1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

on tap hk 1 toan 10

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 150,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. b Tìm tọa độ điểm N thuộc trục hoành sao cho tam giác ACN cân tại N.[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ I

Năm học 2015 - 2016 MÔN TOÁN - KHỐI 10

1 Đại số:

Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau.

1) f(x) = 2

3x 4

  ; 2) f(x) = 2

x 1 4x 3

 

 ; 3) f(x) = 3x 8  x 2 ;

4) f(x) =

2

   5) y 2 3x 11Equation Section (Next) 6)

y x  5 x 22Equation Section (Next)

7)

x 3 y

x 2

33Equation Section (Next) 8) y x 1  4 x 9) 2

y

(x 2) x 1

 

10)

x y

(x 1) 3 x

  11)

2 2

y

 

1

2 x

Bài 2 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.

1) y x 2 4x 3 2) y = x2 + 2x  3 3) y = x2 + 2x

4) y x 2 4x 4 5) y x 2 4x 5 6) y = x2 + 2x  2

2

x 2x , khi x 0 y

2x , khi x 0



Bài 3 Xác định toạ độ giao điểm của các cặp đồ thị hàm số sau :

1/ y x 1  và y x 2 2x 1 2/ yx 3 và yx2 4x 1

3/ y 2x 5  và y x 2  4x 4 4/ y 2x 1  và yx22x 3

Bài 4 Cho phương trình : (m + 1)x2 – 2(m – 1)x + m – 2 = 0

1) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

2) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 2 và tính nghiệm kia

3) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn : 4(x1 + x2) = 7x1x2

Bài 5 Cho phương trình x2  2(m 1)x m  2  3m 0 Định m để phương trình:

3/ Có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó 4/ Có hai nghiệm thỏa x1 3x2

Bài 6 Cho phương trình x2 m 1 x m 2 0    

1/ Giải phương trình với m8

2/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

3/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x12 x22 9

Bài 7 Giải các phương trình sau:

1)

2

0

2)

3

 

x 3 x 2

4)

3x 1 2x 5

1

2

10

x 2

 

Bài 8 Giải các phương trình sau:

4/ x 3 2x 1 5/ 2x 4  x 1 6/ 2x 2 x2  5x 6

Trang 2

7/ x 2 3x2  x 2 8/

9/x2 2 x 2  4 0 10/

2

x  4x 2  x 2

11/

2

4x  2x 1 4x 11

12/

2

x  1 4x 1 

Bài 9 Giải các phương trình sau:

4) x 4 2 5) 9x 3x 2 10  6) x 1 x  2 x 6  0

Bài 10 Giải các phương trình sau:

1) x26x 9 2x 1 2) x2 3x 2x 4 3) 5x x 2  3 x

7) 2x 1  x 3 2  8) 3x 10  x 2  3x 2 9)

2

x 2x 4  2 x

10) x2 3x x2 3x 2 10  11) 3 x2  5x 10 5x x   2

2 Hình học:

Bài 1 Cho 3 điểm A(1,2), B(–2, 6), C(4, 4).

a) Chứng minh A, B,C không thẳng hàng

b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB

c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

e) Tìm toạ độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN

Bài 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(0; 2), B(6; 4), C(1; -1).

a) Tính chu vi tam giác ABC Chứng minh rằng ABC vuông Tính diện tích tam giác ABC

b) Gọi D (3; 1) Chứng minh rằng 3 điểm B, C, D thẳng hàng

Bài 3 Cho tam giác ABC có A(-2;1) , B(2;3), C(0;-1)

a) Tìm tọa độ điểm M sao cho AM 2AB 3AC 4BC     

b) Chứng minh tam giác ABC cân

c) Tính cosBAC ,  sin BAC 

Bài 4 Cho a1;3 , b 2; –5 , c 4;1

a) Tìm tọa độ vectơ u

 với u 2a b 3c   ; b) Tìm tọa độ vectơ x sao cho x a b c    

c) Tìm các số k và h sao cho c ha kb  

Bài 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; -3), B(–2; 0), C(3; 2).

a) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b) Tìm tọa độ điểm N thuộc trục hoành sao cho tam giác ACN cân tại N

c) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục tung sao cho tam giác MAB vuông cân tại M

Bài 6 Cho ABC với A(1 ; -1), B(2 ; 3) và C(-3 ; 4).

a) Tìm tọa độ điểm K sao cho : 2AK 3BK 4AC 

b) Tìm tọa độ điểm NOy sao cho B, C, N thẳng hàng

c) Cho điểm M(x;3) Tìm x để A, B, M thẳng hàng

d) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của A lên BC

Bài 7 Cho tứ giác ABCD I, J, K lần lượt là trung điểm của AB, CD, IJ Chứng minh:

Bài 8 ChoABC có G là trọng tâm Gọi I, J lần lượt là 2 điểm thoả

2

IA 2IB, JA JC

3

a) CMR:

2

5

Trang 3

b) Biểu thị vectơ IG

theo hai vectơ AB, AC

 

c) CMR: IJ đi qua G

Bài 9 Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của AB, N là một điểm trên AC sao cho NC = 2NA,

gọi K là trung điểm của MN CMR:

Bài 10 Cho tam giác ABC trọng tâm G, D và E là hai điểm thoả:AD 2AC 

,

2

5

Hãy phân tích các vectơ DE,DG

 

theo các vectơ AB,AC

 

Hãy chứng tỏ ba điểm D, E G thẳng hàng

Ngày đăng: 12/10/2021, 15:52

w