1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHỦ ĐỀ 2. BIỂU THỨC CHỨA CHỮ

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Các câu hỏi phụ: + Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa hay tìm điều kiện xác định.. + Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức.. + Tìm giá của biến để biểu thức thỏa mãn điề

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ CHỦ ĐỀ 2 BIỂU THỨC CHỨA CHỮ

Thông thường bài toán này cho dưới dạng tổng hợp gồm:

-Một câu hỏi chính: Rút gọn biểu thức

-Các câu hỏi phụ:

+ Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa (hay tìm điều kiện xác định)

+ Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến

+ Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức

+ Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức

+ Tìm giá của biến để biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước

1 CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

Phương pháp giải

A được xác định khi và chỉ khi A 0

1

A được xác định khi và chỉ khi A 0.

Bài tập mẫu

Câu 1: Cho biểu thức

1

M

xy

 Tìm điều kiện xác định và rút gọn M

(Đề thi vào 10 tỉnh Khánh Hòa năm học 2015 - 2016) Giải chi tiết

Điều kiện:

0

0 0

0

x

x y

y xy

M

      1 

Vậy Mxy với x0, y0

1

x N

x

Tìm điều kiện xác định và rút gọn N

Giải chi tiết

Trang 2

Điều kiện:

0

1 0

x

x

Với x0, x1 ta có:

 

     

1

1

N

x

 với x0, x1

Câu 3: Cho biểu thức 1 1  3

x

Tìm điều kiện xác định và rút gọn N

Giải chi tiết

Điều kiện:

0

0

9 0

9

3 0

x

x x

x x

 

 

Với x0, x9 ta có:

3

x

x

3

P

x

 với x0, x9

Q

    Tìm điều kiện của x để biểu thức Q có nghĩa, khi đó rút gọn Q

Giải chi tiết

Để Q có nghĩa, điều kiện là:

0

4

1 0

x

x

x

 

Trang 3

Với điều kiện trên ta có:

Q

     

1

x

1

x

Q

x

 với x 0 và x 4

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến

Phương pháp giải

Bài tập mẫu

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức 1

1

x A x

 khi x 9

Giải chi tiết

Thay x 9vào A ta được: 9 1 3 1 4 2

3 1 2

9 1

A     

 Vậy A 2 khi x 9

Câu 2: Cho biểu thức 2 3 2

2

A

x

 Tính giá trị của A khi x  4 2 3

(Thi thử THPT Thăng Long - Hà Nội - Lần 1 năm học 2018 - 2019) Giải chi tiết

Với x0, x4 ta có: 2 3 2 2 4   2 2  2  2

A

 2 2  1

2

x x

3 1

x

   , thay vào A ta được:

Trang 4

Vậy x  4 2 3 thì A 2 3 1

Ta thấy x  4 2 3 có thể rút gọn bằng cách đưa về bình phương của một hiệu Do vậy, ta cần rút gọn

x trước khi thay vào biểu thức A

Câu 3: Cho biểu thức 2 2

B

  , điều kiện x0, x1 a) Rút gọn biểu thức B

b) Tính giá trị B khi x  17 12 2

(Đề thi vào 10 tỉnh Ninh Thuận năm học 2015 - 2016) Giải chi tiết

a) Với x0, x1 ta có:

B

1

x

B

x

 với x0, x1

b) Ta có: x  17 12 2  9 2.3.2 2 8   3 2 2 2  3 2 2 (thỏa mãn điều kiện x0, x1 )

 2

Thay x  2 1 vào B ta được:    

1

3 2 2 1 2 1 2

Vậy x  17 12 2 thì B 1

Câu 4: Cho biểu thức: 1 1

C

  (với x1; x0) Rút gọn C, sau đó tính giá trị C 1 khi

2020 2 2019

Giải chi tiết

Với x1; x0 ta có:

 

 

C

1

x

Trang 5

1  12 1  2 1

Vậy

1

x

C

x

với x1; x0

1

C

Ta có x 2020 2 2019 (thỏa mãn điều kiện x1, x0)

x2019 2 2019 1   201922 2019.1 1 2  2019 1 2  x 2019 1

Thay vào biểu thức C 1 ta được : 1 1 1

2019 1 1 2019

 

2019

C   khi x 2020 2 2019 .

Dạng 3: Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức 

Phương pháp giải

Chứng minh đẳng thức: Ta biến đổi vế trái về vế phải hoặc vế phải về vế trái hoặc biến đổi cả hai vế về biểu thức trung gian

Chứng minh bất đẳng thức A m

Bài tập mẫu

Câu 1: Chứng minh rằng với x 0 và x 1 thì 1 1

1

Giải chi tiết

Với x 0 và x 1ta có:

VT

Trang 6

 

x

Vậy với với x 0 và x 1 thì 1 1

1

4 2

x

(với x 0 và x 4)

Chúng minh rằng Px 3

Giải chi tiết

Với x 0 và x 4ta có:

4 2

x

 3

x x

x

Vậy Px với mọi 3 x0, x4

1

a a

P

với a0,a1

a) Rút gọn P

b) Đặt Qaa1P Chứng minh Q  1

Giải chi tiết

Với a0, a1 ta có:

P

1

a

4

b) Ta có: Qa a 1P a a 1

a

Trang 7

Xét 1 1 2 1  12

Q

Vì  a 12  và 0 a 0, a 0, a nên 1 Q1 0  Q1

Vậy Q  với mọi 1 a0,a1

Dạng 4: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của một biểu thức

Phương pháp giải

Câu 1: Cho hai biểu thức: 4

1

x A x

 (với x0, x1) và 1 2 : 3

B

(với

xx )

Trang 8

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức 18

P

A B

(Phòng GD & ĐT Ba Đình – Hà Nội – Lần 1 năm học 2018 – 2019) Phân tích đề bài

Rút gọn B và tính P Ta thấy 18 1

2

x P

x

có dạng bậc tử thức băng bậc của mẫu thức (phương pháp

3) nên phân tích tử để biến đổi P về dạng

2

m

P n

x

 

Giải chi tiết

Với x0, x1 ta có:

3

B

x

18

x P

2 2

x

2

P

x

 Hay P9, x 0

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x 0

Vậy minP 9 khi x 0

Câu 2: Rút gọn và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

: 3

A

, với x0, x1

(Đề thi vào 10 tỉnh Đak Lak năm học 2018 - 2019) Giải chi tiết

Với x0, x1 ta có:

3

A

2 2

1

x

Trang 9

Vậy 3

1

A

  với x0, x1

A đạt giá trị lớn nhất  xx đạt giá trị nhỏ nhất1

1

Đẳng thức xảy ra  x0 Vậy maxA 3 khi x 0

Ta thấy A có dạng

 

m A

p x

 (với m là hằng số dương, p x là một biểu thức chứa biến x), do vậy áp 

dụng phương pháp 2

Câu 3: Cho hai biểu thức 3

2

x P x

4 2

Q

x x

 với x0, x4 Tìm giá trị của x để biểu thức P

Q đạt giá trị nhỏ nhất.

(Đề thi vào 10 TP Hà Nội năm học 2015 - 2016) Phân tích đề bài

Rút gọn biểu thức Q và tính P

Q Nhận thấy

3

P x

 có dạng bâc tử lớn hơn bâc mẫu nên đưa về dạng

 

1

P x

Q  x Sau đó áp dụng bất đẳng thức Cô-si để tìm giá trị nhỏ nhất.

Giải chi tiết

Với x0, x4 ta có:

 1  2 5 2

2

Q

x

2 2

x x

2 3

P x

x

     (Do bất đẳng thức Cô-si)

Đẳng thức xảy ra khi x 3 x 3

x

Vậy giá trị nhỏ nhất của P

Q là 2 3 khi x 3

Câu 4: Cho biểu thức 3 2 2 3 3 3 5

x

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Trang 10

Giải chi tiết

Điều kiện: x0, x9

a) Với x0, x9 ta có:

x

P

3 2 3   2 3  1 3 3 5

1

x

1

x

P

x

 với x0, x9

P

1

x  nên P có giá trị nhỏ nhất 7

1

x

 lớn nhất  x nhỏ nhất 1  x0

Khi đó minP   5 7 2

Vậy minP 2 khi x 0

x P

4

xxxx

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Với x 5, tìm giá trị nhỏ nhất của T P 10

x

Giải chi tiết

4

xxxx ta có:

x

2

1

x

x

Vậy P4x1 với 0, 1, 1, 4

4

xxxx

Trang 11

b) Xét 10 4 1 10 2 10 10 1

Áp dung bất đẳng thức Cô-si ta có: 2 10 2 2 10 4

Đẳng thức xảy ra 2 10 5

5

x

x x

    (do x 0)

Lại có: 18 18

5

x

 (vì x 5 ) nên T  4 18 1 21 

Vậy minT 21 khi x 5

Nhận xét

T có chứa biểu thức nghịch đảo là 4x và 10

x nên ta sẽ nghĩ đến áp dụng bất đẳng thức Cô-si Nhưng nếu

áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số 4x và 10

x thì:

4

x

      (không thỏa mãn điều kiện x 5)

Tức là 4 10 1 không phải giá trị nhỏ nhất của T

Dạng 5: Tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước

Phương pháp giải

Bài toán 1 Tìm x để biểu thức A m (m là hằng số)

Bài toán 2 Tìm x để biểu thức A m (hoặc A m hoặc A m hoặc A m (m là hằng số))

Bài tập mẫu

Trang 12

Câu 1: Cho biểu thức 1 1 : 2 1

1

A

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để AA

c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Giải chi tiết

a) Điều kiện: x0, x1

:

1

A

x

2

:

x

Vậy 2 1

1

x A

x

 với x0, x1.

1

x

x

 Kết hợp với điều kiện ta được 0x1 thì AA

2

x A

Để A nguyên thì x 1 U 4 hay x  1  1;1; 2; 2; 4; 4  

Ta có bảng sau:

1

0, 1

xx )

(thỏa mãn)

9 (thỏa mãn)

25 (thỏa mãn)

Vậy x4;9;25 .

