1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC LOẠI cảm BIẾN NHIỆT độ PHỔ BIẾN

31 535 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PID Co ntro lle rsĐIỀU KHIỂN ON – OFF : Trong chế độ này rờ le được đóng ngắt luân phiên xung quanh điểm cài đặt.. PID Co ntro lle rsĐIỀU KHIỂN TỶ LỆ THEO THỜI GIAN : Hoạt động giống như

Trang 1

PID Co ntro lle rs

CÁC LOẠI CẢM BIẾN NHIỆT PHỔ BIẾN

● NTC: Điện trở nhiệt âm (điện trở giảm khi nhiệt tăng)

● PTC: Điện trở nhiệt dương (điện trở tăng khi nhiêt tăng)

Trang 2

PID Co ntro lle rs

CÁC CHẾ ĐỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ

1. Điều khiển ON – OFF

2. Điều khiển theo tỷ lệ

3. Điều khiển tích phân / tự động reset

4. Điều khiển đạo hàm / tỷ lệ

5. Điều khiển PID

6. Điều khiển PID tự động

Trang 3

PID Co ntro lle rs

ĐIỀU KHIỂN ON – OFF :

Trong chế độ này rờ le được đóng ngắt luân phiên xung quanh điểm cài đặt.

Rờ le sẽ đóng khi tiến đến nhiệt độ đặt và ngắt trên nhiệt độ đặt

Khi nhiệt độ hệ thống xuống thấp hơn nhiệt độ đặt rờ le sẽ đóng.

Sự khác nhau về nhiệt độ trong khoảng rờ le đóng

và ngắt gọi là hiện tượng trễ hoặc dãi chết.

Thuận lợi của chế độ ON – OFF :

Hoạt động tốn ít relay và contactor

Hoạt động đơn giản

Hạn chế của chế độ ON – OFF :

Quá tải và non tải rộng

Dao động liên tục

Độ chính xác bị giới hạn

Trang 4

PID Co ntro lle rs

ĐIỀU KHIỂN TỶ LỆ THEO THỜI GIAN :

Hoạt động giống như điều chỉnh ON – OFF khi nhiệt độ quá trình nằm ngoài dải tỷ lệ Ngõ ra (0 đến 100 %) tỷ lệ với lỗi e = PV – SV

(PV = giá trị quá trình, SV = giá trị đặt)

Khi nhiệt độ quá trình tiến đến nhiệt độ đặt và đi vào dãy tỉ lệ, ngõ ra của thiết bị được đóng và ngắt ở chu trình thời gian đã thiết lập.

Thời gian đóng ngắt relay sẽ thay đổi tỷ lệ với sự lệch nhiệt độ thật sự từ giá trị đặt.

Trang 5

PID Co ntro lle rs

ĐIỀU KHIỂN TỶ LỆ THEO THỜI GIAN :

Proportional Band

OVERSHOOT

Positive Offset

Set point

Trang 6

PID Co ntro lle rs

Trang 8

• Thành phần vi phân (Kd) làm tăng độ ổn định hệ thống, giảm độ vọt

lố và cải thiện tốc độ đáp ứng của hệ

Trang 9

PID Co ntro lle rs

ĐIỀU CHỈNH PID TỰ ĐỘNG :

Việc điều chỉnh giá trị P, I, D của bộ điều chỉnh

đòi hỏi về kiến thức lý thuyết điều khiển

và không thể chấp nhận sự rập khuôn kiến thức của người điều khiển

Cho nên tự động điều chỉnh, một chức năng mà nhờ đó bộ điều chỉnh

quá trình cập nhật những đặc tính quá trình của chính nó

và tự động đặt lại các giá trị P, I, D được yêu cầu

NHỮNG THUẬN LỢI CỦA CÁC BỘ ĐIỀU KHIỂN PID :

Chất lượng sản phẩm tốt hơn Ngăn ngừa quá tải lúc khởi động và tiết kiệm sự lãng phí nguyên vật liệu ban đầu

Giảm thiểu sự lệ thuộc vào các kỹ năng của người điều khiển

Giảm hao phí Loại trừ việc điều chỉnh lại các thông số do sự thay đổi thời tiết hoặc các yếu tố môi trường khác hoặc sự thay đổi các thông số quá trình

Trang 10

PID Co ntro lle rs

Trang 11

(chuyên dùng trong kho

lạnh)

Trang 12

PID Co ntro lle rs

 Đây là sản phẩm nội địa đầu tiên tại Ấn Độ

 Phát triển cả về phần cứng lẫn phần mềm của thiết bị

Đổi mới giá thành kinh tế hơn

Compliance

CE, RoHS

IP66 front panel sealing

Now

UL approved

Trang 13

PID Co ntro lle rs

Thay thế vỏ bọc của thiết bị

- Giảm thời gian bảo trì cho phép, dễ dàng thay thế được

Bảng che theo tiêu chuẩn IP66

Chứng nhận UL, CE

Trang 14

PID Co ntro lle rs

● Điều khiển van động cơ

● Truyền thông RS485 (MODBUS)

PID500

Trang 15

PID Co ntro lle rs

SELVIEW – Windows based trending software

Đọc / Viết các thông số

Phân tích bằng đồ thị

Phân tích bằng thống kê

Hiển thị thời gian thực

Kiểm tra bằng biểu đồ

Trang 16

PID Co ntro lle rs

➢ A variety of programmable temperature controllers at reasonable rates

➢ Ideal for ON-OFF / Proportional mode applications

Trang 17

PID Co ntro lle rs

Setpoints Display digits Model (48 x 48) Model (72 x 72) Model (96 x 96)

Trang 18

PID Co ntro lle rs

Đặc điểm

● Cài đặt đơn giản

- Điều khiển thân thiện, núm vặn dễ dàng hơn.

