1.2.3.23: Tính : C= 99 8 7 6 5 4 3 28 7 6 5 4 3

Bài 1.2.3.24: Cho Cn = ( 1) ( 2) 3

( 1) ( 2) 4 3 2

n

a/ Viết quy trình tính Cn

b/ TínhC50 ; C100

Bài 1.2.3.25: Cho Tn = (Sin2 01 ) (+ Sin2 01 +Sin220)+ + (Sin2 01 +Sin220+ Sin n2 0)

a/ Viết quy trình tính Tn

b/Tính T100

Bài 1.2.3.26: Tính gần đúng (làm tròn đến 6 chữ số thập phân) :

A = 7 6 35 44 53 62 71

Bài 1.2.3.27: Với mỗi số nguyên dương n > 1 Đặt Sn = 1.2 + 2.3 + 3.4 + + n(n + 1)

Tính S100 và S2005

Dạng 3.3: Luỹ thừa

A - Tìm số dư:

Bài 3.3A.1:

a)Tìm số dư khi chia 200610 cho 2000

b) Tìm số dư trong phép chia A = 38 + 36 + 32004 cho 91

Bài 3.3A.2: Tìm số dư khi chia 29455 - 3 cho 9

Bài 3.3 A.3: Tìm số dư khi chia (19971998 +19981999 + 19992000)10 cho 111

Trang 3

Bài 3.3 A.4: Tìm số dư khi chia 15325 - 1 cho 9

Bài 3.3 A.5: 1) Tìm số dư khi chia 10! cho 11

2) Tìm số dư khi chia 17762003 cho 4000

Bài 3.3 A.6: a) Tìm số dư khi chia 13! cho 11

b) Tìm số dư trong phép chia: 715 : 2001

Bài 3.3 A.7: Tìm số dư khi chia 570 + 750 cho 12

Bài 3.3 A.8: Tìm số dư khi chia 512002 100cho 41

Giải: Vì 41 là số nguyên tố, ta có:

5120041≡51200(mod 41) ≡32(mod 41)

Mặt khác:21≡2(mod 41) , 22≡4(mod 41) , 23≡8(mod 41) , 24 ≡16(mod 41) , 25≡32(mod 41) , 26≡23(mod 41) , 27≡ 5(mod 41)

⇒2100 = 214.7+2 = (27)14.22 ≡ (5)14.22(mod 41)

Ta có:52 ≡ 25(mod 41) , 53 ≡ 2(mod 41)

⇒514 = 53.4 +2 =(53)4.52 ≡ 24.52(mod 41) ≡ 31(mod 41)

Nên: 2100 ≡ (5)14.22(mod 41) ≡ 31.22(mod 41) ≡ 1(mod 41)

ABC

⇒V 2100 = 41q +1 (q∈N)

Vậy: 512002 100=5120041q +1 = (5120041)q.51200 ≡(32)q 51200(mod 41)

≡(32)q 32(mod 41) ≡(32)q+1 (mod 41) (q∈N)

Cách này không ra!

Cách khác:Ta có:5120040 ≡1(mod 41) ,51200 ≡32(mod 41)

Mà: 22 ≡-1(mod5) ⇒(22)48 ≡1 (mod5)

⇒(22)48 2 ≡1.2 (mod5)

⇒297 ≡2 (mod5)

⇒297 23 ≡2.23 (mod5.23)

⇒2100 ≡16 (mod 40)

Nên: 2100 = 40q +16

Cho nên: 512002 100=5120040q +16 = (5120040)q.5120016 ≡3216(mod 41)

Mà: 3216 = 280 = (240)2 ≡1(mod 41)

Vậy: 512002 100 ≡1(mod 41)

Bài 3.3 A.9: a) Viết quy trình tìm số dư khi chia (515 + 1) cho (212 +1)

b) Hãy tìm số dư r

Bài 3.3 A.10: Tính phần dư của các số 70 ; 71 ; 72 ; 73 ; 74 ; 75 ; 76 ; 77 ; 78 ; 79 ; 710 ; 711 khi chia cho 13 và điền vào bảng sau:

Số dư

Bài 3.3 A.11:

a) Tìm số dư khi chia 19972008 cho 2003

b/ Tìm số dư khi chia 19972001cho 2003

c/ Tìm số dư khi chia 2100 cho 100

d/ Tìm số dư khi chia 9100 cho 100

e/ Tìm số dư khi chia 11201 cho 100

Bài 3.3 A.12: Tìm số dư khi chia 102007200708 cho 111007

B - Chứng minh chia hết:

Bài 3.3B.1:

1) Chứng minh rằng: 42n+1 + 3n+2  13

2) Chứng minh rằng với bất kì số nguyên dương n thì biểu thức:

[7.52n + 12.6n] 19

Bài 3.3B.2:

a/ Chứng minh rằng: 24n - 1  15

b/ Chứng minh rằng: 6969+1919 44

Bài 3.3 B.3: a)Chứng minh rằng: 18901930 + 19451975 7

Trang 4

b) 192007+132004 5

Bài 3.3 B.4: Chứng minh rằng: 220119 69+ 11969 220 +69220 119  102

Bài 3.3 B.5: Chứng minh rằng:

a) 25n - 1  31 b) (n2 + n - 1)2 - 1  24

Bài 3.3 B.6: Chứng minh rằng: 22 5+ 1  461

Bài 3.3 B.7: Chứng minh rằng:

a) 1n + 2n + 3n + + mn ≡ 0 (mod m )

b) A = n8 - n6 - n4 + n2 chia hết cho 5760 với n là số tự nhiên lẻ

c) B = 9n3 + 9n2 + 3n - 16 không chia hết cho 343 với mọi số nguyên n

Bài 3.3 B.8: Chứng minh rằng: 22225555 + 55552222  7

Giải: Ta có:2222 ≡3(mod7) , 5555 ≡4(mod7)

Mặt khác:22226 ≡1(mod7) , 5555 = 5(mod6)

⇒5555 = 6q +5 (q∈N) nên 22225555 = 22226q +5 = (22226)q.22225 ≡3(mod7)

Tương tự: 55552222 ≡4(mod7)

Vậy: 22225555 + 55552222 ≡7(mod7) ≡0(mod7) ⇒đpcm

Bài 3.3 B.9: Chứng minh rằng:∀n∈N* ta có:

a) 42n +22n +1 7 b) 22n +15n−1 9

Giải:a) Với n = 1 thì:42n +22n + =1 42 1+22 1+ =1 21 7

Giả sử mệnh đề đúng với n = k (k∈N , k ≥1) tức là: 42k +22k +1 7

Ta phải chứng minh mệnh đề đúng với n = k + 1 tức là: 42k+1 +22k+1 +1 7

Thật vậy:42k+1 ≡2 nếu k chẵn và ≡4 nếu k lẻ

22k+1 ≡ 4 nếu k chẵn và ≡2 nếu k lẻ

Vậy: 42k+1+22k+1+1 7 với ∀ ∈ Νk *

⇒đpcm

Bài 3.3 B.10: CMR:

a)22 2n+1+3 7 b)2210n+1+19 23 c)226n+2+21 37

Giải: c) Ta có:236 ≡1 (mod 37)

Mà: 26 ≡1(mod 9) nên:(26)n ≡1(mod 9)

⇒(26)n 22 ≡1.22 (mod9 22)

⇒26n +2 ≡4 (mod36)

⇒26n +2 =36q +4 (q∈N)

Nên: 22 6n+2 = 236q+ 4 =(236)q.24 ≡16 (mod 37)

Vậy: 22 6n+4 +21 16 21(mod 37) 0(mod 37)≡ + ≡ ⇒dpcm

Bài 3.3 B.11: Số 312 - 1 chia hết cho hai số tự nhiên nằm trong khoảng 70 đến 79 Tìm hai số đó Bài 3.3 B.12: Chứng minh rằng:

a/20012004 + 20032006  10

b/ 7 + 72 + 73+ …+72008 400

Bài 3.3 B.12: Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì :

3n+2 - 2n+2 +3n - 2n 10

C - Số tận cùng:

Ta có: abcde a= 104+b.103+c.102+d.101+e

Cho nên:

- Tìm 1 chữ số tận cùng:Ta xét đồng dư mod 101

- Tìm 2 chữ số tận cùng :Ta xét đồng dư mod 102

- Tìm 3 chữ số tận cùng :Ta xét đồng dư mod 103

- Tìm n chữ số tận cùng :Ta xét đồng dư mod 10n

Bài 3.3C 1:

a/Tìm 1 chữ số tận cùng của số:99 9

Trang 5

b/Tìm 2 chữ số tận cùng của số: 1414

c/Tìm 2 ,3,4,5 chữ số tận cùng của số: 521

Bài 3.3 C 2: Tìm chữ số tận cùng của số:23 4

Bài 3.3 C 3: Tìm chữ số tận cùng của số:1414 14

Giải:Ta có:14 ≡ 4(mod 10)

Mà: 14 ≡ - 1 (mod 5) ⇒1413 ≡ - 1 (mod 5)

⇒1413 7 ≡ - 1.7 (mod 5)

⇒1413 7 2 ≡ - 1.7.2 (mod 5.2)

⇒1414≡ - 14 (mod 10) ≡ 6 (mod 10)

Nên: 1414 =10q +6 (q∈N)

Vậy: 1414 14 = 1410q +6 = 14(5q+3).2 = (145q +3)2

Vì : q∈N nên 145q +3 luôn có chữ số hàng đơn vị là 4 hoặc 6

Do đó: (145q +3)2 luôn có chữ số hàng đơn vị là 6

Cách 2: Ta có:142 ≡ 6 (mod 10)

Nên: (142)7 ≡ 67 (mod 10) ≡ 6 (mod 10)

⇒1414 = 10 q +6 (q ∈N)

⇒ 1414 14 = 1410q +6 = (142)5q 146 ≡6 146 (mod 10)

≡6 (142)3 (mod 10)

≡6 63 (mod 10)

≡64 (mod 10)

≡6 (mod 10)

Vậy: Chữ số tận cùng là 6

Bài 3.3 C 4: Tìm 2,3,4,5, 6 chữ số tận cùng của số:521

HD: 521=514 .54 .53 ≡203125 (mod 106)

Bài 3.3 C 5: Tìm 8 chữ số tận cùng của số:51995

Bài 3.3 C 6: a) Tìm 2 chữ số tận cùng của: 99 9

b)Tìm 2 chữ số tận cùng của: 9

9

11 Giải: a) Vì 100 = 22.52 nên: (100) 100(1 1)(1 1) 40

Ta có: 940 ≡ 1(mod 100)

Mặt khác: 92 ≡ 1(mod 40)

⇒ (92)4 ≡ 1(mod 40)

⇒ (92)4 9 ≡ 1.9(mod 40)

⇒99 = 40q + 9 (q ∈N)

Vậy: 99 9= 940q + 9 = (940)q.99 ≡99 (mod 100) ≡89 (mod 100)

KL: Hai chữ số tận cùng của 99 9 là:89

b) Ta có: 99 9 ≡89 (mod 100) nên 99 9= 100k + 89 (k ∈N)

9

11 = 11100k + 89 = (11100)k 1189 mà 115 ≡ 51(mod 100)

⇒(115 )2 ≡ 1(mod 100)

⇒(1110 )10 ≡ 1(mod 100)

⇒ 11100 ≡ 1(mod 100)

Nên: 9

9

11 ≡ 1189(mod 100) ≡ 1140.2+9(mod 100) ≡ (1140)2.119(mod 100) ≡ 119(mod 100)

≡ 91 (mod 100)

