Cảm Biến Nhiệt
Trang 1TR ƯỜ NG ĐẠ I H C CÔNG NGHI P HÀ Ọ Ệ
Trang 2CẢM BIẾN ĐO NHIỆT ĐỘ
Các phương pháp đo
Trang 3KHÁI NIỆM ĐO NHIỆT ĐỘ
Trang 4THANG ĐO
THANG ĐO NHIỆT ĐỘ
Kelvin Rankine
Trang 6CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO NHIỆT ĐỘ
ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG NHIỆT ĐIỆN TRỞ KIM LOẠI
ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG IC ĐO NHIỆT
ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG NTC, PTC
ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG CẶP NHIỆT ĐIỆN
ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG HỎA KẾ BỨC XẠ
Trang 7NHIỆT ĐIỆN TRỞ KIM LOẠI
Company Logo
3 Phân loại
1 Cấu tạo cảm biến
2 Nguyên lý hoạt động
Trang 8NHIỆT ĐIỆN TRỞ KIM LOẠI
Cấu tạo của RTD gồm có dây kim loại làm từ: Đồng, Nikel, Platinum,…được quấn tùy theo hình dáng của đầu đo
Khi nhiệt độ thay đổi điện trở giữa hai đầu dây kim loại này sẽ thay đổi, và tùy chất liệu kim loại sẽ có độ tuyến tính trong một khoảng nhiệt độ nhất định.Phổ biến nhất của RTD là loại cảm biến Pt, được làm từ Platinum Điện trở càng cao thì độ nhạy nhiệt càng cao
CẤU TẠO
Trang 9NHIỆT ĐIỆN TRỞ KIM LOẠI
Cảm biến nhiệt điện trở dựa
trên nguyên lý điện trở kim loại
thay đổi (tăng hay giảm) khi nhiệt
độ thay đổi (tăng hay giảm)
NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
Trang 10NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG
R
Trang 11NHIỆT ĐIỆN TRỞ KIM LOẠI
người ta chứng minh được rằng điện trở RTD thay
đổi phụ thuộc vào nhiệt độ theo phương trình sau:
Rt = Ro(1 + aT + bT*T)
Rt: điện trở tại T độ C
Ro: điện trở tại 0 độ C
a,b: các số xác định đc theo thực nghiệm
thức trên có thể được đơn giản thành:
Rt = Ro(1 + aT)
Trang 12Ảnh hưởng của sự tự đốt nóng :
δ : hệ số tiêu tán công suất [mW/ °C]
PD : công suất tiêu tán [mW]
Độ nhạy [Ω/ °C]:
T
I
R T
Trang 13• Nhiệt điện trở kim loại thường
có dạng dây hoặc màng mỏng
kim loại có điện trở suất thay đổi
nhiều theo nhiệt độ.
Thường được làm bằng
platin,niken, đôi khi sử dụng đồng
và vonfram
NHIỆT ĐIỆN TRỞ KIM LOẠI
PHÂN LOẠI NHIỆT ĐIỆN TRỞ KIM LOẠI
Trang 14NHIỆT ĐIỆN TRỞ KIM LOẠI
Trang 15 RTD thường có loại 2 dây, 3 dây và 4 dây
Để sử dụng RTD làm dụng cụ đo nhiệt độ người ta thường dùng một mạch cầu Wheatstone để kết nối với RTD
Một số cách kết nối như sau:
Trang 16- Ưu điểm: Bền, đo nhiệt độ cao.
sai số Độ nhạy không cao.
