1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CÁC BÀI HỌC PROENGINEER CƠ BẢN

123 872 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Bài Học Proengineer Cơ Bản
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Tài Liệu Hướng Dẫn
Năm xuất bản 2001
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI HỌC PROENGINEER CƠ BẢN

Trang 1

I-KHỞI ĐỘNG PRO/E 2001:

Có 2 cách khởi động pro/e 2001:

1_ Kích đúp chuột lên biểu tượng Pro/E 2001(nếu có) trên màn hình

DESKTOP của WINDOWS 98.(hình 1)

2_Chọn START t PROGRAMtPRO/E2001 Xuất hiện màn hình

PRO/E 2001

Màn hình gồm có :

_ Một cửa sổ màu xanh nước biển

_ Một thanh standard toolbar

_ Một thanh menu toolbar

3_ Tạo thư mục làm việc trong ổ cứng :

_ Chọn MY COMPUTERt chọn ổ đĩa Dt chọn FILEt NEWt FOLDER rồi đổi tên thư mục New Folder thành PROE

_Chọn File t Working Directory t chọn thư mục D:\PROEỈ OK

_Vậy là tất cả các bài tập mà bạn làm trong suốt buổi làm việc sẽ được

lưu trong thư mục D:\PROE của bạn

Hình 1

Trang 2

II _ ĐẶT TÊN MODEL & THIẾT LẬP ĐƠN VỊ ĐO:

Các bước thực hiện :

 ĐẶT TÊN MODEL:

1_ Chọn FiletNew Xuất hiện hộp thoại New với mặc định chọn

trước của PRO\E là Part t Solid (hinh 2)

Hình 2

2 _Ở hộp Name: sẽ mặc định là Prt0001 được PROE viết sẵn.Nếu

bạn muốn thay đổi tên thì cứ việt gõ vào Thí vụ: bài tập 1 rồi chọn OK

Khi đo ùxuất hiện màn hình để làm việc củaPROE.(hình 3)

Trang 3

Hình 3

3_Trên màn hình PROE gồm có :

_ 3 mặt phẳng màu vàng : mặt From, mặt Top, mặt Right

_ 1 MANU MANAGER

_ 1 MODEL TREE

Những công cụ này cực kỳ hữu ích giúp bạn vẽ , chọn đối

tượng và chỉnh lý nó một cách dể dàng

 THIẾT LẬP ĐƠN VỊ ĐO:

1_ Từ mennu PART chọn SETUP t UNITS Xuất hiện hộp

thoại UNITS MANAGER(hình 4)

2 _ Chọn Systems of Unitst Milimeter Newton socond(mmNs) t

Sett Đánh dấu kiểm ở hàng Interpert Existing Numbers (Same dime)

 SET DUNG SAI PROE: Từ menu PART chọn t SET UP t

ACCURA CY t gõ vào (hình 5) (thường ta set 0.0001)

Hình 5

Trang 4

BÀI 2

[\ [\ [\ [\

Sketch nghĩa là vẽ phác Sketch dùng các công cụ hình học cơ

bản trong mặt phẳng Sketch 2D để vẽ tiết diện ,đường dẫn …….trước khi

hình thành vật thể 3D

Các lệnh vẽ CURVE SKETCH

New t Ok t (hình 6)

Hình 6

1 SKETCH : Là curve 2D đươc vẽ lên các mặt phẵng

2 INTR SURFS : Là curve giao tuyến giữa các mặt

3 THRU POINTS : Là curve được vẽ qua các điểm

4 FROM FILE : Đọc vào các curve được lưu dưới dạng IGS, VDA, TBL

5 COMPOSITE : Nối các curve đã có hoặc tạo curve từ các cạnh

của các mặt

6 USE XSEC : Tạo curve bao quanh các mặt cắt

7 PROJECTED : Tạo curve chiếu vào các mặt

Trang 5

8 FORMED : “Lăn” 1 curve lên 1 mặt 2D / 2.5D

9 SPLIT : Phân chia (tách) 1 curve có sẵn

10 OFFSET FROM SRF : Offset 1 curve vuông góc với 1 mặt cho trước với 1 khoảng cách được tính từ 1 đồ thị cho trước

11 FROM CURVE : Offset từ 1 curve dọc theo 1 mặt

12 FROM BNDRY : Tạo curve bao quanh mặt boundary

13 OFFSET CURVE : Được tạo từ 1 curve cho trước ,cách nhau 1 khoảng tuỳ ỳ mà phải cùng nằm trên 1 mặt phẳng

14 2PROJECTIONS : Tạo curve từ 2 hướng chiếu vuông góc

15 FROM EQUATION : Tạo curve từ các phương trình toán học

™ Tạo curve Sketch :