KL: Hai chữ số tận cùng của 9

9

11 là: 91 Bài 3.3 C 7: Tìm chữ số tận cùng của 21 + 35 + 49 + + 20048009

Bài 3.3 C 8: Tìm số tận cùng của các số: 6713 và 21000

Bài 3.3 C 9: Tìm hai số tận cùng của số: 21999 + 22000 + 22001

Bài 3.3 C.10: Tìm hai số tận cùng của số:2999

Trang 6

Bài 3.3 C.11: Tìm 3 số tận cùng của số: 870 902011

Bài 3.3 C.12: Tìm chữ số tận cùng của số:2007200820072008

Bài 3.3 C.13: Tìm hai số tận cùng của số: 9 99

9 +9 Bài 3.3 C.14: Tìm hai số tận cùng của số:1012 + 1023+1034+1045

: Dãy số

Dạng 5.1: Khi biết 2 hoặc 3 số hạng đầu tiên

Bài 5.1.1: Cho



+

=

=

=

1

n n

U

U U

a) Tính U 6

b) Lập quy trình tính U n?

Bài 5.1.2: Cho

+

=

=

=

2 1

2008

2 , 1

n n

U

U U

a) Tính U 10

b) Lập quy trình tính U n+1?

Bài 5.1.3: Cho U 1 = 1 , U2 = 3,Un+2 = 3Un+1- 2Un

a) Lập quy trình tính U n

b) Tính U 17 , U18 , U25 , U27

Bài 5.1.4: Cho U 1 = - 3 ;U2 = 4 ; Un+2 = Un + Un+1 , n = 1 ,2 , 3

1) Viết quy trình bấm phím liên tục để tính U n , n 3

2) Tính U 22 ; U23 ; U24 ; U48; U49 ; U50

3) Tính chính xác đến 5 chữ số và điền vào bảng sau:

1

2

U

U

3 2

U U

4 3

U U

5 4

U U

6 5

U U

7 6

U U

Bài 5.1.4: Cho dãy số : u 1 = 1 ; u 2 = 2 ; u n+1 = 3u n + u n-1 , n ≥2 ( n là số tự nhiên)

1) Hãy lập một quy trình tính u n+1

2) Tính các giá trị của un với n = 18 ; 19 ; 20

Bài 5.1.5: Cho dãy số : u 1 = 1 ; u 2 = 1 ; ; u n+1 = u n + u n-1 ,với mọi n ≥ 2

1) Hãy lập một quy trình bấm phím tính u n+1

2) Tính u 12 , u 48 , u 49 và u 50

Bài 5.1.6: Cho dãy số sắp theo thứ tự với u 1 = 2 ; u 2 = 20 và từ u 3 trở lên được tính theo công thức : un+1 = 2u n + u n-1 , với n ≥ 2

1) Tính giá trị của u 3 ; u4 ; u5 ; u6 ; u7 ; u8

2) Viết quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị của un với u 1 = 2 ; u 2 = 20

3) Sử dụng quy trình trên , tính giá trị của u 22 ; u23 ; u 24 ; u 25

Bài 5.1.7: Cho dãy số u 1 = 144 ; u 2 = 233 ; ; u n+1 = un + un-1 với mọi n ≥ 2

1) Hãy lập quy trình bấm phím để tính u n+1 với mọi n ≥ 2

2) Tính u 12 ; u37 ; u38 ; u39

Bài 5.1.8: Cho dãy số { }u được tạo thành theo quy tắc sau : Mỗi số sau bằng tích hai số trước cộng với 1 , bắt đầu từ n u0 = u1 = 1

1) Lập một quy trình tính u n

2) Tính các giá trị của u n , n = 2 ,3 , ,9

3) Có hay không số hạng của dãy chia hết cho 4 ? Nếu có , cho ví dụ Nếu không , hãy chứng minh

Bài 5.1.9: Cho dãy số u 1 = 144 ; u 2 = 233 ; ; u n+1 = un + un-1 với mọi n ≥ 2

1/ Tính un với n = 3,4,5,6,7,8

2/ Hãy lập quy trình bấm phím để tính u n với mọi n ≥ 2

3/ Tính chính xác giá trị của un với n = 13,14,15,16,17.

