Bài 4: Thiết kê hệ thông đèn giao thông.. Bài §: Thiết kế hệ thông tiết kiệm năng lượng cho hệ thông bơm quạt sử dụng biên tân... CÂU TRÚC HỆ THÔNG ĐIÊU KHIỂN TRONG CÔNG NGHIỆP... > Ngà
Trang 1ỨNG DỤNG PLC TRƠNG CÔNG NGHIỆP
> Dây truyện sản xuất tại NM bia HN và NM thép Phú Mỹ
Trang 2LU) NOI DUNG KHOA HOC :
Bài 1: Giới thiệu chung vé PLC
Bài 2: Giới thiệu ngôn ngữ lập trình với Š7-200
Bài 3: Lập trình thực hành với Counter va Timer
Bài 4: Thiết kê hệ thông đèn giao thông
Bài 5: Sử dụng module Analogue
Bài 6: Lập trình với TD200
Bài 7: Giới thiệu biến tân
Bài §: Thiết kế hệ thông tiết kiệm năng lượng cho
hệ thông bơm quạt sử dụng biên tân
Trang 3CÂU TRÚC HỆ THÓNG ĐIỀU KHIEN |
reigns iain Le — Capdigukhiem — \N -
oa Z = Cap trường eta
Trang 4CÂU TRÚC HỆ THÔNG ĐIÊU KHIỂN
TRONG CÔNG NGHIỆP
Trang 5CÁC THIẾT BỊ CẤP TRƯỜNG
LÌ Động cơ:
Trang 11LCác bộ Driver điêu khiến tốc độ động cơ
Trang 13inh anh tr
Trang 14LÌ Các bộ shi, xử lý ảnh công nghiệp và RFID
Trang 16LÌ Đo lưu lượng
Trang 20L} Cac b6 can va Encoder
Trang 21> Ngày nay ] bộ PLUC có khả năng quản lý hàng trăm ngàn đâu
vào ra sô và hàng chục ngàn đâu vào ra tương tự Bộ nhớ chương trình đạt 64MB
Trang 22Câu tạo và nguyên lý hoạt động của PLC
Trang 23LÌ Các loại PLC thông dụng trên thị trường
Trang 24LJ PLC cua OMRON
> MicroPLC: Ung dung cho cac hé thong nho khoang 1401/O
có các loại CPU sau:
Trang 25LJ PLC cua OMRON
> Small PLC: Ung dụng cho các hệ thông khoảng 6401/O có
các loại CPU sau:
Trang 26LJ PLC cua OMRON
> Medium PLC: Ung dung cho cac hé thong khoang 51201/O
có các loại CPU sau:
Trang 27
> Lagre PLC: Ứng dụng cho các hệ thông khoảng 2048I/O có
các loại CPU sau:
Trang 28LJ PLC cua MITSUBISHI
Alpha Serie: Ung dung cho hé thong nhỏ khoảng 241/O
ye S9996646446446¿$öš¿
Trang 31LJ PLC cua MITSUBISHI
> PLC dong AnSH Series: Ung dung cho các hệ thông lớn nó
có khả năng quản lý 81921/O và có thể nỗi mạng 4000 bộ điều khiến:
Trang 33LJ PLC cua SCHNEIDER
> Modicon Premium va Modicon Quantum-140:
Ứng dung cho các hệ thống vừa:
Trang 36LÌ PLC của ABB
> PLC AC80M: Ung dung cho các hệ thong lon H¢ DCS
Industrial IT cua ABB dung loại bộ điêu khiên này
Trang 40>PLC cua SIEMENS
> Simatic S7-200: Ung dung cho cac hé théng nho co sé luong I/O khoang 148 S7-200 c6 cac loai CPU sau: CPU 221; CPU22; CPU224; CPU 224XP; CPU226
Trang 41LJ PLC cua SIEMENS
> Simatic S7-300: Ung dung cho cac hé thông vừa có số lượng vào
ra hàng vài ngàn điểm vào ra Bộ S7-300 CPU318 cé kha nang
quản lý: 65,536 đầu vào số, 65,536 đầu ra sô, 4096 đâu vào tương
Trang 42“ng dụng cho các hệ thống lớn 1 bộ S7-400 có khả năng quản lý được
5 1072 đâu vào số,131072 đầu ra số, 8192 đầu vào tương tự, 8192 đầu