Clickvào “Insert a Datum Curve”( ) t Sketch t

Done t chọn mặt phẳng ve õhoặc tạo ra mp vẽ mới ,xuất hiện mũi tên chỉ

hướng nhìn màu đỏ (nếu muốn đổi hướng nhìn thì chọn Flip) t chọn

Okayt chọn Default ( hoặc các hướng khác như Top, Bottom, Right, Left Pro\E sẽ xuất hiện màn hình để vẽ (hình 7) Các bạn sử dụng các

công cụ (biểu tượng ) để vẽ hình Khi vẽ xong ta chọn j và chọn OK

Hình 7

™ Tạo curve Intr Surfs :

Trang 6

Click vào “Insert a Dattum Curve” Intr Surfs t Done

t Single hoặc whole (nếu single thì ta phải chọn từng mặt , còn

whole thì ta click chuột vào là chọn tất cả các mặt ) t Chọn mặt t

Donet Chọn mặt kia t Done tự động curve được tạo thành giữa 2

mặt (hình 8 )

Hinh 8

™ Tạo curve Thru Points :

Click vào “Insert a Dattum Curve” Thru points t Done t Chọn điểm thứ I t điểm thứ 2 hoặc điểm thứ 3 …t Done

t OK (hình 9)

Hinh 9

™ Tạo curve From File : Có trước 1file (hình 10) File này phải

ở dạng IGS

Pick vào “Insert a Dattum Curve” t From File t Done t Pick vào góc toạ độ t Vào file IGS t Chọn file ta cần t Open t Close.(Curve này là khung dây của chi tiết ) (hình 11)

Trang 7

Hình 10 Hình 11

_ Trước khi tạo curve _ Sau khi tạo curve

™ Tạo curve Composite :

Click vào “Insert a Dattum Curve” Composite t Done t Done t One By One (nếu ta chọn Tangnt Chain thì tất cả các cạnh nối tiếp với nó chỉ là một ) t Chọn 1 hoặc nhiều cạnh nối tiếp với nhau (hình 12)

Hình 12

™ Tạo curve Use Xsec: Tạo curve từ mặt cắt

Từ menu PARTt X-section t Create t Model & Qlts

t Done t Đặt tên mặt cắt (vd:AA) t Chọn j t Chọn mp chứa mặt cắt t Done\Retum t “Insert a Dattum Curve” t Use Xsec

t Done t chọn AA (ta được 1 curve nằm ngay mặt cắt )(hình 13)

Hình 13

Trang 8

™ Tạo curve Projected:

Click vào “ Insert a Dattum Curve” t Done t Sketch

t Done t Chọn mp song song với mặt ta cần chiếu vào ( nếu muốn đổi mũi tên màu đỏ thì ta chọn Flip) t Okay t Defaut t vẽ curve mà ta cần sử dụng t chọn jt Indiv surts t chọn từng mặt cần chiếu lên nó (nếu chọn Intent Surts thì ta chỉ cần click một mặt của chi tiết thì tất cả các mặt của chi tiết đều được dùng để chiếu curve mà ta vẽ vào ) Done

t Done t Chọn Norm To Skett Done t Ok (hinh 14)

Hình 14

™ Tạo curve Formed : Bằng cách Chiếu 1 hay nhiều section vào mặt cong hoặc tròn , theo hướng vuông góc (phải có mặt cong hoặc tròn cho trước )

Click vào “Insert a Dattum Curve” t Formed

t Done tQuilt Surft t Chọn mp để vẽ Section t okay t Default t Vẽ Section t Đặt trục toạ đô vào 1 đầu (đó là góc chuẩn )để khi ta chiếu vào thì đầu đó không thay đổi t chọn

j (hình 15)

Hình 15

™ Tạo curve Split :

