Tìm hai số đó... a/ Lập quy trình bấm phím liên tục để tính un.. c/ Tính tổng 20 số hạng đầu tiên của dãy.. Lập quy trình bấm phím liên tục để tính x n... nêu rõ dùng cho loại máy nào Bà
Trang 11/ A=1.2.3 2.3.4 3.4.51 + 1 + 1 + ×××+n n( 11) (n 2)
+ + 2/ A=1.2.3 2.3.4 3.4.51 + 1 + 1 + ×××+9702001
1.2.3 2.3.4 3.4.5 2009.2010.2011
A= + + + ×××+ 4/ A=1.3.5 3.5.7 5.7.91 + 1 + 1 + ×××+(2n 1 2) ( n1 3 2) ( n 5)
1.3.5 3.5.7 5.7.9 2009.2011.2013
A= + + + ×××+
Bài 1.2.3.2:
1/Tính giá trị của biểu thức: 1 1 1 1 1 1 1 12
A
n
= − ÷ × − ÷ × − ÷ ××× − ÷×
2
A= − × − × − ××× − ×
Bài 1.2.3.3: Tính tổng và viết quy trình tính:
1/ S = 1 + 2 + 3 + + 72 2/ 1 1 1 1 1
P= + + + + + 3/ 1 1 1 1 1
4/ K = 1 + 3 + 5 + …+ 99 5/ H = 1.2 +2.3 +3.4 + …+ 49.50 6/A = 1 2+ 2 3+ 3 4 + + 49 50
Bài 1.2.3.4:
1/ A =
) 1 (
1
12
1 6
1
2
1
+ + +
+ +
n
1
12
1 6
1 2
Bài 1.2.3.5: Tính ( làm tròn đến 6 chữ số thập phân):
1 / A= −1 2+33−4 4+55−66+77−88+99−1010
2/ M =P
Q với P = 3 + 32 +…+ 319 ; Q = 2 3 19
3 3+ +3 + +3
+ × + + ××× + + + ×××
Bài 1.2.3.6:
Cho S1 = 100 ; S2 = S1 + 152 ; S3 = S1 + S2 + 302 S4 = S1 + S2 + S3 +552 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +902 Tính S8 ; S9 ;
S10 ;S20
Bài 1.2.3.7: Cho S1 = 100 ; S2 = S1 + 132 ; S3 = S1 + S2 + 212 S4 = S1 + S2 + S3 + 342 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +522 Tính
S8 ; S9 ; S10 ;S30
Bài 1.2.3.8: Cho S1 = 196 ; S2 = S1 + 22 ; S3 = S1 + S2 + 92 S4 = S1 + S2 + S3 + 232 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 + 442 Tính S8
; S9 ; S10 ;S50
Bài 1.2.3.9: Cho dãy số un =4 3n
n
− và Sn = u1 + u2 +…+un a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn b/ Hãy tính S5;S10;S15;S20
Bài 1.2.3.10: Cho dãy số un Với u1 = 7 ;u2= 7+ 7 ;un = 71 4 42 4 43+ 7 7+
a/ Viết quy trình bấm phím tính un b/ Tính u1000
Bài 1.2.3.11: Cho dãy số un.Tính u10000 với u1 = 10 ;u2= 10+ 10 ;un = 101 4 44 2 4 4 43+ 10 10+
Bài 1.2.3.12: Cho dãy số un =4 5n3
n
+ và Sn = u1 + u2 +…+un Hãy tính S5;S10;S15;S20 Bài 1.2.3.13: Cho dãy số un.Tính u10000 với u1 =315 ;u2=315+315 ;un = 1 4 4 42 4 4 43315+315 + + 315
Bài 1.2.3.14: Cho dãy số :Sn = (13+23)(13+23+33)…(13+23+33+…+n3) a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn
b/ Tính Sn với n = 1,2,3,…,10
Bài 1.2.3.15:
n dấu căn
n dấu căn
n dấu căn
Trang 2Cho dãy số :Sn = 14+(14+24)+(14+24+34)+…+(14+24+34+…+n4) a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn b/ Tính Sn với n = 5;10;15;20
Bài 1.2.3.16: Cho dãy số :Sn = 1 31 1 31 31 1 31 31 ( 1) 1 31
n n
+
− − + ××× − + − + − ×
a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn b/ Tính Sn với n = 5;7
Bài 1.2.3.17: Với mỗi số nguyên dương n > 1.Đặt Sn= 1.2 +2.3 +3.4 + … +n.(n+1) a/Viết quy trình tính Sn