Bài 5.1.10: Dãy số un được xác định như sau:

u0 = 1 ; u1 = 1; un+1 = 2un - un-1+2 , n = 1,2 ,

Trang 7

a/ Lập một quy trình tính un

b/ Tính các giá trị của un với n = 1, ,20

c/ Biết rằng với mỗi n ≥1 bao giờ cũng tìm được chỉ số k để uk=un.un+1

Ví dụ:u1.u2=3=u2 Hãy điền chỉ số k vào các đẳng thức sau:

u2.u3 = uk ; u3.u4 = uk ; u4.u5 = uk

d/ Với mỗi n ≥1 hãy tìm chỉ số k để uk = un.un+1

Bài 5.1.11: Cho u1 =1 ; u2 = 2 ; u3 = 3 ; un+3 = 2un+2 - 3un+1 + 2un (n≥ 2)

a/ Lập quy trình bấm phím liên tục để tính un

b/ Áp dụng quy trình trên để tính u19 ; u20 ; u66 ; u67 ; u68

c/ Tính tổng 20 số hạng đầu tiên của dãy

Bài 5.1.12: Cho u5 = 588 ; u6= 1084 ; un+1 = 3un-2un-1 Tính u1 ; u2 ; u25;u30

Dạng 5 2: Khi biết 1 số hạng đầu tiên

Bài 5.2.1: Cho dãy số: x n+1 = 4

1

n n

x x

+ + với n ≥1

a) Lập quy trình tính x n+1 với x 1 = 1 và tính x100

b) Lập quy trình tính x n+1 với x 1 = - 2 và tính x 100

Bài 5.2.2: Cho dãy số: xn+1 =

2 2

5 4 1

n n

x x

+ + với n ≥1

Lập quy trình tính x n+1 với x 1 = 0,25 và tính x 100

Bài 5.2.3: Cho dãy số tự nhiên: U 0; U1; Có:

U0 = 1 và Un+1×Un-1 = k Un (với k là số tự nhiên)

a) Lập một quy trình tính U n+1

b) Cho k = 100 ; U 1 = 200 Tính U 1;… ;U100

c) Biết U 2000 = 2000.Tính U 1 và k

Bài 5.2.4: Cho dãy số xác định bởi công thức: x n+1 =

3

n

1) Biết x 1 = 0,5 Lập quy trình bấm phím liên tục để tính x n

2) Tính x 12 ; x51

Bài 5.2.5: Cho dãy số : x n+1 = 2n 2

n

x x

+

1) Lập một quy trình bấm phím tính x n+1 với x 1 = 1 Sau đó tính x 50

2) Lập một quy trình bấm phím tính x n+1 với x 1 = - 1 Sau đó tính x 50

Bài 5.1.6: Cho dãy số u 1 = 5

12

π

; u 2 = 1 - cosu 1 ; ; u n+1 = 1- cosun

1) Hãy lập quy trình bấm phím để tính u n+1

2) Tính u 50

Bài 5.1.7: Cho dãy số: 1

6 1

n n

n

x x

x

+

+

= + với n = 1,2,3 , và x1= 5

12

Tính x50

Dạng 5.3: Không biết số hạng đầu tiên

Bài 5.3.1: Cho dãy số: U n = (

2

5

3+ )n+ (

2

5

3− )n - 2 Với n = 0, 1, 2, 3,

a) Tìm 5 số hạng đầu tiên của dãy?

b) Lập công thức truy hồi tính U n+1 theo U n và U n-1?

c/ Lập quy trình bấm phím liên tục tính U n+1 theo U n và U n-1?

Bài 5.3.2: Cho dãy số: U n =

7 2

) 7 5 ( ) 7 5

Trang 8

Với n = 0,1, 2, 3,

a) Tìm 5 số hạng đầu tiên của dãy?

b) Chứng minh rằng U n+2 = 10Un+1 - 18 Un

c/ Lập quy trình bấm phím liên tục tính U n+2 theo U n+1 và U n?

