lumber: bước thật chậm 14.. paddle: chập chững 16.. stumble: vấp, trượt chân 19.. strut: đi khệnh khạng 21.. sprint: chạy nước rút 22.. parade: diễu hành 26.. toddle: chập chững 27.. wan
Trang 130 CÁCH DIỄN TẢ HÀNH ĐỘNG “ĐI” ]
1 barge: va phải
2 stroll: đi dạo
3 stride: sải bước
4 dart: lao tới
5 pace: bách bộ
6 stump: đi khắp
7 escort: đi theo
8 dash: xông tới
9 trek: đi bộ vất vả
10 step: bước
11 march: diễu hành
12 skip: nhảy
13 lumber: bước thật chậm
14 creep: đi rón rén
15 paddle: chập chững
16 tiptoe: đi nhón chân
17 patrol: tuần tra
18 stumble: vấp, trượt chân
19 trot: chạy lóc cóc
20 strut: đi khệnh khạng
21 sprint: chạy nước rút
22 shuffle: lê (chân)
23 lurch: lảo đạo
24 crawl: bò, trườn
25 parade: diễu hành
26 toddle: chập chững
27 roam: lang thang
28 rush: vội vàng
29 wander: lang thang
30 stagger: loạng choạng