b/Tính S50 ; S2005 ; S20052005 c/ So sánh 2
2005
S với S20052005
Bài 1.2.3.18: Cho 1 12 12 1 12 12 1 12 12 1 12 1 2
n S
+ a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn b/ Tính S10 ; S12 và S2007 ;S2011 với 6 chữ số ở phần thập phân
Bài 1.2.3.19: Với mỗi số nguyên dương n Đặt
4
2 3 7 4 3 ( )
n
n
= +
a/Tính A(2007) b/So sánh A(2008) với A(20072008)
Bài 1.2.3.20: Cho S1 = 81 ; S2 = S1 + 152 ; S3 = S1 + S2 + 252
S4 = S1 + S2 + S3 +392 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +572
Tính S8 ; S9 ; S10
Bài 1.2.3.21: Tính giá trị biểu thức :
a/ A = 3 + 8 + 15 +… + 9800
b/ B = 1.2.3 + 3.5.7 + 5.7.9 +…+ 95.97.99
c/C=3 + 6 + 11 + 20 + 37 +…+ (2n + n) với n = 10, n = 20, n= 30
d/D = 1 + 32 + 34 + 36 +…+ 3100
e/E = 7 + 73 + 75 + 77 +…+ 799
Bài 1.2.3.22:
1/ Tính A = 1 (1 2) (1 2 3) (1 2 3 2008)
1.2008 2.2007 3.2006 2007.2 2008.1
+ + + + + + + + + + + + + + + + 2/ Tính B = 1 - 24 + 34 - 44 + …+ 494 - 504
+ + + + ×××+ 4/ Tính D = 40 38 36 4 2 5/ Tính E = 40 39 38 3 2
6) A= 2−33+44−55+66−7 7+88−99 2010+ 9 Bài 1.2.3.23: Tính : C= 99 8 7 6 5 4 3 28 7 6 5 4 3
Bài 1.2.3.24: Cho Cn = ( 1) ( 2) 3
( 1) ( 2) 4 3 2
n
a/ Viết quy trình tính Cn
b/ TínhC50 ; C100
Bài 1.2.3.25: Cho Tn = (Sin2 01 ) (+ Sin2 01 +Sin220)+ + (Sin2 01 +Sin220+ Sin n2 0)
a/ Viết quy trình tính Tn
b/Tính T100
Bài 1.2.3.26: Tính gần đúng (làm tròn đến 6 chữ số thập phân) :
A = 7 6 35 44 53 62 71
Bài 1.2.3.27: Với mỗi số nguyên dương n > 1 Đặt Sn = 1.2 + 2.3 + 3.4 + + n(n + 1)
Tính S100 và S2005
Dạng 3.3: Luỹ thừa
A - Tìm số dư:
Bài 3.3A.1:
a)Tìm số dư khi chia 200610 cho 2000
b) Tìm số dư trong phép chia A = 38 + 36 + 32004 cho 91
Bài 3.3A.2: Tìm số dư khi chia 29455 - 3 cho 9
Bài 3.3 A.3: Tìm số dư khi chia (19971998 +19981999 + 19992000)10 cho 111
Trang 3Bài 3.3 A.4: Tìm số dư khi chia 15325 - 1 cho 9
Bài 3.3 A.5: 1) Tìm số dư khi chia 10! cho 11
2) Tìm số dư khi chia 17762003 cho 4000
Bài 3.3 A.6: a) Tìm số dư khi chia 13! cho 11
b) Tìm số dư trong phép chia: 715 : 2001
Bài 3.3 A.7: Tìm số dư khi chia 570 + 750 cho 12
Bài 3.3 A.8: Tìm số dư khi chia 512002 100cho 41
Giải: Vì 41 là số nguyên tố, ta có:
5120041≡51200(mod 41) ≡32(mod 41)
Mặt khác:21≡2(mod 41) , 22≡4(mod 41) , 23≡8(mod 41) , 24 ≡16(mod 41) , 25≡32(mod 41) , 26≡23(mod 41) , 27≡ 5(mod 41)
⇒2100 = 214.7+2 = (27)14.22 ≡ (5)14.22(mod 41)
Ta có:52 ≡ 25(mod 41) , 53 ≡ 2(mod 41)
⇒514 = 53.4 +2 =(53)4.52 ≡ 24.52(mod 41) ≡ 31(mod 41)
Nên: 2100 ≡ (5)14.22(mod 41) ≡ 31.22(mod 41) ≡ 1(mod 41)
ABC
⇒V 2100 = 41q +1 (q∈N)
Vậy: 512002 100=5120041q +1 = (5120041)q.51200 ≡(32)q 51200(mod 41)
≡(32)q 32(mod 41) ≡(32)q+1 (mod 41) (q∈N)
Cách này không ra!