Bài 5.3.3: Ký hiệu S n = x n + x2

Trong đó x1, x2 là nghiệm của phương trình bậc hai: x2 - 8x + 1 = 0

a) Lập công thức truy hồi tính S n+1 theo S n và S n-1?

b) Tính S 6, S7, S8

Bài 5.3.4: Cho dãy số: U n = (4+ 15)n+ −(4 15)n Với n = 0,1, 2, 3,

1/ Lập công thức truy hồi tính U n+1 theo U n và U n-1?

2/ Tính chính xác giá trị của U n với n = 10,11,12,13,14.

Bài 5.3.5: Cho dãy số: U n =(13 3) (13 3)

2 3

Với n = 0,1, 2, 3,

a) Tìm Un với n = 0,1, 2, 3,4,5,6,7,8.

b) Lập công thức truy hồi tính U n+1 theo U n và U n-1?

c/ Lập quy trình bấm phím liên tục tính U n+1 theo U n và U n-1?

Bài 5.3.6: Cho dãy số: U n =(6 2 7) (6 2 7)

4 7

a) Tìm Un với n = 0,1, 2, 3,4,5,6,7,8.

b) Lập công thức truy hồi tính U n+1 theo U n và U n-1?

c/ Lập quy trình bấm phím liên tục tính U n+1 theo U n và U n-1?

Bài 5.3.7: Cho n 3 2

n u

n

= (n ≥1) ; Sn= u1+ u2 + + un Tính S 20 Bài 1: Tính gần đúng giá trị của các biểu thức sau:

9 3 2 2 1

2

− +

1.2) B =

2

cos 55 sin 70 10cotg 50 cotg 65

3

cos 48 cotg 70

− Bài 2: Tìm tất cả các số có dạng 34x5 y chia hết cho 36

Bài 3: Kí hiệu M =

2

1 3

1 5

1 7

1

+ +

+

+

4

3 5

6 8

7 9

1

+ +

+

; N =

b

1 7

1 5

1 3

1

+ + + +

3.1) Tính M, cho kết quả dưới dạng phân số

Bài 4: Cho : x3 + y3 = 10,1003 và x6 + y6 = 200,2006

Hãy tính gần đúng giá trị biểu thức x9 + y9

Bài 7: Xét các số thập phân vô hạn tuần hoàn :

E1 = 0,29972997 với chu kì là (2997) ; E 2 = 0,029972997 với chu kì là (2997)

E3 = 0,0029972997 với chu kì là (2997)

7.1) Chứng minh rằng số T =

1

3

3

3

E là số tự nhiên.

7.2) Số các ước nguyên tố của số T là:

Bài 8: Tìm x, y nguyên dương, x ≥ 1 thỏa mãn: y = 3 9+ x−1 + 3 9− x−1

Trang 9

Bài 9: Cho dãy số {Un} như sau: Un = ( )n

6 2

6 2

5− với n = 1, 2, 3,

9.1) Chứng minh rằng Un+2 + Un = 10Un+1 với ∀ n = 1, 2, 3,

9.2) Lập một quy trình bấm phím liên tục để tính Un+2 với n ≥ 1

(nêu rõ dùng cho loại máy nào)

Bài 10: Cho tam giác ABC với đường cao AH Biết gĩc ABC = 450, BH = 2,34cm, CH = 3,21cm

10.1) Tính chu vi tam giác ABC (chính xác đến 5 chữ số thập phân)

10.2) Tính bán kính đường trịn nội tiếp tam giác ABC

(chính xác đến 5 chữ số thập phân)

7.1 Phương trình sai phân tuyến tính thuần nhất bậc 2:

Định nghĩa: Phương trình sai phân tuyến tính thuần nhất bậc hai với hệ số là hằng số cĩ dạng:

ax + +bx + +cx =0 (*); với n 0;1;2; = trong đĩ a≠0; b, c là hằng số

Nghiệm tổng quát:

• Nếu c = 0 thì phương trình (*) cĩ dạng: n 2 n 1 n 2 n 1 n 1

b

a

+ + + = ⇔ + = − + = λ + cĩ nghiệm tổng quát

n

n+1 1

x = xλ

• Nếu phương trình (*) cĩ phương trình đặc trưng là a + b + c = 0λ2 λ cĩ hai nghiệm λ λ1, 2 thì việc tìm nghiệm dựa

vào các mệnh đề sau:

Mệnh đề 1: Giả sử hai nghiệm của phương trình đặc trưng là phân biệt (λ ≠ λ1 2) khi ấy phương trình (*) cĩ nghiệm tổng quát là: x = C n 1 1λn + C 2 2λn trong đĩ C1, C2 là những số bất kỳ gọi là hằng số tự do và được xác định theo điều kiện ban đầu x0, x1

Ví dụ 1: Tìm nghiệm của phương trình sai phân: u0 =7;u1 = −6;un 2+ =3un 1+ +28un

Trang 10

Giải

Phương trình đặc trưng λ2-3λ −28 = 0 có hai nghiệm λ = − λ =1 4; 2 7 Vậy nghiệm tổng quát có dạng:

u = C (-4) + C 7

Với n = 0 ta có: C + C1 2 = =7( x )0

Với n = 1 ta có: -4.C + 7C1 2 = − =6( x )1

Giải hệ 1 2

C + C 7

-4.C + 7C 6

=

1 2

=

 =

 Vậy nghiệm tổng quát phương trình có dạng: u = 5.(-4) + 2.7n n n

a

λ =λ = − thì nghiệm tổng quát của phương trình (*) có

n 1 1 2 1 1 2 1

x = Cλ + C nλ C + C n λ trong đó C1, C2 là hằng số tự do và được xác định theo điều kiện ban đầu x0,

x1

Ví dụ 2: Tìm nghiệm phương trình sai phân: u0 = −1;u1=2;un 2+ =10un 1+ −25un

Giải

Phương trình đặc trưng λ2-10λ +25 = 0 có hai nghiệm λ =λ =1 2 5 Vậy nghiệm tổng quát có dạng: u = (C + C n)5n 1 2 n

Với n = 0 ta có: C1 = −1

Với n = 1 ta có: (C + C ).5 21 2 C2 7

5

= => = Vậy nghiệm tổng quát phương trình có dạng: n n

7

u = (-1+ n)5

5

Mệnh đề 3: Nếu phương trình đặc trưng không có nghiệm thực thì nghiệm tổng quát của phương trình (*) có dạng:

n

r C cosnϕ +C sin nϕ

n

A

= − = ; C1, C2 là hằng số tự do xác định theo điều kiện ban đầu x0, x1.

Ví dụ 3: Tìm nghiệm của phương trình sai phân: u0 1;u1 1;un 2 un 1 un

Giải

Phương trình đặc trưng λ λ +2- 1 = 0 có hai nghiệm phức 1,2 1 i 3

2

±

Ta có: A 1;B 3;r 1;

π

Vậy nghiệm tổng quát có dạng: u = C cosn 1 n C sin2 n

Với u0 1;u1 1

2

= = thì C1 = 1 và C cos1 C sin2 1

π+ π=

=> C2 = 0

Vậy nghiệm tổng quát có dạng: u = cosn n

3

π

Bài tập

Tìm nghiệm un của các phương trình sau:

a u0 =8;u1 =3;un 2+ =12un−un 1+

b u0 =2;u1 = −8;un 2+ +8un 1+ −9un =0

c u0 =1;u 16;u1 = n 2+ −8un 1+ +16un =0

7.2 Phương trình sai phân phi tuyến bậc 2:

7.2.1 Mở đầu:

Dạng tổng quát: F(xn+2, xn+1, xn) = 0; n = 0; 1; 2; …

Ngày đăng: 27/07/2015, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w