Từ vựng tiếng hàn sơ cấp 1
Trang 1Bài 1: 소개 (Giới thiệu)
Trang 2Bài 2: 학교 (Trường học)
Trang 3Bài 3: 일상생활 (Cuộc sống hàng ngày)
Trang 4Bài 4: 날짜와 요일 (Ngày trong tuần)
지난해 năm trước, năm ngoái (지 ) 졸업하다 tốt nghiệp
Trang 5Bài 5: 하루 일과 (Thói quen hằng ngày)
Trang 6Bài 6: 주말 (Cuối tuần)
김밥 món Kimbap (cơm cuộn lá kim) 치다 đánh, chơi (thể thao)
Trang 7Bài 7: 물건 사기 (Mua hàng)
Trang 8Bài 8: 음식 (Thức ăn)
된장찌개 canh tương, canh Doen-jang 계산서 phiếu tính tiền
Trang 9Bài 9: 집 (Nhà)
Trang 10Bài 10: 가족 (Gia Đình)
Trang 11Bài 11: 날씨 (Thời tiết)
Trang 12Bài 12: 전화 (Điện thoại)
집 전화 điện thoại nhà riêng 거기 ( ) 지요? Có phải đó là ( ) không?
공중전화 điện thoại công cộng ( ) 계세요? Có ( ) ở đấy không?
휴대 di động, cầm tay 지금 없는데요 Bây giờ không có ở đây
휴대전화 điện thoại di động ( ) 바꿔 주시겠어요? Có thể chuyển máy cho ( ) được không ạ? 전화번호 số điện thoại 잠깐 외출하셨는데요 Đi ra ngoài một lúc rồi
연락처 nơi liên lạc, số liên lạc 메모 좀 전해 주세요 Xin hãy chuyển hộ lời nhắn 전화요금 phí điện thoại 말씀 좀 전해 주세요 Xin hãy chuyển lời giúp
전화카드 thẻ điện thoại 메모 전해 드리겠습니다 Tôi sẽ chuyển lời nhắn
국내전화 điện thoại quốc nội 말씀 전해 드리겠습니다 Tôi sẽ chuyển lời
국제전화 điện thoại quốc tế 다시 전화하겠습니다 Sẽ gọi lại sau
수신자 부담 điện thoại người nhận trả tiền누구라고 전해 드릴까요? Tôi sẽ nhắn lại là ai gọi đến ạ?
전화를 바꾸다 chuyển điện thoại cho ai đó 말씀 드리다 thưa chuyện, nói (kính ngữ) ( 드 )
통화 중이다 điện thoại bận, đang bận máy 사장님 giám đốc
Trang 13Bài 13: 생일 (Sinh nhật)
Trang 14Bài 14: 취미 (Sở thích)
테니스 quần vợt, tennis 고등학교 trường trung học phổ thông
독서 sở thích đọc sách (ᄃ ) 앞으로 sau này, phía trước
그림 그리기 sở thích vẽ tranh 얼마나 bao nhiêu, bao lâu
우표 수집 sở thích sưu tập tem ( ᄉ ) 정도 mức độ, khoảng
우표 모으기 sở thích sưu tập tem ( ᄆ ) 주로 chủ yếu
컴퓨터 게임(하기) sở thích chơi trò chơi điện tử 준비물 đồ chuẩn bị
Trang 15Bài 15: 교통 (Giao thông)