Cách khác:Ta có:5120040 ≡1(mod 41) ,51200 ≡32(mod 41)
Mà: 22 ≡-1(mod5) ⇒(22)48 ≡1 (mod5)
⇒(22)48 2 ≡1.2 (mod5)
⇒297 ≡2 (mod5)
⇒297 23 ≡2.23 (mod5.23)
⇒2100 ≡16 (mod 40)
Nên: 2100 = 40q +16
Cho nên: 512002 100=5120040q +16 = (5120040)q.5120016 ≡3216(mod 41)
Mà: 3216 = 280 = (240)2 ≡1(mod 41)
Vậy: 512002 100 ≡1(mod 41)
Bài 3.3 A.9: a) Viết quy trình tìm số dư khi chia (515 + 1) cho (212 +1)
b) Hãy tìm số dư r
Bài 3.3 A.10: Tính phần dư của các số 70 ; 71 ; 72 ; 73 ; 74 ; 75 ; 76 ; 77 ; 78 ; 79 ; 710 ; 711 khi chia cho 13 và điền vào bảng sau:
Số dư
Bài 3.3 A.11:
a) Tìm số dư khi chia 19972008 cho 2003
b/ Tìm số dư khi chia 19972001cho 2003
c/ Tìm số dư khi chia 2100 cho 100
d/ Tìm số dư khi chia 9100 cho 100
e/ Tìm số dư khi chia 11201 cho 100
Bài 3.3 A.12: Tìm số dư khi chia 102007200708 cho 111007
B - Chứng minh chia hết:
Bài 3.3B.1:
1) Chứng minh rằng: 42n+1 + 3n+2 13
2) Chứng minh rằng với bất kì số nguyên dương n thì biểu thức:
[7.52n + 12.6n] 19
Bài 3.3B.2:
a/ Chứng minh rằng: 24n - 1 15
b/ Chứng minh rằng: 6969+1919 44
Bài 3.3 B.3: a)Chứng minh rằng: 18901930 + 19451975 7
Trang 4b) 192007+132004 5
Bài 3.3 B.4: Chứng minh rằng: 220119 69+ 11969 220 +69220 119 102
Bài 3.3 B.5: Chứng minh rằng:
a) 25n - 1 31 b) (n2 + n - 1)2 - 1 24
Bài 3.3 B.6: Chứng minh rằng: 22 5+ 1 461
Bài 3.3 B.7: Chứng minh rằng:
a) 1n + 2n + 3n + + mn ≡ 0 (mod m )
b) A = n8 - n6 - n4 + n2 chia hết cho 5760 với n là số tự nhiên lẻ
c) B = 9n3 + 9n2 + 3n - 16 không chia hết cho 343 với mọi số nguyên n
Bài 3.3 B.8: Chứng minh rằng: 22225555 + 55552222 7
Giải: Ta có:2222 ≡3(mod7) , 5555 ≡4(mod7)
Mặt khác:22226 ≡1(mod7) , 5555 = 5(mod6)
⇒5555 = 6q +5 (q∈N) nên 22225555 = 22226q +5 = (22226)q.22225 ≡3(mod7)
Tương tự: 55552222 ≡4(mod7)
Vậy: 22225555 + 55552222 ≡7(mod7) ≡0(mod7) ⇒đpcm
Bài 3.3 B.9: Chứng minh rằng:∀n∈N* ta có:
a) 42n +22n +1 7 b) 22n +15n−1 9
Giải:a) Với n = 1 thì:42n +22n + =1 42 1+22 1+ =1 21 7
Giả sử mệnh đề đúng với n = k (k∈N , k ≥1) tức là: 42k +22k +1 7
Ta phải chứng minh mệnh đề đúng với n = k + 1 tức là: 42k+1 +22k+1 +1 7
Thật vậy:42k+1 ≡2 nếu k chẵn và ≡4 nếu k lẻ
22k+1 ≡ 4 nếu k chẵn và ≡2 nếu k lẻ
Vậy: 42k+1+22k+1+1 7 với ∀ ∈ Νk *
⇒đpcm
Bài 3.3 B.10: CMR:
a)22 2n+1+3 7 b)2210n+1+19 23 c)226n+2+21 37
Giải: c) Ta có:236 ≡1 (mod 37)
Mà: 26 ≡1(mod 9) nên:(26)n ≡1(mod 9)
⇒(26)n 22 ≡1.22 (mod9 22)
⇒26n +2 ≡4 (mod36)