Click vào “Insert a Dattum Curve” Split t Donet Chọn vào curve t chọn vào điểm cần chia curve đó làm 2 đoạn t Both t Okay t OK (nhớ phải có 2 mũi tên màu xanh ngược chiều nhau )

Trang 9

Chú ý: khi tạo curve split bắt buộc phải có một điểm

nằm ngay ở chổ cần tách hoặc một đường nằm giao ngay chổ cần tách (muốn tạo điểm thì phần sau sẽ hướng dẫn) (hinh 16)

Hình 16

™ Offset From Srt: Offset 1curve vuông góc với 1 mặt cho trước với 1 khoãng cách được tính từ 1 đồ thị cho trước Phải tạo 1 mp và 1 curve trước

Trước hết phải tạo ra 1 Graph bằng cách vào t Insert t Dattum t Graph t chọn j t Vẽ một đồ thị t Đặt trục toạ độ vào 1 góc t chọn j.(hình 17)

Click vào “Insert a Dattum Curve” t Offset From Srt t Pick vào curve t Okay t Chọn mp chứa curve t Có 2 hướng tuỳ ý để chọn t Okay t Chọn Graph nằm ở Model Tree t Ở dòng Enter Offset Scale(tỉ lệ ) có mật định sẳn là 1 nếu muốn lớn hơn thì nhập vào t chọn j.(hình18)

Hình 17 Hình 18

Graph ( Đồ thị )

Trang 10

™ From Curve : Là Offset 1 curve dọc theo 1 mặt

Click vào “Insert a Dattum Curve” From curve t Done t

Pick 2 lần curve có trước t xuất hiện mũi tên màu đỏ(hình19) ,nếu

muốn ngược chiều mũi tên thì chọn Flip t Okay t nhập kích thước ta

cần Offset t chọn j.(hình 20)

Hình 19 Hình 20

™ From Bndry : Tạo curve quanh mặt Boundary.(phải có trước 1

mặt )

Click vào “Insert a Dattum Curve” From BnDry t Done

t Chọn từng cạnh t Done t pick vào 1 điểm t Accept t nhập kích

thước tuỳ ý (nếu muốn ngược lại thì nhập số âm ) tiếp tục chọn và nhập

kích thước các điểm còn lại tDone Sel t Done/Return t Done

ExTend (hình 21)

Hình 21

™ Offset Curve: Rất phức tạp

Click vào “Insert a Dattum Curve” Offset Curve t Done t

Next tChọn curve cần Offset t Done Sel t Done t Nhập kích thước

cần Offset t j.(hình 22)

Trang 11

Hình 22

™ 2 Projections :

Click vào “Insert a Dattum Curve” 2 Projections t Done

t Chọn mp thứ I t OkaytDefautt Vẽ Section theo biên dạng mà ta cần(hình 23 ) t chọn j t Chọn mp thứ 2 nhưng phải vuông góc với mp thứ I tOkaytDefaut tVẽ Section thứ 2 (hình 24) t chọn j Tự động

ta có1 curve được tạo thành (hình 25)

Trang 12

™ Tạo curve From Equation : Tạo Curve bằng phương trình toán học

Có 3 cách lập phương trình

1- CARTESIAN ( Toạ độ DECAC) Click vào “Insert a Dattum Curve” From Quation t Done

t Góc toạ độ (Coordinate) t Cartesian t Xuất hiện bản REL PTD NOTEPAD (hình 26) Để ta nhập số liệu vào phương trình t

2- CYLINDRICAL : ( Toạ độ TRUï)

Click vào “Insert a Dattum Curve” From equation t Done t Góc toạ độ t Cylindried t Xuất hiện bản REL PTD NOTEPAD (hình 28) Để ta nhập số liệu vào phương trình t Save t Exit t OK (hình 29)

VD : r= 50+t*50

Theta = t*360*5

Z =t*200

Trang 13

Hình 28 Hình 29

2- SPHERICAL:( Toạ độ CẦU )

Click vào “Insert a Dattum Curve” From equation t Done t Góc toạ độ t Spherical t Xuất hiện bản REL PTD NOTEPAD (hình 30) Để ta nhập số liệu vào phương trình t Save t Exit t OK (hình 31)

