1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

de thi giua ky 1 lop 12

4 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 281,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng.. Khoảng cách từ A tới mặt phẳng SCD là 2.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HểA

Năm học 2016 - 2017

Thời gian làm bài: 60 phỳt (40 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi 132

(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu)

Cõu 1: Cho f(x) = x 3x2 Đạo hàm f’(1) bằng:

A

3

8

Cõu 2: Tính: K =

4 0,75

3

    , ta được:

Cõu 3: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A loga1 = a và logaa = 0 B log xa

có nghĩa với x

C logaxy = logax.logay D

n

(x > 0)

Cõu 4: Cho hỡnh chúp SABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a, SA vuụng gúc với mặt phẳng (ABCD) Khoảng cỏch từ A tới mặt phẳng (SCD) là

a

2 Thể tớch của khối SABCD là:

A

3

3

a

B

3 3 3

a

C

3 9

a

D

3 3 9

a

Cõu 5: Cho hàm số yx4x2 2 Khẳng định nào sao đõy Đỳng?

A Hàm số cú một cực đại B Hàm số nghịch biến trờn khoảng (0;)

C Hàm số cú 2 giao điểm với trục hoành D Hàm số cú 3 cực trị

Cõu 6: Phương trỡnh đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số

3

yx 3x 1 là:

Cõu 7: Tập xỏc định của hàm số y 9 x2 là:

A D 4;0

B D   3;3

C D \ 2;2  D D   2; 2

Cõu 8: Đồ thị hàm số nào sau đõy cú 3 điểm cực trị :

A y2x44x21 B y x4 2x21 C y x 4 2x21 D y x 42x21

Cõu 9: Cỏc điểm cực trị của đồ thị hàm số yx4  2mx2  m2 đều nằm trờn cỏc trục tọa độ khi:

Cõu 10: Giỏ trị m để phương trỡnh x4 2x2 m0 cú 4 nghiệm phõn biệt

A  1 m1 B 0m1 C   1 m 0 D  1 m0

Cõu 11: Trờn khoảng (0;+) thỡ hàm số :yx33x 1

A Cú giỏ trị lớn nhất là –1 B Cú giỏ trị nhỏ nhất là –1

C Cú giỏ trị nhỏ nhất là 3 D Cú giỏ trị lớn nhất là 3

Cõu 12: Giỏ trị lớn nhất của hàm số yx1 x 2 bằng

Trang 2

A 2 B 5 C 2 D Số khác

Câu 13: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ?

x   0 2 

y’ - 0 + 0 -

y 

2

- 2  

A yx3  3x2 1 B y x33x2 2 C yx3 3x2  1 D yx3 3x2 2

Câu 14: Cho lg5 =a TÝnh

1 lg

64 theo a?

A 1 - 6a B 6(a - 1) C 2 + 5a D 4 - 3a

Câu 15: Số giao điểm của đường cong y=x3-2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng

Câu 16: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, cạnh bên SA vuơng gĩc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy một gĩc 600 Thể tích của khối chĩp S.ABCD là:

A

3

a

3

a 6

3

a 6

3

a 3 6

Câu 17: Xác định m để hàm số y x  3  2mx 2  m 2  nghịch biến trên khoảng (1;3)

A

9

m

4



B

9 m 4

 

C

9 m 4



D

9

0 4

 m

Câu 18: Cho hàm số

3 2 2

x y

x

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:

Câu 19: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật cĩ AB = a, AD =a 3 SA vuơng gĩc với đáy SA =

3 2

a

Tính theo a thể tích khối chĩp S.ABCD

A

3

3

4

a

B

3

2

a

C

3

3 2

a

D

3

3 3

a

Câu 20: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

x y

2 1

1

2 2

x

x y

x x y

 1

2 2 2

x y

 2

3

2 2

Câu 21: Số đường tiệm cận của hàm số 2

2 2

x

x x y

là:

Câu 22: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x m

x y

đi qua điểm M(2 ; 3) là

Câu 23: Cho hàm số

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận ngang là

3 2

y 

B Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận đứng là x= 1

Trang 3

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

3 2

y 

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 24: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x = 1 B Hàm số luôn luôn đồng biến trên R

C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R

Câu 25: Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3) là:

A

2

3

B

2

x y

2 2 2

3 2

x x y

x D y x 2 2x3

Câu 26: Khoảng nghịch biến của hàm số y x 3 6x29x là:

A 1;3

B

 ;1

C

 ;1 ; 3;  

D

3; 

Câu 27: Cho lăng trụ đứng ABC A B C.   có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB = 2a, BC = a

2 3

AA  a Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A B C.   

3

3

a

C

3 3 3

a

D 2a3 3 Câu 28: Hàm số

2 1

x y x

 nghịch biến trên các khoảng:

A 1;

B 1; 

C \ 1 

D  ;1 ; 1;  

Câu 29: Cho hình chóp S.ABC với SASB SB, SC SC, SA SA a SB b,  ,  , SC c Thể tích của hình chóp bằng:

A

1

abc

1 abc

1 abc

2 abc 3

Câu 30: Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi

Câu 31: Gọi M ,N là giao điểm của đường thẳng y =x+1 và đường cong

1

x y x

 Khi đó hoành

độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

5

5 2

Câu 32: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a, BC = a 2 SA vuông góc với đáy SA = 2a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

A

3 2

3

a

3 2 2

a

D

3 2 6

a

Câu 33: Cho hàm số y=x3-3x2+1 Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng

Câu 34: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số : 2

3 1 4

x y x

 là :

Trang 4

Câu 35: : Bảng biến thiên sau đây là của hàm số:

1 2

x

x

y

1

x

x y

x y

 2

3

1

x

x y

Câu 36: Đồ thi hàm số y x 3 3x1 có điểm cực tiểu là:

A ( 1 ; -1 ) B ( -1 ; 3 ) C ( 1 ; 3 ) D ( -1 ; 1 )

Câu 37: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x 2 ?

A Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

C Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 38: Đồ thị sau đây là của hàm số :

A y x 4 2x2 3 B y x4 2x2 3 C y x 42x2 3 D yx42x2 3

Câu 39: Cho hàm số y=x3-4x Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng

Câu 40: Rót gän biÓu thøc: x x x x :

11 16

x , ta được

- HẾT

-1

1

3

y

x O

4

3 3

Ngày đăng: 12/10/2021, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w