1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bản sao của 200 câu hỏi ôn tập học kì 1 vật lý 11

24 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 554,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản sao của 200 câu hỏi ôn tập học kì 1 vật lý 11 Ôn tập vật lý 11 Câu hỏi ôn tập vật lý 11 Bản sao của 200 câu hỏi ôn tập học kì 1 vật lý 11 Ôn tập vật lý 11 Câu hỏi ôn tập vật lý 11 Bản sao của 200 câu hỏi ôn tập học kì 1 vật lý 11 Ôn tập vật lý 11 Câu hỏi ôn tập vật lý 11 Bản sao của 200 câu hỏi ôn tập học kì 1 vật lý 11 Ôn tập vật lý 11 Câu hỏi ôn tập vật lý 11

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 ÔN TẬP HỌC KÌ I

Câu 1 Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau Kết luận nào sau đây

không đúng?

A q1 và q2 đều là điện tích dương

B q1 và q2 đều là điện tích âm

C q1 và q2 trái dấu nhau

A có phương là đường thẳng nối hai điện tích

B có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích

C có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

D là lực hút khi hai điện tích trái dấu

Câu 4 Công thức của định luật Culông là

F

C 122

r

q q

k

.r k

q q

F

Câu 5 Hạt tải điện trong kim loại là

A ion dương và ion âm B electron và ion dương

Câu 6 Hạt mang tải điện trong chất điện phân là

Câu 7 Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do

A số electron tự do trong kim loại tăng

B số ion dương và ion âm trong kim loại tăng

C các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn

D sợi dây kim loại nở dài ra

Trang 2

Câu 8 Khi nhiệt độ tăng điện trở của chất điện phân giảm là do

A số electron tự do trong bình điện phân tăng

B số ion dương và ion âm trong bình điện phân tăng

C các ion và các electron chuyển động hỗn độn hơn

D bình điện phân nóng lên nên nở rộng ra

Câu 9 Bản chất của dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời chủ yếu của

A các electron tự do B các ion dương và ion âm

Câu 10 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất điện phân

A tăng B giảm C không đổi D có khi tăng có khi giảm

Câu 11 Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất khí ở điều kiện thường là

A các electron bứt khỏi các phân tử khí

B sự ion hóa do va chạm

C sự ion hoá do các tác nhân đưa vào trong chất khí

D không cần nguyên nhân nào cả vì đã có sẵn rồi

Câu 12 Chọn câu sai trong các câu sau

A Trong bán dẫn tinh khiết các hạt tải điện cơ bản là các electron và các lỗ trống

B Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là lổ trống

C Trong bán dẫn loại n hạt tải điện cơ bản là electron

D Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là electron

Câu 13 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của

A các ion dương cùng chiều điện trường B các ion âm ngược chiều điện trường

C các electron tự do ngược chiều điện trường D các prôtôn cùng chiều điện trường

Câu 14 Trong dung dịch điện phân, các hạt tải điện được tạo thành do

A các electron bứt ra khỏi nguyên tử trung hòa B sự phân li các phân tử thành ion

C các nguyên tử nhận thêm electron D sự tái hợp các ion thành phân tử

Câu 15 Hai điện tích điểm đều bằng +q đặt cách xa nhau 5cm Nếu một điện tích được thay bằng –

q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng

Câu 16 Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng

cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ

A giảm 2 lần B giảm 4 lần C giảm 8 lần D không

Trang 3

C 8.10-9N D 9.10-6N

Câu 19 Hai điện tích điểm q1 = 10-9C và q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí Khoảng cách giữa chúng là

Câu 20 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau một đoạn 4cm Lực đẩy

tĩnh điện giữa chúng là F = 10-5N Độ lớn mỗi điện tích là

A q 1,3.109C B q 2.109C C q 2,5.109C D q 2.108C

Câu 21 Hai điện tích bằng nhau, nhưng khác dấu, chúng hút nhau bằng một lực 10-5N Khi chúng rời xa nhau thêm một khoảng 4mm, lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10-6N Khoảng cách ban đầu của các điện tích bằng

Câu 27 Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là  = 4 và đặt chúng cách nhau khoảng r' = 0,5r thì lực hút giữa chúng là

Trang 4

A F' = F B F' = 0,5F C F' = 2F D F' = 0,25F

Câu 28 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng hồ quang điện?

