Giới thiệu về điều khiển lâp trình , nguyên tắc hoạt động , module vào ra , bộ nhớ và phần cứng của PLC kết nối với thiết bị vào ra , địa chỉ vùng nhớ. Giới thiệu về điều khiển lâp trình , nguyên tắc hoạt động , module vào ra , bộ nhớ và phần cứng của PLC kết nối với thiết bị vào ra , địa chỉ vùng nhớ.
Trang 1Bài 1:
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Dòng điện, điện áp, công suất
Cảm biến
Khí nén
Động cơ điện
Điều khiển động cơ điện
Biên soạn: Nguyễn Tấn Đời
ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
Trang 21 Dòng điện, Điện áp, Công suất
Dòng điện (I) : dòng chuyển động có
hướng của hạt mang điện
DC – Direct Current: dòng điện một chiều
AC – Alternative Current: dòng điện xoay chiều
Điện áp DC (V hoặc U):
DC đơn cực (2 dây): GND và + hoặc – và GND
DC lưỡng cực (3 dây): – và GND và +
Trang 38/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 3
Dòng điện, Điện áp, Công suất
Công suất nguồn AC
Công suất nguồn DC
An toàn khi sử dụng điện trong công nghiệp
Trang 42 Cảm biến
Thiết bị chuyển đổi các đại lượng không
điện (ánh sáng, nhiệt độ, khối lượng, …) thành đại lượng điện (điện áp, dòng điện)
Cảm biến nhiệt, quang, tiệm cận, …
Lãnh vực ứng dụng:
Điều khiển nhiệt độ,
Nhận biết một vật xuất hiện,
Nhận biết một vật ở gần hay xa, …
Thiết bị không thể thiếu trong sản xuất CN!
Trang 58/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 5
Cảm biến
Đại lượng cần đo (m) tác động lên cảm biến tạo ra đặc trưng (s) chứa thông tin cho phép xác nhận giá trị đại lượng cần đo
s=f(m) s: đại lượng ra / phản ứng của cảm biến
m: đại lượng vào / nguồn kích thích
Thông qua giá trị đại lượng điện (s), sẽ tính được giá trị đại lượng không điện (m)
Đặc trưng: độ nhạy, độ tuyến tính, sai số,
thời gian đáp ứng
Trang 6 Thermister: chế tạo từ các vật liệu bán dẫn
Cặp nhiệt ngẫu: gồm cặp kim loại làm bằng
vật liệu khác nhau
Trang 78/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 7
Cặp nhiệt ngẫu: sự chênh lệch
nhiệt độ 2 dây kim loại tạo nên
Trang 8So sánh RTD và Themister
Trang 98/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 9
So sánh RTD và Themister
Trang 10Cảm biến quang
Thiết bị phát hiện vật
xuất hiện (ở xa)
Dựa trên hiện tượng
thu phát ánh sáng
Gồm 2 phần: thiết bị
phát và thu ánh sáng
(có thể đặt chung
hoặc riêng biệt nhau)
Khi thiết bị thu nhận
hoặc mất ánh sáng từ
thiết bị phát sẽ làm
ngõ ra tác động
Trang 118/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 11
Cảm biến quang
Trang 12 Encoder tương đối
Encoder tuyệt đối
Trang 138/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 13
Trang 14Cảm biến điện dung
Làm việc theo nguyên
lý thay đổi điện trường
Phát hiện vật kim loại
và phi kim loại
Trang 158/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 15
Trang 163 Khí nén
Hệ thống điều khiển thông dụng trong
công nghiệp sử dụng lực đẩy khí nén
Trang 178/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 17
Ký hiệu các cơ cấu điều khiển
Trang 18Val khí nén
Val điều khiển tay
Trang 198/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 19
Hoạt động của Val – xả khí
3 port valve NOT OPERATED
Trang 20Hoạt động của Val – khí nén
3 port valve
O PER ATED
Trang 218/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 21
Trang 22Nguyên lý làm việc