nghiệt, đo nhiệt nhớt máy nén,…
Hình ảnh một số RTD
NHIỆT ĐIỆN TRỞ KIM LOẠI
Trang 18IC CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ
CẤU TẠO CẢM BIẾN NHIỆT BÁN DẪN
Hầu hết các cảm biến IC sử dụng tính chất cơ bản của các lớp tiếp xúc PN là hàm của nhiệt độ
Trang 19IC CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ
Độ rộng vùng trống
Trang 20HÀM PHỤ THUỘC ĐIỆN TRỞ VÀO NHỆT ĐỘ
R0 là hằng số, ΔEg là độ rộng vùng cấm
kB là hằng số Boltzmann là 1 đại lượng chuyển đổi
cơ bản giữa nhiệt độ và năng lượng
IC CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ
Trang 21nguồn nuôi thay đổi từ 4-30 VDC
Trang 22CẢM BIẾN NHIỆT LM35
Nhiệt độ ( 0 C) Trở kháng của cảm
biến (kΩ)
Trang 25CẢM BIẾN NHIỆT AD22100
Company Logo
Trang 26CẢM BIẾN NHIỆT AD22100
AD22100 có hệ số nhiệt độ 22,5 mV/ °C Điện áp
ngõ ra có công thức
Vout=(V+/5v)*(1.375v + 22.5mV/ °C *T)
V : Là điện áp cấp
T : nhiệt độ cần đo
Trang 27Company Logo
CẢM BIẾN NHIỆT AD22100
CÁC LOẠI CẢM BIẾN HỌ AD2210
Trang 28CẢM BIẾN NHIỆT AD22100
MẠCH KẾT NỐI CẢM BIẾN
Trang 29Company Logo
CẢM BIẾN NHIỆT LM75
Trang 30CẢM BIẾN NHIỆT LM75
LM75
Trang 31độ cao, kém bền
Đo nhiệt độ không khí, dùng trong các thiết bị
đo, bảo vệ mạch điện tử
Trang 32ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG THERMISTOR
Trang 33Company Logo
ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG THERMISTOR
CẤU TẠO:
Trang 34ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG THERMISTOR
THERMISTOR
Trang 35Company Logo
ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG THERMISTOR
Mô hình đơn giản biểu diễn
mối quan hệ giữa nhiệt độ và
Trang 36ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG NTC,PTC
DÂY CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ NTC DÂY CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PTC
Trang 37Điện Trở Nhiệt Độ
Trang 38ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG NTC,PTC
CHẾ ĐỘ ĐIỆN ÁP – DÒNG ĐIỆN
Trang 39Company Logo
CHẾ ĐỘ DÒNG ĐIỆN- THỜI GIAN
Đặc trưng dòng điện thời gian của thermistor phụ thuộc vào hằng số tiêu tán nhiệt của vỏ và nhiệt dung của phần tử.Khi cấp dòng điện vào thermistor vỏ bắt đầu tự đốt nóng.Nếu
dòng liên tục thì điện trở thermistor bắt đầu giảm.Đặc trưng này được sử dụng làm chậm các ảnh hưởng của các gai áp
cao
ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG NTC,PTC
Trang 41Company Logo
HÀM PHỤ THUỘC ĐIỆN TRỞ VÀO NHỆT ĐỘ
T : nhiệt độ thermistor (K)
R : điện trở thermistor (Ω) tại T
R0 : điện trở thermistor (Ω) tại T0
B : hằng số phụ thuộc vật liệu thermistor (thường ký
hiệu BT1/T2 , ví dụ B25/85 = 3540K )
ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG NTC,PTC
Trang 42ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG NTC,PTC
TUYẾN TÍNH HÓA ĐẶC TRƯNG CỦA THERMISTOR
Sử dụng điện trở mắc song song
( hoặc nối tiếp )
Trang 43Company Logo
ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG NTC,PTC
Trang 44+ Quan hệ RT phi tuyến
+ Các thiết bị gia đình
+ Trong xe hơi
+ Trong công nghiệp
+ Viễn thông
Trang 45CẶP NHIỆT ĐIỆN
Company Logo
Trang 46Hiệu ứng nhiệt điện
Trang 4720 0
−
C
Trang 49CÁC VẤN ĐỀ KHI DÙNG CẶP NHIỆT
Trang 50CÁC CẶP NHIỆT ĐIỆN THỰC TẾ
Thành phần Kiểu max
dùng liên tục
max dùng ngắn hạn
Màu dây theo tiêu chuẩn Mỹ
Màu dây theo tiêu chuẩn Nhật
Dây+
Dây-Dây+
dây-NiCr-Ni K Vàng Đỏ Đỏ Xanh dt Cu-CuNi T Xanh dt Đỏ Đỏ Nâu Fe-CuNi J Trắng Đỏ Đỏ Vàng
Trang 51400 600 800 1000 1200 1400 1600
Nhiệt độ 0C
Điện áp mV
Trang 52Lựa chọn cặp nhiệt điện
Trang 53ỨNG DỤNG CỦA CẶP NHIỆT ĐIỆN
Nhiệt kế điện
Trang 54PIN NHIỆT ĐIỆN
Trang 56Hấp thụ hoàn toàn năng
lượng của mọi bức xạ ở các bước sóng khác nhau
Năng suất phát xạ lớn hơn vật đen không hoàn toàn ở cùng nhiệt độ và bước sóng
Trang 57 Đối với vật đen tuyệt đối nhiệt độ đo được là nhiệt
độ thực
nhiệt độ đo được là nhiệt
độ chói
Trang 58 Cảm Biến Quang Học
Trang 59 Hỏa kế bức xạ toàn phần
Trang 60mạch điện từ và quang học
nghiệt, không cần tiếp xúc
tiền
Trang 61 E: Năng lượng bức xạ toàn phần
Trang 65 Làm việc 100-150 C
ổn định sau 3-5s
Trang 66 Vật đo có độ đen ~ 1
20C
Trang 67Tdo=Tdoc + ΔT
Trang 68www.themegallery.com