A Hồ quang điện là sự phóng điện tự lực

B Hồ quang điện là sự phóng điện xảy ra trong chất khí ở áp suất cao

C Hồ quang điện là hiện tượng phóng điện xảy ra trong chất khí ở điều kiện nhiệt độ và áp suất

bình thường

D Hồ quang điện là sự phóng điện trong chất khí thường kèm theo sự toả nhiệt và toả sáng rất

mạnh

Câu 29 Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó

Câu 30 Chọn câu sai

A Ở điều kiện bình thường, không khí là điện môi

B Khi bị đốt nóng chất khí trở nên dẫn điện

C Nhờ tác nhân ion hóa, trong chất khí xuất hiện các hạt tải điện

D Khi nhiệt độ hạ đến dưới 0 0C các chất khí dẫn điện tốt

Câu 31 Khi chất khí bị đốt nóng, các hạt tải điện trong chất khí

C chỉ là ion âm D là electron, ion dương và ion âm

Câu 32 Khi nhiệt độ thay đổi thì điện trở của kim loại

A Tăng khi nhiệt độ giảm

B Tăng khi nhiệt độ tăng

C Không đổi khi nhiệt độ thay đổi

D Tăng hay giảm khi nhiệt độ tăng tuỳ thuộc bản chất kim loại

Câu 33 Dòng điện trong chất khí

A Có cường độ dòng điện luôn luôn tăng khi hiệu điện thế tăng

B Luôn tồn tại khi trong chất khí có điện trường

C Là dòng chuyển dời có hướng của các phân tử, nguyên tử

D Là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và các electron

Câu 34 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có sự phát xạ nhiệt electron?

A Tia lửa điện B Hồ quang điện.

C Sự dẫn điện một chiều của điôt D Hiện tượng cực dương tan

Câu 35 Ở điều kiện bình thường chất khí không dẫn điện vì

A có nhiều electron tự do B có nhiều ion dương và ion âm

C có nhiều electron tự do và lỗ trống D có rất ít các hạt tải điện

Câu 36 Trong các bán dẫn loại nào thì mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron tự do?

A Bán dẫn tinh khiết B Bán dẫn loại p.

Câu 37 Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân

A dung dịch muối của kim loại có anốt làm bằng kim loại khác

B dung dịch axit có anốt làm làm bằng kim loại

C dung dịch muối của kim loại có anốt làm bằng kim loại đó

D dung dịch muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại

Câu 38 Hai điện tích q1 và q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong nước nguyên chất (hằng số điện môi của nước nguyên chất bằng 81) thì khoảng cách giữa chúng phải

A tăng lên 9 lần B giảm đi 9 lần C tăng lên 81 lần D giảm đi 81 lần

Trang 5

Câu 39 Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng

là F0 Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần Để lực tương tác vẫn bằng F0thì cần dịch chúng lại một khoảng

Câu 40 Hai điện tích điểm đặt trong không khí, cách nhau một khoảng 20cm lực tương tác tĩnh

điện giữa chúng có một giá trị nào đó Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4 lần Để lực tương tác giữa chúng bằng lực tương tác ban dầu trong không khí, phải đặt chúng trong dầu cách nhau

r

q q k

C chỉ cần có nguồn điện D duy trì hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

Câu 45 Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A vôn kế B ampe kế C tĩnh điện kế D công tơ điện

Câu 46 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi

chúng hoạt động?

Câu 47 Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng

A Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế

B Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch

C Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng

D Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác

Câu 48 Điện năng không thể biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào sau

Trang 6

B tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện

C tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện

D tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn

Câu 50 Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

A Công suất điện gia đình sử dụng B Thời gian sử dụng điện của gia đình

C Điện năng gia đình sử dụng D Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng

Câu 51 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

A khả năng tác dụng lực của nguồn điện B khả năng thực hiện công của nguồn điện

C khả năng dự trử điện tích của nguồn điện D khả năng tích điện cho hai cực của nó

Câu 52 Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời

gian t là

A Q = IR2t B Q = t C Q = U2Rt D Q = t

Câu 53 Tác dụng đặc trưng cho dòng điện là tác dụng

A hóa học B từ C nhiệt D sinh lý

Câu 54 Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a=0,15m có ba điện tích qA = 2C; qB =

8C; qc = - 8C Véc tơ lực tác dụng lên qA có độ lớn

A F = 6,4N và hướng song song với BC

B F = 5,9N và hướng song song với BC

C F = 8,4N và hướng vuông góc với BC

D F = 6,4N và hướng song song với AB

Câu 55 Có hai điện tích q1= 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6cm Một điện tích q3= 2.10-6 C, đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 cm Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là

Câu 58 Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau (q1  q2 ), khi đưa

chúng lại gần thì chúng đẩy nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

2

U

U R

Trang 7

C có thể hút hoặc đẩy nhau D không tương tác nhau

Câu 59 Theo quy ước thì chiều dòng điện là chiều

A chuyển động của các hạt mang điện âm B chuyển động của các nguyên tử

C chuyển động của các hạt mang điện dương D chuyển động của các electron

Câu 60 Công suất định mức của các dụng cụ điện là

A Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được

B Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được

C Công suất đạt được khi nó đang hoạt động trong mọi trường hơp

D Công suất đạt được khi sử dụng đúng điện áp định mức

Câu 61 Cường độ dòng điện không đổi được tính theo công thức nào trong các công thức sau đây?