Trang 14

CÁC LỆNH TẠO ĐIỂM

1- ON SURFACE ( Tạo điểm từ toạ độ của 2 mp vuông góc với nó ) 2- OFFSET SURT ( Điểm được tạo thành từ toạ độ của 2 mp vuông góc và cách mp chứa nó 1 khoảng tuỳ ý )

3- CURVE * SRT ( Tạo điểm từ giao của 1 curve hoặc 1 đường với

1 mp )

4- ON VERTEX ( Tạo điểm trên đỉnh của 1 hoặc nhiều curve )

5- OFFSET CSYS ( Offset 1 điểm cách trục toạ độ x , y ,z )

6- THREE SRT ( Điểm đưởc tạo từ giao của 3 mp )

7- AT CENTER ( Tạo điểm giữa tâm của curve tròn )

8- ON CURVE (Tạo điểm bất kỳ trên 1 curve )

9- CRV * CRV (Điểm được tạo từ giao giữa 2 curve với nhau )

10- OFFSET POINT ( Ofset từ điểm này đến điểm khác )

11- FIELD POINT ( Tạo điểm bất kỳ trên mp )

12- SKETCH ( Tạo điểm trên mặt phẵng )

CÁCH DÙNG CÁC LỆNH TẠO ĐIỂM

ŽŽŽŽŽŽ

• ON SURFACE : Chọn dattum Point t On Surface t chọn mp

chứa điểm cần tạo t chọn 1 điểm tuỳ ý trên mp vừa tạo t Done Sel t chọn mp vuông góc thứ 1 t chọn mp vuông góc thứ 2 t nhập toạ độ thứ 1 (hình 32 )t nhập toạ độ thứ 2 ( hình 33 ) t chọn j t Done ( hình 34 )

Trang 15

Chọn Dattum Point tOffset point t chọn 1 điểm trên 1 mp t

Done sel t chọn mp thứ 1 t chọn mp thứ 2 t nhập toạ độ thứ 1 (

hình 35 )t nhập toạ độ thứ 2 ( hình 36 )t nhập khoảng cách

offset từ mp trước (hình 37 ) t Done ( hình 38)

Hình 35

Hình 36

Hình 37

Trang 16

Hình 38

• CURVE SRT :( Phải có 1 curve cho trước ) Dattum Point t

Curve srt t chọn curve t chọn mp vuông góc với curve t Done

sel t Done ( hình 39 )

Hình 39

• ON VERTEX : (Có trước 1 curve ) Dattum point t on vertex

t chọn đỉnh (có thể là đầu của 1 curve ) t Done sel t Done

(hình 40)

Trang 17

Hình 40

• OFFSET CSYS: (Có trước một điểm )

Có nhiều cách

- Offset theo hệ toạ độ Decac

Dattum point t Offset csys t góc toạ độ tCartesian t chọn điểm cần offset t done tEnter point t nhập toạ độ X,Y,Z ( hình 41)t chọn j(hình 42)

Trang 18

Datum Point t Offset Csys t Chọn góc toạ độ t Cylindrical

t Chọn điểm cần offsettEnter pointtnhập vào (hình 43)(hướng đi theo đường cung của điểm cần offset ) t chọn j t nhập vào (hình 44)(hướng đi bắt buộc ) chọn j t nhập vào (hình 45) t chọn jt Done.(hình 46)

- Offset theo toạ độ hình cầu

Dattum Point t Offset point t goc toạ độ t Spherical t chọn điểm cần offset t Enter point t nhập vào (hình 47) t chọn jt Nhập vào (hình 48) t chọn j tNhập vào (hình 49) t chọn j t Done (hình 50)

Trang 19

Hình 50

• THREE SRT : Dattum point t Three srt t Chọn mp thứ 1 t

Chọn mp thứ 2t Chọn mp thứ 3 t Done

Hình 51

• AT CENTER : Phải có một cung hoặc đường tròn Dattum Point

t At center t chọn cung hoặc đường tròn t Done sel t Done (hình 52)

Hình 52

• ON CURVE : Có 2 cách làm Chọn Length Ratio hoặc Actial Len

Trang 20

- Dùng Length Ratio :