⇒26n +2 =36q +4 (q∈N)
Nên: 22 6n+2 = 236q+ 4 =(236)q.24 ≡16 (mod 37)
Vậy: 22 6n+4 +21 16 21(mod 37) 0(mod 37)≡ + ≡ ⇒dpcm
Bài 3.3 B.11: Số 312 - 1 chia hết cho hai số tự nhiên nằm trong khoảng 70 đến 79 Tìm hai số đó Bài 3.3 B.12: Chứng minh rằng:
a/20012004 + 20032006 10
b/ 7 + 72 + 73+ …+72008 400
Bài 3.3 B.12: Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì :
3n+2 - 2n+2 +3n - 2n 10
C - Số tận cùng:
Ta có: abcde a= 104+b.103+c.102+d.101+e
Cho nên:
- Tìm 1 chữ số tận cùng:Ta xét đồng dư mod 101
- Tìm 2 chữ số tận cùng :Ta xét đồng dư mod 102
- Tìm 3 chữ số tận cùng :Ta xét đồng dư mod 103
- Tìm n chữ số tận cùng :Ta xét đồng dư mod 10n
Bài 3.3C 1:
a/Tìm 1 chữ số tận cùng của số:99 9
Trang 5b/Tìm 2 chữ số tận cùng của số: 1414
c/Tìm 2 ,3,4,5 chữ số tận cùng của số: 521
Bài 3.3 C 2: Tìm chữ số tận cùng của số:23 4
Bài 3.3 C 3: Tìm chữ số tận cùng của số:1414 14
Giải:Ta có:14 ≡ 4(mod 10)
Mà: 14 ≡ - 1 (mod 5) ⇒1413 ≡ - 1 (mod 5)
⇒1413 7 ≡ - 1.7 (mod 5)
⇒1413 7 2 ≡ - 1.7.2 (mod 5.2)
⇒1414≡ - 14 (mod 10) ≡ 6 (mod 10)
Nên: 1414 =10q +6 (q∈N)
Vậy: 1414 14 = 1410q +6 = 14(5q+3).2 = (145q +3)2
Vì : q∈N nên 145q +3 luôn có chữ số hàng đơn vị là 4 hoặc 6
Do đó: (145q +3)2 luôn có chữ số hàng đơn vị là 6
Cách 2: Ta có:142 ≡ 6 (mod 10)
Nên: (142)7 ≡ 67 (mod 10) ≡ 6 (mod 10)
⇒1414 = 10 q +6 (q ∈N)
⇒ 1414 14 = 1410q +6 = (142)5q 146 ≡6 146 (mod 10)
≡6 (142)3 (mod 10)
≡6 63 (mod 10)
≡64 (mod 10)
≡6 (mod 10)
Vậy: Chữ số tận cùng là 6
Bài 3.3 C 4: Tìm 2,3,4,5, 6 chữ số tận cùng của số:521
HD: 521=514 .54 .53 ≡203125 (mod 106)
Bài 3.3 C 5: Tìm 8 chữ số tận cùng của số:51995
Bài 3.3 C 6: a) Tìm 2 chữ số tận cùng của: 99 9
b)Tìm 2 chữ số tận cùng của: 9
9
11 Giải: a) Vì 100 = 22.52 nên: (100) 100(1 1)(1 1) 40
Ta có: 940 ≡ 1(mod 100)
Mặt khác: 92 ≡ 1(mod 40)
⇒ (92)4 ≡ 1(mod 40)
⇒ (92)4 9 ≡ 1.9(mod 40)
⇒99 = 40q + 9 (q ∈N)
Vậy: 99 9= 940q + 9 = (940)q.99 ≡99 (mod 100) ≡89 (mod 100)
KL: Hai chữ số tận cùng của 99 9 là:89
b) Ta có: 99 9 ≡89 (mod 100) nên 99 9= 100k + 89 (k ∈N)
9
11 = 11100k + 89 = (11100)k 1189 mà 115 ≡ 51(mod 100)
⇒(115 )2 ≡ 1(mod 100)
⇒(1110 )10 ≡ 1(mod 100)
⇒ 11100 ≡ 1(mod 100)
Nên: 9
9
11 ≡ 1189(mod 100) ≡ 1140.2+9(mod 100) ≡ (1140)2.119(mod 100) ≡ 119(mod 100)
≡ 91 (mod 100)
KL: Hai chữ số tận cùng của 9
9
11 là: 91 Bài 3.3 C 7: Tìm chữ số tận cùng của 21 + 35 + 49 + + 20048009