Câu 62 Đối với nguồn điện đang hoạt động thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

A độ giảm thế mạch ngoài B độ giảm thế mạch trong

C tổng độ giảm thế của mạch ngoài và mạch trong D hiệu điện thế giữa hai cực của nó

Câu 63 Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì cường độ dòng điện trong mạch là I

Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức

A nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch

B lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch

C bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch

D bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch

Câu 65 Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch Điện trở tương đương của

đoạn mạch sẽ

A nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

B lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch

C bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch

D bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch

Câu 66 Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi Nếu mắc nối tiếp với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi

R1 sẽ

Câu 67 Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi Nếu mắc song song với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi

R1 sẽ

Câu 68 Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện

trở tương đương R Nếu R = r thì

A dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu

B dòng điện trong mạch có giá trị cực đại

C công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu

D công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại

Câu 69 Khi ghép song song n nguồn điện giống nhau thì

Trang 8

A có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn

B có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn

C có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn

D có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

Câu 70 Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua điện trở

đó

Câu 71 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện

chạy trong mạch

A tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

C tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

Câu 72 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài một biến trở điện trở thì độ giảm

thế mạch ngoài

A tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

C tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

Câu 73 Hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 10 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 2 A

Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó là 15 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó là

Câu 74 Công suất định mức của các dụng cụ điện là

A Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được

B Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được

C Công suất mà dụng cụ đó đạt được khi hiệu điện thế đặt vào nó đúng bằng hiệu điện thế định

mức

D Công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được khi đặt vào giữa hai đầu dụng cụ đó một hiệu điện

thế bất kì

Câu 75 Khi một điện trở R được nối vào nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r Để

công suất trên R đạt cực đại thì giá trị của nó bằng

Câu 76 Một mạch điện kín gồm một nguồn điện một chiều nối với một bóng đèn dây tóc để thắp

sáng khi đó bên trong nguồn điện

A các hạt mang điện tích dương chuyển động từ cực dương sang cực âm

B các hạt mang điện tích âm chuyển động từ cực dương sang cực âm

C các nguyên tử trung hòa về điện chuyển động từ cực dương sang cực âm

D các nguyên tử trung hòa về điện chuyển động từ cực âm sang cực dương

Câu 77 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Khi hiệu điện thế giữa hai đầu hai đầu đoạn mạch tăng thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn

mạch tăng

B Khi nhiệt độ tăng thì điện trở dây dẫn làm bằng kim loại tăng

C Điên trở của dây dẫn kim loại phụ thuộc vào chiều dài và tiết diện dây dẫn

D Khi hiệu điện thế giữa hai đầu hai đầu đoạn mạch tăng thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn

mạch giảm

Câu 78 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện

C Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương

D Chiều dòng điện quy ước ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do

Trang 9

Câu 79 Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q1 và q2 có độ lớn như nhau ( q1  q2 ), khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng thì chúng

Câu 80 Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm q1 >q2 Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C đang tích điện âm thì chúng

C không hút cũng không đẩy nhau D có thể hút hoặc đẩy nhau

Câu 81 Hai quả cầu kim loại A, B tích điện tích q1, q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích

âm, và q1<q2 Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu

C tích điện âm thì chúng

C có thể hút hoặc đẩy nhau D không hút cũng không đẩy nhau

Câu 82 Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

Câu 83 Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q1 và q2 với q1  q2 , đưa chúng lại gần

thì chúng hút nhau Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích

Câu 84 Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2 với q1  q2 , khi đưa lại gần thì chúng đẩy nhau Nếu cho chúng tíêp xúc nhau rồi sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích

Câu 85 Có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau Quả A mang điện tích 27C, quả cầu B mang điện tích -3C, quả cầu C không mang điện tích Cho quả cầu A và B chạm vào nhau rồi lại tách chúng ra Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau Điện tích trên mỗi quả cầu là

A qA = 6C,qB = qC = 12C B qA = 12C,qB = qC = 6C

Trang 10

C qA = qB = 6C, qC = 12C D qA = qB = 12C ,qC = 6C

Câu 86 Hai điện tích dương q1= q2 = 49C đặt cách nhau một khoảng d trong không khí Gọi M là

vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0 Điểm M cách q1 một khoảng

A q2 = 2q1 B q2 = -2q1 C q2 = 4q3 D q2 = 4q1

Câu 89 Hai điệm tích điểm q1=2.10-8C; q2= -1,8.10-7C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 12cm trong không khí Đặt một điện tích q3 tại điểm C Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng?