Trang 238/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 23
4 Cơ cấu chấp hành khí nén
(xy-lanh)
Thiết bị hoạt động theo tác động của khí nén
Bao gồm nhiều loại với kích thước, hình dạng khác nhau
Loại tác động đơn có hoặc không có lò xo kéo
Trang 24Cơ cấu tác động đơn có lò xo
Trang 258/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 25
Cơ cấu tác động đơn không lò xo
Trang 26Cơ cấu tác động kép
Trang 278/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 27
Hình ảnh thực tế
Trang 285 Động cơ điện
Thiết bị hoạt động theo tác động của nguồn điện DC hoặc AC
một dây dẫn và cho dòng điện chạy qua
dây dẫn thì từ trường sẽ tác động một lực
từ làm dây dẫn quay
Cấu tạo chung gồm phần quay (rotor) và
phần đứng yên (stator)
Trang 298/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 29
Trang 30Động cơ AC
Cho dòng điện 3 pha vào 3 cuộn dây lệch 1200 sẽ thu được từ trường quay, rotor được đặt trong từ trường quay này
Rotor lồng sóc: ghép các thanh dẫn điện
Rotor dây quấn: 3 đầu cuộn dây nối Y, 3 đầu nối với chổi than đưa ra ngoài
Trang 318/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 31
Trang 32Khởi động Động cơ AC
Động cơ công suất nhỏ: mở máy trực tiếp
Động cơ công suất lớn: mở máy gián tiếp
Trang 338/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 33
Mạch mở máy trực tiếp
Trang 34Mạch mở máy gián tiếp
Trang 358/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 35
Mạch mở máy gián tiếp
Trang 36Điều khiển Động cơ AC
Đảo chiều quay: đảo 2 trong 3 pha nguồn cấp cho stator
Trang 378/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 37
Điều khiển Động cơ AC
Điều chỉnh tốc độ:
Thay đổi điện trở phụ mạch rotor (sử dụng cho động cơ rotor dây quấn)
Thay đổi điện áp cấp mạch stator (f không đổi)
Thay đổi số đôi cực stator (stator đặc biệt)
Thay đổi tần số nguồn cung cấp (sử dụng phổbiến thông qua biến tần)
Trang 38Động cơ DC
Có sử dụng chổi than: rotor dây quấn, stator là
nam châm vĩnh cửu
Không sử dụng chổi than: rotor là nam châm vĩnh cửu, quấn dây trên stator
Rotor dây quấn Chổi than và cổ góp
Trang 398/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 39
Động cơ rotor dây quấn
Kích từ nối tiếp: cuộn kích từ mắc nối tiếp phần ứng
Kích từ độc lập: nguồn DC cấp cho cuộn kích từ khác với nguồn cấp cho rotor
Kích từ song song: cuộn kích từ và cuộn dây phần
ứng sử dụng chung nguồn DC
Cuộn kích từ: tạo từ thông, số vòng lớn, dòng nhỏ
Trang 40Điều khiển Động cơ DC
giảm dòng khởi động
Đảo chiều quay:
Đảo chiều dòng kích từ (từ thông): dễ thực
hiện do dòng nhỏ, nhưng thời gian lâu
Đảo chiều dòng phần ứng
Riêng động cơ kích từ nối tiếp chỉ đảo chiều dòng điện phần ứng
Trang 418/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 41
Điều khiển Động cơ DC
Điều chỉnh tốc độ:
Thay đổi điện áp phần ứng
Thay đổi từ thông kích từ
Thay đổi điện trở mạch phần ứng
Hãm cơ: dùng thắng cơ đặt ở cổ trục động cơ
Hãm điện: tạo ra lực từ ngược với chiều quay
Trang 42 Động cơ bước được chế
Trang 438/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 43
Cấu tạo Động cơ bước
Rotor là nam châm vĩnh
cửu, nhiều cặp cực
Dây quấn trên Stator
Loại đơn cực: nguồn đơn
Loại lưỡng cực: nguồn đôi
Trang 44Hoạt động Động cơ bước
Trang 458/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 45
Đềiu khiển Động cơ bước