Bài 3.3 C 8: Tìm số tận cùng của các số: 6713 và 21000
Bài 3.3 C 9: Tìm hai số tận cùng của số: 21999 + 22000 + 22001
Bài 3.3 C.10: Tìm hai số tận cùng của số:2999
Trang 6Bài 3.3 C.11: Tìm 3 số tận cùng của số: 870 902011
Bài 3.3 C.12: Tìm chữ số tận cùng của số:2007200820072008
Bài 3.3 C.13: Tìm hai số tận cùng của số: 9 99
9 +9 Bài 3.3 C.14: Tìm hai số tận cùng của số:1012 + 1023+1034+1045
: Dãy số
Dạng 5.1: Khi biết 2 hoặc 3 số hạng đầu tiên
Bài 5.1.1: Cho
+
=
=
=
−
1
n n
U
U U
a) Tính U 6
b) Lập quy trình tính U n?
Bài 5.1.2: Cho
+
=
=
=
−
2 1
2008
2 , 1
n n
U
U U
a) Tính U 10
b) Lập quy trình tính U n+1?
Bài 5.1.3: Cho U 1 = 1 , U2 = 3,Un+2 = 3Un+1- 2Un
a) Lập quy trình tính U n
b) Tính U 17 , U18 , U25 , U27
Bài 5.1.4: Cho U 1 = - 3 ;U2 = 4 ; Un+2 = Un + Un+1 , n = 1 ,2 , 3
1) Viết quy trình bấm phím liên tục để tính U n , n ≥ 3
2) Tính U 22 ; U23 ; U24 ; U48; U49 ; U50
3) Tính chính xác đến 5 chữ số và điền vào bảng sau:
1
2
U
U
3 2
U U
4 3
U U
5 4
U U
6 5
U U
7 6
U U
Bài 5.1.4: Cho dãy số : u 1 = 1 ; u 2 = 2 ; u n+1 = 3u n + u n-1 , n ≥2 ( n là số tự nhiên)
1) Hãy lập một quy trình tính u n+1
2) Tính các giá trị của un với n = 18 ; 19 ; 20
Bài 5.1.5: Cho dãy số : u 1 = 1 ; u 2 = 1 ; ; u n+1 = u n + u n-1 ,với mọi n ≥ 2
1) Hãy lập một quy trình bấm phím tính u n+1
2) Tính u 12 , u 48 , u 49 và u 50
Bài 5.1.6: Cho dãy số sắp theo thứ tự với u 1 = 2 ; u 2 = 20 và từ u 3 trở lên được tính theo công thức : un+1 = 2u n + u n-1 , với n ≥ 2
1) Tính giá trị của u 3 ; u4 ; u5 ; u6 ; u7 ; u8
2) Viết quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị của un với u 1 = 2 ; u 2 = 20
3) Sử dụng quy trình trên , tính giá trị của u 22 ; u23 ; u 24 ; u 25
Bài 5.1.7: Cho dãy số u 1 = 144 ; u 2 = 233 ; ; u n+1 = un + un-1 với mọi n ≥ 2
1) Hãy lập quy trình bấm phím để tính u n+1 với mọi n ≥ 2
2) Tính u 12 ; u37 ; u38 ; u39
Bài 5.1.8: Cho dãy số { }u được tạo thành theo quy tắc sau : Mỗi số sau bằng tích hai số trước cộng với 1 , bắt đầu từ n u0 = u1 = 1
1) Lập một quy trình tính u n
2) Tính các giá trị của u n , n = 2 ,3 , ,9
3) Có hay không số hạng của dãy chia hết cho 4 ? Nếu có , cho ví dụ Nếu không , hãy chứng minh
Bài 5.1.9: Cho dãy số u 1 = 144 ; u 2 = 233 ; ; u n+1 = un + un-1 với mọi n ≥ 2
1/ Tính un với n = 3,4,5,6,7,8
2/ Hãy lập quy trình bấm phím để tính u n với mọi n ≥ 2
3/ Tính chính xác giá trị của un với n = 13,14,15,16,17.
