1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi giua ki 1 lop 3

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 23,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi HS lên bốc thăm và đọc thành tiếng đoạn hoặc bài và nêu câu hỏi cho HS trả lời nội dung bài đọc đó.. Trả lời chưa đủ ý hoặc chưa rõ ràng 0,5 điểm .Trả lời sai hoặc không trả lời đượ[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LAM KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 3

Họ và tên học sinh: Lớp Số phách:……… Giáo viên coi thi ký, ghi họ tên:

I KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm

1/ Đọc thành tiếng (6 điểm)

2/ Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm): Thời gian: 30 phút

Đọc thầm bài: Người lính dũng cảm trang 38 sách Tiếng Việt 3 tập 1

Dựa vào nội dung bài đọc , đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng nhất các câu sau đây :

Câu 1 : Các bạn nhỏ trong truyện chơi trò gì ?

a Các bạn nhỏ chơi trò đánh đu trong vườn trường

b Các bạn nhỏ chơi trò đánh trận giả trong vườn trường

c Các bạn nhỏ chơi bắn bi trong vườn trường

Câu 2 : Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ hổng dưới chân rào ?

a Vì chú lính nhỏ sợ làm đổ hàng rào vườn trường

b Vì chú lính nhỏ sợ leo lên hàng rào bị gai đâm

c Vì chú lính quá nhỏ không leo được

Câu 3 : Việc leo treo của các bạn khác đã gây hậu quả gì ?

a Các bạn nhỏ làm hư chậu hoa lan của trường

b Các bạn nhỏ làm đổ hàng rào đổ , tướng sĩ đè lên luống hoa mười giờ , hàng rào

đè lên chú lính

c Các bạn nhỏ làm đổ hàng rào

Câu 4: Câu “Hàng rào là những cây nứa tép dựng xiên ô quả trám.” Có cấu tạo theo mẫu câu nào ?

a Mẫu câu Ai thế nào ?

b Mẫu câu Ai làm gì ?

c Mẫu câu Ai là gì ?

II.KIỂM TRA VIẾT: (10điểm )

Trang 2

1.Chính tả nghe viết :( 5 điểm)

Bài : Chiếc áo len (từ Nằm cuộn tròn…đến hết) SGK T Việt 3 Trang 20

2.Tập làm văn ( 5 điểm ) Viết đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu

Em hãy kể về một người hàng xóm mà em quý mến.

CÁCH ĐÁNH GIÁ MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3

Trang 3

Năm học :2012-2013

I.Kiểm tra đọc : (10 điểm )

1.Đọc thành tiếng : ( 6 điểm )

- GV kiểm tra đọc : Ghi tên các bài tập đọc từ tuần 1đến tuần 8 SGK

Tập 1 vào phiếu Gọi HS lên bốc thăm và đọc thành tiếng đoạn hoặc bài và nêu câu hỏi cho HS trả lời nội dung bài đọc đó

Bài: Cậu bé thông minh (trang 4 TV3/1)

Ai có lỗi (trang 12 TV3/1)

Chiếc áo len (trang 20 TV3/1)

Người mẹ (trang 29 TV3/1)

Các em nhỏ và cụ già(trang 62 TV3/1)

Cách đánh giá :

- Đọc đúng tiếng ,đúng từ.(3 điểm )

- Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu ,các cụm từ rõ nghĩa.(1 điểm)

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu không quá 1 phút (1 điểm)

- Trả lời đúng câu hỏi (1 điểm ) Trả lời chưa đủ ý hoặc chưa rõ ràng

(0,5 điểm ) Trả lời sai hoặc không trả lời được không ghi điểm

2 Đọc thầm và làm bài tập : (4 điểm)

Câu 1: ý b (1 điểm )

Câu 2: ý a 1 điểm )

Câu 3: ý b (1 điểm )

Câu 4: ý c (1 điểm)

II Kiểm tra viết : (10 điểm)

1.Chính tả : (nghe viết ):(5 điểm)

- Mỗi lỗi chính tả trong bài , sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần , thanh không viết hoa đúng quy định trừ 0,5 điểm

* Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng , sai về độ cao , khoảng cách , kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… trừ 1 điểm

2.Tập làm văn : ( 5 điểm )

* Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm

- Viết được đoạn văn theo gợi ý của đề bài

- Viết câu đúng ngữ pháp , dùng từ đúng , không mắc lỗi chính tả.

- Chữ viết rõ ràng , trình bày sạch sẽ ,

- Tùy theo mức độ sai sót về ý , cách diễn đạt và chữ viết có thể cho theo các mức điểm như sau :4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5.

* Lưu ý : Điểm 0,5 làm tròn thành 1.

Trang 4

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH LAM KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN TOÁN – LỚP 3

Họ và tên học sinh: Lớp Số phách:……… Giáo viên coi thi ký, ghi họ tên:

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Câu1: (1 điểm)

a, Số “bảy trăm sáu mươi ” viết là:

A 761 B 760 C 762 D 706

b, Số 833 đọc là :

A.Tám trăm ba mươi ba

B.Tám trăm linh ba

C.Tám trăm mười ba

D.Tám trăm hai mươi ba

Câu 2: (1điểm)

a, Gấp 7 lên 5 lần thì được :

A 35 B 12 C 53 D 21

b,

1

5 của 40 kg là :

A 45 kg B 5 kg C 8kg D 9kg

Câu 3:(1 điểm)

a.Số lớn nhất trong các số: 627, 276, 762, 672.

A 276 B 672 C 627 D 762

b Kết quả của phép chia 36: 3 là :

A 12 B 108 C 21 D 24

II.PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm )

516 + 124 645 - 302 46 x 3 42 : 6

Trang 5

……… ……… ……… ………

Bài 2: Tìm x ( 1điểm ) 45: x = 5 x : 7 = 6 ……… ………

……… ………

Bài 3: Tính (1điểm) 7 x 5 -15 = ………… 24 : 6 + 52 =………

………… ………

Bài 4: (1,5 điểm ) Con hái được 5 quả cam , mẹ hái được gấp 6 lần số cam của con Hỏi mẹ hái được bao nhiêu quả cam ?

Bài 5 : (1,5 điểm ) Một cửa hàng có 48 kg táo và đã bán 1 6 số táo đó Hỏi cửa hàng đó đã bán bao nhiêu ki-lô-gam táo ?

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3

Năm hoc: 2012-2013 I.Phần trắc nghiệm :(3 điểm )

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1: a B

b A Câu 2:a A

b C Câu 3: a D

b A

II.Phần tự luận: (7 điểm ) Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm) Đúng mỗi bài 0,5 điểm

516 + 124 645 - 302 46 x 3 42 : 6

516 645 46 42 6

124 302 3 42 7

Bài 2: Tìm x (1 điểm ) Đúng mỗi bài 0,5 điểm

45 : x = 5 x : 7 = 6

Trang 7

x = 45 : 5 x = 6 x 7

x = 9 x= 42

Bài 3: Tính (1 điểm ) Đúng mỗi bài 0,5 điểm

7 x 5 -15 = 35- 15 24 : 6 +52 = 4 +52

= 20 = 56

Bài 4 : (1,5 điểm ) Số quả cam mẹ hái được là : (0,5 điểm) 5 x 6 =30 (quả ) (0,5 điểm) Đáp số : 30 quả cam (0,5 điểm) Bài 5: (1,5 điểm ) Số ki-lô-gam táo cửa hàng đã bán là : (0,5 điểm ) 48 : 6 = 8 (kg ) ( 0,5 điểm ) Đáp số : 8 kg táo (0,5 điểm )

Trang 8

Ngày đăng: 01/07/2021, 22:06

w