Trang 43> Với giá hợp lý hiện nay PLC S7-200 được sử dụng rất rộng rãi
Trang 4500000 TH _ Một số ví dụ ứng dụng PLC trong thực tế
> Hệ thông chia thư tự động trong Bưu chính viễn thông
Trang 46
CO) Mot so vi dụ ứng dụng PLC trong thực tế
>Hệ thống lưu kho tự động trong sản xuất
Trang 47:.^®L1 Một sô ví dụ ứng dụng F PLC trong | thực tê
®® > Thang máy trong sinh hoạt
Trang 49CÌ Module vào ra
“* S7-200 có các loai module vào ra:
> EM 222 ras6(DO): 4 hoac 8 DI 24VDC,8DO 120/230VAC,4 - 8 DO Relay
EM223 Vao ra s6(DI/DO): 16DI 24DC/16DO Relay
EM 231 Vào tương tự(AI): 4AI-12bit( 0-10V;0-20mA;0-5V )
EM 232 ra tuong tu(AO):2AO-12bit(O-10V;0-20mA)
EM 235(ALAO): 4AI/2AO EM231 TC: vào can nhiệt loại cặp nhiệt ngẫu
EM 231 RTD: vào can nhiệt loại nhiệt điện trở
Trang 50LÌ Module truyền thông
“¢ S7-200 có các loai module truyền thong:
EM 241: Modem truyền qua mạng điện thoại giữa 57-200 và Š7-200 hoặc S7- 200 va may tinh
EM 227: Module Profibus DP Slave
CP 243-2: Communication ASI-interface (master)
CP 243-1: Communication Industrial Ethernet
CP 243-1 IT: Két noi S7-200 qua mang Internet
Trang 51PHAN MEM LAP TRÌNH ˆ
Phần mềm lập trình và cáp S7- 200:
° Step7 MicrowinV4.0 -
»° Cable PC/PH( chỉ cho S7-200) - aaa
° Cable PC Adapter (cho S7- 200;S7- 300; S7- 400)
© CP5611; CP5611 A2 (cắm PCI cho S7-200;S7-300;S7- 4000)
See ee ae AR Be a ee le
Trang 52
_GIAO DIỆN NGƯỜI MÁY
Giao dién người máy
- Panel: Text display TD200; TD100C; TD200C; TP177 micro
¢ Wincc +PCAccess (Phai có cable kết nối cho máy tính)
* Wincc flexIble 2005 or Protool( lập trình cho các loại màn hình vận hành)
¢ Wincc flexible Runtime or Protool Runtime( phan mém giao dién chay trén may tinh phải c6 cable kết nối)
Trang 54LÌ Giới thiệu S7-200 CPU 224
> Sơ đô chân của CPU 224
CPU 224 DC/DC/DC CPU 224 AC/DC/Relay
Ö (6ES7 214-1BD22-0XB0) 120/240 VAC Pow (6ES7 214-1AD22-0XB0) 24 VDC Pow
Trang 55LÌ: Giới thiệu Š7-200 CPU 224
Memory backup 50 hours typical 50 hours typical | 190 hourstypical 190 hours typical 190 hours typical
Local on-board l/O 6 In/4 Out 8 In/6 Out 14 In/10 Out 24 In/16 Out 24 In/16 Out
Expansion modules | O modules! 2modules Í 7 modulesf 7 modulesÍ 7 modulesf
High-speed counters Single phase 4 at 30 kHz 4at 30 kHz 6 at 30 kHz 6 at 30 kHz 6 at 30 kHz Two phase 2 at 20 kHz 2at 20 kHz 4 at 20 kHz 4at 20 kHz 4 at 20 kHz Pulse outputs (DC) 2 at 20 kHz 2at 20 kHz 2 at 20 kHz 2 at 20 kHz 2 at 20 kHz Analog adjustments 1 1 2 2 2
Real-time clock Cartridge Cartridge Built-in Built-in Built-in Communications 1 RS-485 1 RS-485 1 RS-485 2 RS-485 2 RS-485
Trang 56=) (By Statue Chet
G Data Block 2) System Block Crees Ralmerce