Bài 5.1.10: Dãy số un được xác định như sau:
u0 = 1 ; u1 = 1; un+1 = 2un - un-1+2 , n = 1,2 ,
Trang 7a/ Lập một quy trình tính un
b/ Tính các giá trị của un với n = 1, ,20
c/ Biết rằng với mỗi n ≥1 bao giờ cũng tìm được chỉ số k để uk=un.un+1
Ví dụ:u1.u2=3=u2 Hãy điền chỉ số k vào các đẳng thức sau:
u2.u3 = uk ; u3.u4 = uk ; u4.u5 = uk
d/ Với mỗi n ≥1 hãy tìm chỉ số k để uk = un.un+1
Bài 5.1.11: Cho u1 =1 ; u2 = 2 ; u3 = 3 ; un+3 = 2un+2 - 3un+1 + 2un (n≥ 2)
a/ Lập quy trình bấm phím liên tục để tính un
b/ Áp dụng quy trình trên để tính u19 ; u20 ; u66 ; u67 ; u68
c/ Tính tổng 20 số hạng đầu tiên của dãy
Bài 5.1.12: Cho u5 = 588 ; u6= 1084 ; un+1 = 3un-2un-1 Tính u1 ; u2 ; u25;u30
Dạng 5 2: Khi biết 1 số hạng đầu tiên
Bài 5.2.1: Cho dãy số: x n+1 = 4
1
n n
x x
+ + với n ≥1
a) Lập quy trình tính x n+1 với x 1 = 1 và tính x100
b) Lập quy trình tính x n+1 với x 1 = - 2 và tính x 100
Bài 5.2.2: Cho dãy số: xn+1 =
2 2
5 4 1
n n
x x
+ + với n ≥1
Lập quy trình tính x n+1 với x 1 = 0,25 và tính x 100
Bài 5.2.3: Cho dãy số tự nhiên: U 0; U1; Có:
U0 = 1 và Un+1×Un-1 = k Un (với k là số tự nhiên)
a) Lập một quy trình tính U n+1
b) Cho k = 100 ; U 1 = 200 Tính U 1;… ;U100
c) Biết U 2000 = 2000.Tính U 1 và k
Bài 5.2.4: Cho dãy số xác định bởi công thức: x n+1 =
3
n
1) Biết x 1 = 0,5 Lập quy trình bấm phím liên tục để tính x n
2) Tính x 12 ; x51
Bài 5.2.5: Cho dãy số : x n+1 = 2n 2
n
x x
+
1) Lập một quy trình bấm phím tính x n+1 với x 1 = 1 Sau đó tính x 50
2) Lập một quy trình bấm phím tính x n+1 với x 1 = - 1 Sau đó tính x 50
Bài 5.1.6: Cho dãy số u 1 = 5
12
π
; u 2 = 1 - cosu 1 ; ; u n+1 = 1- cosun
1) Hãy lập quy trình bấm phím để tính u n+1
2) Tính u 50
Bài 5.1.7: Cho dãy số: 1
6 1
n n
n
x x
x
+
+
= + với n = 1,2,3 , và x1= 5
12
Tính x50
Dạng 5.3: Không biết số hạng đầu tiên
Bài 5.3.1: Cho dãy số: U n = (
2
5
3+ )n+ (
2
5
3− )n - 2 Với n = 0, 1, 2, 3,
a) Tìm 5 số hạng đầu tiên của dãy?
b) Lập công thức truy hồi tính U n+1 theo U n và U n-1?
c/ Lập quy trình bấm phím liên tục tính U n+1 theo U n và U n-1?