Dattum Point t On curve t Length Ratio t Chọn 1 điểm

trên curve t Done sel t Nhập khoãng cách điểm nằm trên curve

(curve này được mật định là 100% của 1)(hình 53) t chọn j t Done

_ Dùng Actial Len :

Dattum point t On curve t Actial Len t Chọn 1 điểm trên

curve t Done Sel t Nhập khoảng cách điểm nằm trên curve ( curve

này được tính theo toàn bộ chiều dài của curve ø)(hình 55) t chọn j

Trang 21

• OFFSET POINT : Có nhiều cách offset

* - 2 Point : offset đi theo phương song song với 2 điểm đã

chọn trước

Dattum Point t Offset Point t 2 point t Chọn điểm thứ 1t Chọn điểm thứ 2 t Chọn góc toạ độ t Done sel t Nhập khoảng cách offset ( khoảng cách này bắt đầu từ góc toạ độ ,đi theo hướng song song với 2 điểm đã chọn), nếu muốn offset theo chiều ngược lại thì nhập số âm (hình 57) t chọn j t Done.(hình 58)

Hình 57

Trang 22

Hình 58

* - Coord Sys : Offset theo toạ độ X Y Z

Dattum Point t Offset point t Coord sys t Điểm cần offset (hình 59)t Done Sel t nhập toạ độ 3 trục X Y Z ( hình 50) t chọn j t Done (hình 61)

Hình 59

Hình 60

Trang 23

Hình 61

* - Plane Norm : Offset 1 điểm mà điểm tạo ra phải vuông góc

với mp chứa điểm trước

Dattum point t Offset Point t Plane Norm t chọn mp t chọn điểm cần offset t Done Sel t Nhâp kích thước cần offset (hình 62) t chọn j t Done.(hình 63)

Hình 62

Hình 63

Trang 24

* - Entity\Edge : Điểm sau khi offset phải song song với

1 curve hoặc cùng nằm trên cùng một curve (phải có 1 curve cho trước )nhưng phải là curve thẳng

Dattum Point t Offset point t Entity/ edge t chọn curve t diểm cần offset (hình 64)t Done sel t Nhập khoảng cách cần offset (hinh 65) t chọn j t Done (hình 66)

Trang 25

Hình 67

• SKETCH :

Dattum point t Sketch t chọn mp để tạo điểm t Defaut

t Chọn biểu tượng ( * ) rồi pick vào mp (hình 68)t chọn j t OK.(hình 69)

Hình 68

Hình 69

Trang 26

CÁC CÁCH THỰC HIỆN LỆNH VẼ SURFACE (mặt ):

1- Extrude : Surface được tạo ra bằng cách kéo 1 section theo phương vuông góc với mp vẽ section đó

Từ menu Part chọn t Feature t Create t Surface

t New t Extrude t Done t One side (nếu chọn one side thì section phát triển ra 1 hướng , chọn both side thì section phát triển

ra 2 hướng , tính từ mp vẽ section ) t Capped Ends (nếu chọn capped ends thì đó là mặt kín , chọn open ends thì đó là 1 mặt hở )

t Done t Chọn mp vẽ tOkay t Default tVẽ hình (hình 1) t chọn j tDone t Nhập khoảng cách kéo dài section (hình 2)t chọn j t OK.(hình 3)

Trang 27

Muốn hiệu chỉnh kích thước ta vào Modify ở màn hình hiện

lên đầy đủ kích thước để ta tuỳ ý sửa đổi (hình 5)

Model Treet Chọn biểu tượng lệnh extrude vừa vẽ t Nhấp

chuột trái t Modify

Hình 5

Trang 28

2- Revolve : Surface được tạo ra bằng cách quay 1 section quanh 1

trục bất kỳ theo 1 góc ( tính bằng độ ) bất kỳ

Từ menu Part chọn t Feature t Create t Surface t New t Revolve t Done t One side (both side) t Capped Ends (open ends) t Done t Chọn mp vẽ t Okay t Default tVẽ section (hình 6)

t chọn j tChọn góc độ quay t Done t OK (hình 7)

Hình 6 Hình 7

Trang 29

Chọn Sketch Traj thì ta phải vẽ curve dẫn t mp vẽ t Okay

t Default t Vẽ curve để ta quét theo biên dạng đó (hình 8)t chọn j t Open ends hoặc Capped t Done t Vẽ section (hình 9)t chọn j t OK.(hình 10)