● Nguồn cấp thông thường

● Có thể lựa chọn cảm biến - J / K / PT100

- Reduces inventory

● Có thể lựa chọn chế độ điều khiển

- Có thể mềm dẻo trong việc lựa chọn chế độ điều khiển tùy thuộc vào mức độ yêu cầu chính xác của thiết bị

● Prog ram mable re lay action

- Giảm việc đi dây cho những ứng dụng điều khiển lạnh

DTC Series

Trang 19

PID Co ntro lle rs

Bộ điều khiển chuyên dùng cho kho lạnh

(Lưu được sự khác biệt giữa thời gian bắt đầu trễ với thời gian xả đông)

36 x 72

CH403 – Bộ kiểm soát nhiệt độ hiển thị 2 số CH403 – Bộ kiểm soát nhiệt độ hiển thị 3 số

36 x 72

Trang 20

PID Co ntro lle rs

CH403 – Bộ kiểm soát nhiệt độ 3 số

36 x 72

Bộ điều khiển chuyên dùng cho kho lạnh

(Lưu được sự khác biệt giữa thời gian bắt đầu trễ với thời gian xả đông)

Bảng che

loại IP66

Hiển thị ngõ ra

Hiển thị khóa cài đặt

Hiển thị chế

độ xả băng Hiển thị cảnh báo

Trang 21

PID Co ntro lle rs

Đặc trưng chính

36 x 72

➔ Có thể lựa chọn giải pháp

 Đảm bảo điều khiển tốt hơn

➔ Điều khiển xả đông

 Tự động xả đông – có thể lựa chọn tần số và khoảng thời gian xả đông

➔ Bắt đầu lại thời gian trễ

 Giúp bảo vệ máy nén / tăng tuổi thọ của máy

● 20A relay model

● Set point lock

● Heat / Cool mode

CH403

Trang 22

PID Co ntro lle rs

Lựa chọn giá trị

Main

CH403-1 10A 12VDC Cho tải được điều khiển thông qua contactor, 12VDC để điều khiển

kèn (chuông) như 1 cảnh báo

-Cho tải lớn hơn, điều khiển trực tiếp cho máy nén, lưu trữ giá trị của bộ đóng cắt

Cho tải được điều khiển thông qua contactor, rơ le 5A sử dụng như 1 cảnh báo/ngõ ra xoay chiều trong mạch logic

Trang 23

PID Co ntro lle rs

36 x 72

C ác loại tủ kem tự động

M ấy sáy khô không khí Ướp lạnh các mẫu thí nghiệm cho phòng thí nghiệm y khoa

M áy Điều hòa không khí Các kho lạnh công nghiệp

Đã được chứng minh : Cài đặt trên 10.000 lĩnh

vực

Lĩnh vực ứng dụng

Trang 24

PID Co ntro lle rs

Tần số xả đông

Có thể lựa chọn thời gian và tần số xả đông cho phép xả đông một cách tự động, hữu ích cho nhiều ứng dụng làm lạnh khác nhau

Bắt đầu lại thời gian trễ

Chương trình bắt đầu lại thời gian trễ đảm bảo đủ thời gian trược khi máy nén bắt đầu hoạt động lại, đảm bảo máy nén được bảo vệ và do đó sẽ tăng tuổi thọ của máy

Chú thích:

Trang 25

PID Co ntro lle rs

Lợi thế của sản phẩm Selec

➔ Mẫu mã cải tiến

➔ Giá trị / Giá tốt nhất

➔ Đảm bảo & Đáng tin cậy

➔ Hỗ trợ phục vụ tốt nhất ở Ấn Độ

➔ Tạo ra từ những máy móc hàng đầu trên thế giới

➔ Đạt tiêu chuẩn UL, CE

➔ Bảng che bên ngoài đạt tiêu chuẩn IP66

➔ Có khả năng dự trữ hàng

Trang 26

PID Co ntro lle rs

Có thể hiển thị các thông số xử lý (nhiệt độ, áp suất, rpm, etc.)

Cảnh báo đa chức năng, Ngõ ra chuyển tiếp, Truyền thông (MODBUS)

Trang 27

PID Co ntro lle rs

Một số sản phẩm PIC

2 4-20mA / 0-10V 48 x 96 PIC152

4 4-20mA / 0-10V 48 x 96 PIC1000

Trang 28

PID Co ntro lle rs

Đặc điểm

Hiển thị thông thường với 2 cảnh báo

● Ngõ vào

- TC / RTD / Analog input – Có thể lựa chọn

Trang 29

PID Co ntro lle rs

Trang 30

PID Co ntro lle rs

Đặc điểm

S imple s c alable indic ato r

● Ngõ vào

- TC / RTD / Analog input – Có thể lựa chọn

● Cấp nguồn Sensor

- Ngõ ra 24VDC cho Sensor

PIC101

Trang 31

PID Co ntro lle rs

Ngày đăng: 15/10/2015, 06:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng che - CÁC LOẠI cảm BIẾN NHIỆT độ PHỔ BIẾN
Bảng che (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w