Bài 5.3.2: Cho dãy số: U n =
7 2
) 7 5 ( ) 7 5
Trang 8Với n = 0,1, 2, 3,
a) Tìm 5 số hạng đầu tiên của dãy?
b) Chứng minh rằng U n+2 = 10Un+1 - 18 Un
c/ Lập quy trình bấm phím liên tục tính U n+2 theo U n+1 và U n?
Bài 5.3.3: Ký hiệu S n = x n + x2
Trong đó x1, x2 là nghiệm của phương trình bậc hai: x2 - 8x + 1 = 0
a) Lập công thức truy hồi tính S n+1 theo S n và S n-1?
b) Tính S 6, S7, S8
Bài 5.3.4: Cho dãy số: U n = (4+ 15)n+ −(4 15)n Với n = 0,1, 2, 3,
1/ Lập công thức truy hồi tính U n+1 theo U n và U n-1?
2/ Tính chính xác giá trị của U n với n = 10,11,12,13,14.
Bài 5.3.5: Cho dãy số: U n =(13 3) (13 3)
2 3
Với n = 0,1, 2, 3,
a) Tìm Un với n = 0,1, 2, 3,4,5,6,7,8.
b) Lập công thức truy hồi tính U n+1 theo U n và U n-1?
c/ Lập quy trình bấm phím liên tục tính U n+1 theo U n và U n-1?
Bài 5.3.6: Cho dãy số: U n =(6 2 7) (6 2 7)
4 7
a) Tìm Un với n = 0,1, 2, 3,4,5,6,7,8.
b) Lập công thức truy hồi tính U n+1 theo U n và U n-1?
c/ Lập quy trình bấm phím liên tục tính U n+1 theo U n và U n-1?
Bài 5.3.7: Cho n 3 2
n u
n
−
= (n ≥1) ; Sn= u1+ u2 + + un Tính S 20 Bài 1: Tính gần đúng giá trị của các biểu thức sau:
9 3 2 2 1
2
−
− +
1.2) B =
2
cos 55 sin 70 10cotg 50 cotg 65
3
cos 48 cotg 70
− Bài 2: Tìm tất cả các số có dạng 34x5 y chia hết cho 36
Bài 3: Kí hiệu M =
2
1 3
1 5
1 7
1
+ +
+
+
4
3 5
6 8
7 9
1
+ +
+
; N =
b
1 7
1 5
1 3
1
+ + + +
3.1) Tính M, cho kết quả dưới dạng phân số
Bài 4: Cho : x3 + y3 = 10,1003 và x6 + y6 = 200,2006
Hãy tính gần đúng giá trị biểu thức x9 + y9
Bài 7: Xét các số thập phân vô hạn tuần hoàn :
E1 = 0,29972997 với chu kì là (2997) ; E 2 = 0,029972997 với chu kì là (2997)
E3 = 0,0029972997 với chu kì là (2997)
7.1) Chứng minh rằng số T =
1
3
3
3
E là số tự nhiên.