Hình 8

Trang 30

-Chọn Select Traj thì ta phải có curve dẫn trước t mp vẽ t

Curve chain t Chọn curve dẫn (hình 11)t Select All t Done t Open Ends hoặc Capped Ends t Done t Vẽ section (hình 12) t chọn j t OK.(hình 13)

Hình 11

Trang 31

t Feature Tool t Toggle Section t Vẽ section thứ 2 (hình 15) t Sketch t Feature Tool t Toggle Section t Vẽ section thứ 3 (hình 16)t chọn j t Done t Nhập khoảng cách giữa 2 Section thứ 1 (hình 17) Nhập khoảng cách giữa 2 section thứ 2 (hình 18) t OK (hình 19)

Trang 32

Hình 14

Hình 15

Trang 33

Từ menu Part chọn t t Feature t Create t Surface

t New t Flat t Done t Chọn mp vẽ t Okay t Default t Vẽ

Section (hình 20) t chọn j tOk (hình 21)

Hình 20 Hình 21 6- Offset : Surface được tạo ra bằng cách offset từ 1 surface cho trước

Trang 34

Từ menu Part chọn t t Feature t Create t Surface t New t Offset t Done t Chọn mp cần Offset t Nhập khoảng cách cần Offset(Nếu muốn ngược lại thì chọn mũi tên màu vàng )(hình 22)

Trang 35

7- Copy : Dùng để copy những mặt có trước

Từ menu Part chọn t t Feature t Create t Surface

t New t Copy t Done t Chọn mặt cần copy (Nếu muốn copy tất cả các mặt thì ta chọn Intent Surft) t Done t OK(hình 24)

Trang 37

9 - Filet : Bo tròn các cạnh trên hình sau (hình *)

Từ menu Part chọn t Feature t Create t Surface t New t Filet t Done t Simple t Done t Constant t Done t Chọn mặt cần Filet thứ 1tt Chọn mặt cần Filet thứ 2t Nhập bán kính cần Filet t chọnjt OK(hình **)

Trang 38

10 - Var see Swp : Surface được tạo ra bằng cách quét 1 section thay đổi dọc theo chiều của quỹ đạo

Có 3 cách tạo mặt

™ Norm To Origin Traj : Tiết diện quét vuông góc với quỹ

đạo gốc (quỹ đạo thứ nhất ).Có 2 loại

* Không có trước curve dẫn :

Từ menu Part chọn t t Feature t Create t Surface

t New tAdvanced t Done t Var see Swp t Done t Norm To Origin Traj t Done t Sketch TrajtChọn mp để vẽ curve dẫn thứ 1 t Okay t Default t Vẽ curve dẫn thứ 1 (hình 26) t chọnj t Sketch Traj tChọn mp để vẽ curve dẫn thứ 2 (nhưng phải là mp vẽ curve thứ 1 , chú ý điểm đầu của 2 curve dẫn phải bằng nhau ) t Okay t Default

t Vẽ curve dẫn thứ 2 (hình 27) t chọnj t Done t Open ends hoặc Capped ends t Done t Vẽ Section (hình 28) t chọnj tOK.(hình 29)

Hình 26 Hình 27

Trang 39

* Có trước curve dẫn :

Từ menu Part chọn t t Feature t Create t Surface t New tAdvanced t Done t Var see Swp t Done t Norm

To Origin Traj t Done t Select Traj tCurve Chain t Chọn curve thứ 1(hình 30) t Select All t Done t Select traj t Curve Chain t Chọn curve thứ 2 (hình 31) t Select All t Done t Done t Open ends hoặc Capped ends t Done t Vẽ Section(hình 32) t chọnj t Ok (hình 33)

Ngày đăng: 31/12/2013, 20:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 34  Merge bỏ phần trên (hình 35) - CÁC BÀI HỌC PROENGINEER CƠ BẢN
Hình 34 Merge bỏ phần trên (hình 35) (Trang 119)
Hình 39  Round các cạnh (hình 40) - CÁC BÀI HỌC PROENGINEER CƠ BẢN
Hình 39 Round các cạnh (hình 40) (Trang 120)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w