1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giới thiệu về PLC S7300

46 740 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu về điều khiển lâp trình , nguyên tắc hoạt động , module vào ra , bộ nhớ và phần cứng của PLC kết nối với thiết bị vào ra , địa chỉ vùng nhớ. Giới thiệu về điều khiển lâp trình , nguyên tắc hoạt động , module vào ra , bộ nhớ và phần cứng của PLC kết nối với thiết bị vào ra , địa chỉ vùng nhớ.

Trang 1

Bài 1:

CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

‡ Dòng điện, điện áp, công suất

‡ Cảm biến

‡ Khí nén

‡ Động cơ điện

‡ Điều khiển động cơ điện

Biên soạn: Nguyễn Tấn Đời

ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Trang 2

1 Dòng điện, Điện áp, Công suất

‡ Dòng điện (I) : dòng chuyển động có

hướng của hạt mang điện

„ DC – Direct Current: dòng điện một chiều

„ AC – Alternative Current: dòng điện xoay chiều

‡ Điện áp DC (V hoặc U):

„ DC đơn cực (2 dây): GND và + hoặc – và GND

„ DC lưỡng cực (3 dây): – và GND và +

Trang 3

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 3

Dòng điện, Điện áp, Công suất

„ Công suất nguồn AC

„ Công suất nguồn DC

An toàn khi sử dụng điện trong công nghiệp

Trang 4

2 Cảm biến

‡ Thiết bị chuyển đổi các đại lượng không

điện (ánh sáng, nhiệt độ, khối lượng, …) thành đại lượng điện (điện áp, dòng điện)

‡ Cảm biến nhiệt, quang, tiệm cận, …

‡ Lãnh vực ứng dụng:

„ Điều khiển nhiệt độ,

„ Nhận biết một vật xuất hiện,

„ Nhận biết một vật ở gần hay xa, …

Thiết bị không thể thiếu trong sản xuất CN!

Trang 5

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 5

Cảm biến

‡ Đại lượng cần đo (m) tác động lên cảm biến tạo ra đặc trưng (s) chứa thông tin cho phép xác nhận giá trị đại lượng cần đo

s=f(m) s: đại lượng ra / phản ứng của cảm biến

m: đại lượng vào / nguồn kích thích

‡ Thông qua giá trị đại lượng điện (s), sẽ tính được giá trị đại lượng không điện (m)

‡ Đặc trưng: độ nhạy, độ tuyến tính, sai số,

thời gian đáp ứng

Trang 6

„ Thermister: chế tạo từ các vật liệu bán dẫn

„ Cặp nhiệt ngẫu: gồm cặp kim loại làm bằng

vật liệu khác nhau

Trang 7

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 7

‡ Cặp nhiệt ngẫu: sự chênh lệch

nhiệt độ 2 dây kim loại tạo nên

Trang 8

So sánh RTD và Themister

Trang 9

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 9

So sánh RTD và Themister

Trang 10

Cảm biến quang

‡ Thiết bị phát hiện vật

xuất hiện (ở xa)

‡ Dựa trên hiện tượng

thu phát ánh sáng

‡ Gồm 2 phần: thiết bị

phát và thu ánh sáng

(có thể đặt chung

hoặc riêng biệt nhau)

‡ Khi thiết bị thu nhận

hoặc mất ánh sáng từ

thiết bị phát sẽ làm

ngõ ra tác động

Trang 11

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 11

Cảm biến quang

Trang 12

„ Encoder tương đối

„ Encoder tuyệt đối

Trang 13

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 13

Trang 14

Cảm biến điện dung

‡ Làm việc theo nguyên

lý thay đổi điện trường

‡ Phát hiện vật kim loại

và phi kim loại

Trang 15

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 15

Trang 16

3 Khí nén

‡ Hệ thống điều khiển thông dụng trong

công nghiệp sử dụng lực đẩy khí nén

Trang 17

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 17

Ký hiệu các cơ cấu điều khiển

Trang 18

Val khí nén

Val điều khiển tay

Trang 19

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 19

Hoạt động của Val – xả khí

3 port valve NOT OPERATED

Trang 20

Hoạt động của Val – khí nén

3 port valve

O PER ATED

Trang 21

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 21

Trang 22

Nguyên lý làm việc

Trang 23

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 23

4 Cơ cấu chấp hành khí nén

(xy-lanh)