7.2) Số các ước nguyên tố của số T là:
Bài 8: Tìm x, y nguyên dương, x ≥ 1 thỏa mãn: y = 3 9+ x−1 + 3 9− x−1
Trang 9Bài 9: Cho dãy số {Un} như sau: Un = ( )n
6 2
6 2
5− với n = 1, 2, 3,
9.1) Chứng minh rằng Un+2 + Un = 10Un+1 với ∀ n = 1, 2, 3,
9.2) Lập một quy trình bấm phím liên tục để tính Un+2 với n ≥ 1
(nêu rõ dùng cho loại máy nào)
Bài 10: Cho tam giác ABC với đường cao AH Biết gĩc ABC = 450, BH = 2,34cm, CH = 3,21cm
10.1) Tính chu vi tam giác ABC (chính xác đến 5 chữ số thập phân)
10.2) Tính bán kính đường trịn nội tiếp tam giác ABC
(chính xác đến 5 chữ số thập phân)
7.1 Phương trình sai phân tuyến tính thuần nhất bậc 2:
Định nghĩa: Phương trình sai phân tuyến tính thuần nhất bậc hai với hệ số là hằng số cĩ dạng:
ax + +bx + +cx =0 (*); với n 0;1;2; = trong đĩ a≠0; b, c là hằng số
Nghiệm tổng quát:
• Nếu c = 0 thì phương trình (*) cĩ dạng: n 2 n 1 n 2 n 1 n 1
b
a
+ + + = ⇔ + = − + = λ + cĩ nghiệm tổng quát
n
n+1 1
x = xλ
• Nếu phương trình (*) cĩ phương trình đặc trưng là a + b + c = 0λ2 λ cĩ hai nghiệm λ λ1, 2 thì việc tìm nghiệm dựa
vào các mệnh đề sau:
Mệnh đề 1: Giả sử hai nghiệm của phương trình đặc trưng là phân biệt (λ ≠ λ1 2) khi ấy phương trình (*) cĩ nghiệm tổng quát là: x = C n 1 1λn + C 2 2λn trong đĩ C1, C2 là những số bất kỳ gọi là hằng số tự do và được xác định theo điều kiện ban đầu x0, x1
Ví dụ 1: Tìm nghiệm của phương trình sai phân: u0 =7;u1 = −6;un 2+ =3un 1+ +28un
Trang 10Giải
Phương trình đặc trưng λ2-3λ −28 = 0 có hai nghiệm λ = − λ =1 4; 2 7 Vậy nghiệm tổng quát có dạng:
u = C (-4) + C 7
Với n = 0 ta có: C + C1 2 = =7( x )0
Với n = 1 ta có: -4.C + 7C1 2 = − =6( x )1
Giải hệ 1 2
C + C 7
-4.C + 7C 6
=
1 2
=
=
Vậy nghiệm tổng quát phương trình có dạng: u = 5.(-4) + 2.7n n n
a
λ =λ = − thì nghiệm tổng quát của phương trình (*) có
n 1 1 2 1 1 2 1
x = Cλ + C nλ C + C n λ trong đó C1, C2 là hằng số tự do và được xác định theo điều kiện ban đầu x0,
x1
Ví dụ 2: Tìm nghiệm phương trình sai phân: u0 = −1;u1=2;un 2+ =10un 1+ −25un
Giải
Phương trình đặc trưng λ2-10λ +25 = 0 có hai nghiệm λ =λ =1 2 5 Vậy nghiệm tổng quát có dạng: u = (C + C n)5n 1 2 n
Với n = 0 ta có: C1 = −1
Với n = 1 ta có: (C + C ).5 21 2 C2 7
5
= => = Vậy nghiệm tổng quát phương trình có dạng: n n
7
u = (-1+ n)5
5
Mệnh đề 3: Nếu phương trình đặc trưng không có nghiệm thực thì nghiệm tổng quát của phương trình (*) có dạng:
n
r C cosnϕ +C sin nϕ
n
A
∆
= − = ; C1, C2 là hằng số tự do xác định theo điều kiện ban đầu x0, x1.
Ví dụ 3: Tìm nghiệm của phương trình sai phân: u0 1;u1 1;un 2 un 1 un
Giải
Phương trình đặc trưng λ λ +2- 1 = 0 có hai nghiệm phức 1,2 1 i 3
2
±
Ta có: A 1;B 3;r 1;
π
Vậy nghiệm tổng quát có dạng: u = C cosn 1 n C sin2 n
Với u0 1;u1 1
2
= = thì C1 = 1 và C cos1 C sin2 1
π+ π=
=> C2 = 0
Vậy nghiệm tổng quát có dạng: u = cosn n
3
π
Bài tập
Tìm nghiệm un của các phương trình sau:
a u0 =8;u1 =3;un 2+ =12un−un 1+
b u0 =2;u1 = −8;un 2+ +8un 1+ −9un =0
c u0 =1;u 16;u1 = n 2+ −8un 1+ +16un =0
7.2 Phương trình sai phân phi tuyến bậc 2:
7.2.1 Mở đầu:
Dạng tổng quát: F(xn+2, xn+1, xn) = 0; n = 0; 1; 2; …