Diện tích hình tròn, hình quạt tròn 35 Giải bài toán bằng cách lập phương trình Lập kế hoạch Tổ Khoa học tự nhiên.[r]
Trang 1TRƯỜNG T.H.C.S BẰNG PHÚC
==== ***** =====
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TỰ CHỌN TOÁN 9 NĂM HỌC 2016 -2017 ( 35 TUẦN : 35 CHỦ ĐỀ )
Căn bậc hai – Hằng đẳng thức A2 A
2 2 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam
giác vuông
3 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
5 5 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
6 6 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
7 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
9 9 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
10 10 Ôn tập chương I : Đại số
11 11 Đường tròn – đường kính và dây của đường tròn
12 12 Hàm số bậc nhất – đồ thị của hàm số bậc nhất
13 13 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
14 14 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
15 15 Hệ số góc của đường thẳng y = ax+b
16 16 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
17 17 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
18 18 Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
19 19 Giải hệ phương trinh bằng phương pháp thế
20 20 Vị trí tương đối hai đường tròn
21 21 Giải hệ phương trinh bằng phương pháp cộng đại số
23 23 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
25 25 Hàm số y = ax2 - Đồ thị hàm số y = ax2
27 27 Phương trình bậc hai một ẩn
28 28 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
29 29 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
30 30 Góc có đỉnh ở bên trong, góc có đỉnh ở bên ngoài
đường tròn
33 33 Hệ thức Vi – ét và ứng dụng
34 34 Độ dài đường tròn, cung tròn Diện tích hình tròn,
hình quạt tròn
35 35 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Lập kế hoạch
Tổ Khoa học tự nhiên