‡ Thiết bị hoạt động theo tác động của khí nén

‡ Bao gồm nhiều loại với kích thước, hình dạng khác nhau

‡ Loại tác động đơn có hoặc không có lò xo kéo

Trang 24

Cơ cấu tác động đơn có lò xo

Trang 25

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 25

Cơ cấu tác động đơn không lò xo

Trang 26

Cơ cấu tác động kép

Trang 27

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 27

Hình ảnh thực tế

Trang 28

5 Động cơ điện

‡ Thiết bị hoạt động theo tác động của nguồn điện DC hoặc AC

một dây dẫn và cho dòng điện chạy qua

dây dẫn thì từ trường sẽ tác động một lực

từ làm dây dẫn quay

‡ Cấu tạo chung gồm phần quay (rotor) và

phần đứng yên (stator)

Trang 29

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 29

Trang 30

Động cơ AC

‡ Cho dòng điện 3 pha vào 3 cuộn dây lệch 1200 sẽ thu được từ trường quay, rotor được đặt trong từ trường quay này

‡ Rotor lồng sóc: ghép các thanh dẫn điện

‡ Rotor dây quấn: 3 đầu cuộn dây nối Y, 3 đầu nối với chổi than đưa ra ngoài

Trang 31

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 31

Trang 32

Khởi động Động cơ AC

‡ Động cơ công suất nhỏ: mở máy trực tiếp

‡ Động cơ công suất lớn: mở máy gián tiếp

Trang 33

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 33

Mạch mở máy trực tiếp

Trang 34

Mạch mở máy gián tiếp

Trang 35

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 35

Mạch mở máy gián tiếp

Trang 36

Điều khiển Động cơ AC

‡ Đảo chiều quay: đảo 2 trong 3 pha nguồn cấp cho stator

Trang 37

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 37

Điều khiển Động cơ AC

‡ Điều chỉnh tốc độ:

„ Thay đổi điện trở phụ mạch rotor (sử dụng cho động cơ rotor dây quấn)

„ Thay đổi điện áp cấp mạch stator (f không đổi)

„ Thay đổi số đôi cực stator (stator đặc biệt)

„ Thay đổi tần số nguồn cung cấp (sử dụng phổbiến thông qua biến tần)

Trang 38

Động cơ DC

‡ Có sử dụng chổi than: rotor dây quấn, stator là

nam châm vĩnh cửu

‡ Không sử dụng chổi than: rotor là nam châm vĩnh cửu, quấn dây trên stator

Rotor dây quấn Chổi than và cổ góp

Trang 39

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 39

Động cơ rotor dây quấn

‡ Kích từ nối tiếp: cuộn kích từ mắc nối tiếp phần ứng

‡ Kích từ độc lập: nguồn DC cấp cho cuộn kích từ khác với nguồn cấp cho rotor

‡ Kích từ song song: cuộn kích từ và cuộn dây phần

ứng sử dụng chung nguồn DC

‡ Cuộn kích từ: tạo từ thông, số vòng lớn, dòng nhỏ

Trang 40

Điều khiển Động cơ DC

giảm dòng khởi động

‡ Đảo chiều quay:

„ Đảo chiều dòng kích từ (từ thông): dễ thực

hiện do dòng nhỏ, nhưng thời gian lâu

„ Đảo chiều dòng phần ứng

„ Riêng động cơ kích từ nối tiếp chỉ đảo chiều dòng điện phần ứng

Trang 41

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 41

Điều khiển Động cơ DC

‡ Điều chỉnh tốc độ:

„ Thay đổi điện áp phần ứng

„ Thay đổi từ thông kích từ

„ Thay đổi điện trở mạch phần ứng

„ Hãm cơ: dùng thắng cơ đặt ở cổ trục động cơ

„ Hãm điện: tạo ra lực từ ngược với chiều quay

Trang 42

‡ Động cơ bước được chế

Trang 43

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 43

Cấu tạo Động cơ bước

‡ Rotor là nam châm vĩnh

cửu, nhiều cặp cực

‡ Dây quấn trên Stator

„ Loại đơn cực: nguồn đơn

„ Loại lưỡng cực: nguồn đôi

Trang 44

Hoạt động Động cơ bước

Trang 45

8/20/2009 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 45

Đềiu khiển Động cơ bước

Ngày đăng: 06/05/2017, 13:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  ả nh th ự c t ế - Giới thiệu về PLC S7300
nh ả nh th ự c t ế (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w