Câu 91 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Muốn có một dòng điện đi qua một điện trở, phải đặt một hiệu điện thế giữa hai đầu của nó

B Với một điện trở nhất định, hiệu điện thế ở hai đầu điện trở càng lớn thì dòng điện càng lớn

Trang 11

C Khi đặt cùng một hiệu thế vào hai đầu những điện trở khác nhau, điện trở càng lớn thì dòng

điện càng nhỏ

D Trong một mạch kín, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện tỉ lệ thuận với điện trở mạch

ngoài

Câu 92 Phát biểu nào sau đây về mạch điện kín là sai?

A Hiệu điện thế mạch ngoài luôn luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện

B Hiệu điện thế mạch ngoài cũng là hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

C Nếu điện trở trong của nguồn điện đáng kể so với điện trở mạch ngoài thì suất điện động của

nguồn điện lớn hơn hiệu điện thế mạch ngoài

D Nếu điện trở trong của nguồn điện nhỏ không đáng kể so với điện trở mạch ngoài thì hiệu điện

thế mạch ngoài xấp xĩ bằng suất điện động của nguồn điện

Câu 93 Khi một quạt điện đang hoạt động thì điện năng chuyển hóa thành

A cơ năng và hóa năng B cơ năng và nhiệt năng

C cơ năng và quang năng D cơ năng năng lượng điện trường

Câu 94 Các lực là bên trong nguồn điện không có tác dụng

A tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

B làm cho hai cực của nguồn tích điện trái dấu

C làm các điện tích âm chuyển động về phía cực âm

D tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

Câu 95 Có ba điện trở bằng nhau mắc vào một nguồn điện thành một mạch kín Để cường độ dòng

điện chạy qua nguồn là lớn nhất thì ta cần mắc

A 3 điện trở đó nối tiếp với nhau rồi mắc vào hai cực của nguồn

B 3 điện trở đó song song với nhau rồi mắc vào hai cực của nguồn

C 2 điện trở nối tiếp với nhau sau đó mắc song song với điện trở thứ 3 rồi mắc vào hai cực của

nguồn

D 2 điện trở song song với nhau sau đó mắc nối tiếp với điện trở thứ 3 rồi mắc vào hai cực của

nguồn

Câu 96 Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở 10  và 30  ghép nối tiếp bằng 20

V Cường độ dòng điện qua điện trở 10  là

Câu 97 Một dòng điện 0,8 A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8  Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là

Câu 98 Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu

được dòng điện tối đa 15 A Bếp điện sẽ

A có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW B có cóng suất toả nhiệt bằng 1 kW

C có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW D nổ cầu chì

Câu 99 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 6  mắc nối tiếp là 12 V Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng

Trang 12

Câu 103 Một bếp điện 230 V – 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 115 V được nối qua cầu chì chịu

được dòng điện tối đa 15 A Bếp điện sẽ

A có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW B có công suất toả nhiệt bằng 1 kW

C có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW D nổ cầu chì

Câu 104 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 6  mắc song song là 12 V Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng

Câu 105 Công suất sản ra trên điện trở 10  bằng 90 W Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở bằng

Câu 106 Người ta cắt một đoạn dây dẫn có điện trở R thành 2 nữa bằng nhau và ghép các đầu của

chúng lại với nhau Điện trở của đoạn dây đôi này bằng

Câu 107 Tại hiệu điện thế 220 V công suất của một bóng đèn bằng 100 W Khi hiệu điện thế của

mạch giảm xuống còn 110 V, lúc đó công suất của bóng đèn bằng

Câu 108 Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc bóng đèn là I = 0,273 A Tính số

electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút

A 1,024.1018 B 1,024.1019 C 1,024.1020 D 1,024.1021

Câu 109 Một bàn ủi điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện chạy qua bàn

ủi là 5 A Tính nhiệt lượng toả ra trong 20 phút

A 132.103 J B 132.104 J C 132.105 J D 132.106 J

Câu 110 Một acquy có suất điện động 12 V Tính công mà acquy này thực hiện khi một electron

dịch chuyển bên trong acquy từ cực dương tới cực âm của nó

A 192.10-17 J B 192.10-18 J C 192.10-19 J D 192.10-20 J

Câu 111 Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng

chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây hai treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là

A Bằng nhau

B Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn

C Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn

Câu 112 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có cùng khối lượng 2,5g, điện tích 5.10-7C được treo tại cùng một điểm bằng hai dây mảnh Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn 60cm, lấy g=10m/s2 Góc lệch của dây so với phương thẳng là

Câu 113 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong vật dẫn có rất nhiều điện tích tự do

B Trong những vật điện môi có chứa rất ít điện tích tự do

Ngày đăng: 26/10/2019, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w