Nhận xét

Trang 13

Muốn tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức  

 

P x A

Q x

(trong đó bậc tử lớn hơn hoặc bằng bậc

mẫu) đạt giá trị nguyên ta cần phân tích  

 

1

m

A A x

Q x

  với m là hằng số

Khi đó A nguyên

 

m

Q x

 nguyên  Q x  là ước của m

4

B

x

a) Rút gọn biểu thức B

b) Tìm x để B 2

c) Tìm các giá trị của x để B có giá trị âm

Giải chi tiết

Điều kiện: x0, x4, x9

a) Với x0, x4,x 9 ta có:

 2

3

:

B

2

2

2

x

2

3

x

B

x

với x0,x4, x9

3

x

x

(thỏa mãn điều kiện)

3

x

x

    Kết hợp với điều kiện ta được 0x9 và x 4

Trang 14

Câu 3: Cho biểu thức 6 1 : 2 10

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q  x1  P đạt giá trị nguyên

(Phòng GD & ĐT Hải Hậu - Nam Định - Lần 1 năm học 2018 – 2019) Giải chi tiết

a) Với x 0, x 4 ta có:

6

x

2

P

x

với x 0, x 4

b) Với x 0, x 4 ta có  1   1  1 1 1 3

x

 hay x 2  1;1; 3;3 

Ta có bảng:

2

x, , x 0, x 4   1 (thỏa mãn) 9 (thỏa mãn) loại 25 (thỏa mãn)

Vậy x 1;9; 25 thì Q nhận giá trị nguyên

Câu 4: Cho biểu thức 3

4

x A x

16 4

B

x x

 với x0, x16 a) Rút gọn biểu thức B

b) Tìm m để phương trình A m 1

B   có nghiệm.

(THCS Mạc Đĩnh Chi - Ba Đình - Hà Nội năm học 2018 - 2019)

Trang 15

Giải chi tiết

16

B

x

4

x

Vậy

4

x

B

x

 với x0, x16

Để phương trình A m 1

B   có nghiệm thì phương trình

3 0

m x x

 có nghiệm, tức là:

3

0

m x

x

 có nghiệm

3

3 4

x

m

m

4

mm thì phương trình A m 1

B   có nghiệm.

2 BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1

B

với x0, x1.

Tính giá trị của B khi x  12 8 2

(Đề thi vào 10 tỉnh Bình Dương năm học 2018 - 2019)

Câu 2: Cho biểu thức 1

4

A

x

2 2

B

  với x0, x4, x16 a) Tính giá trị của A khi x 25

b) Rút gọn biểu thức B

c) Cho PA B So sánh P với 2

(Thi thử Quận Hai Bà Trưng năm học 2018 - 2019)

Câu 3: Cho biểu thức 3

3

x A x

B

với x0, x9 a) Tính giá trị của A khi x 16

b) Rút gọn biểu thức B

Trang 16

c) Cho P A

B

 Tìm giá tri nhỏ nhất của P

(Thi thử THCS Thái Thịnh năm học 2018 - 2019)

9

x

P

x

với x0, x9, x64

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm điều kiện của x để P 1

(Phòng GD & ĐT Giao Thủy - Nam Định năm học 2018 - 2019)

Câu 5: Cho hai biểu thức 1

3

x A x

B

    với x0, x1 a) Tính giá trị của biểu thức A khi 16

9

x  b) Rút gọn biểu thức B

c) Tìm x để 1 1

2

A

B



(THPT Nhân Chính - Hà Nội năm học 2018 - 2019)

Câu 6: Cho biểu thức: 2 1 1 : 1

x A

Tìm x để A x 2017x2018 2

(THCS Bạch Liêu - Nghệ An năm học 2018 - 2019)

Câu 7: Cho biểu thức 1

2

x A x

B

    với x0, x4 a) Tính giá trị của A khi x  7 4 3

b) Chứng minh rằng: 3

2

B

x

c)Tìm x để B 1

A  .

(Phòng GD & ĐT Thanh Trì - Hà Nội năm học 2018 - 2019)

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x  3 2 2  11 6 2 12 

c) Tính giá trị lớn nhất của A

(THCS Sơn Tây - Hà Nội năm học 2018 - 2019)

Câu 9: Cho hai biểu thức 7

8

A x

9 3

B

x x

 với x0, x9

Trang 17

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 25.

3

x B x

 c) Tìm x để biểu thức PA B có giá trị là số nguyên

(Đề thi vào 10 TP Hà Nội năm học 2016 - 2017)

Câu 10: Cho biểu thức p x 1 : x 1 1 x

      

a) Chứng minh rằng P0, x 0, x1

b) Tính giá trị của P biết 2

x 

 c) Tìm giá trị x thỏa mãn: P x6 x 3 x 4.

Gợi ý giải

Câu 1:

Với x  12 8 2 thay vào B ta được:

Câu 2:

a) Thay x 25 (thỏa mãn điều kiện) vào A ta được: 25 25 1 31

25 4

b)

B

x

4

P A B

Xét

2

x

Vậy P 2 với x0, x4, x16

Câu 3:

a) Thay x 16 (thỏa mãn điều kiện) vào A ta được: 16 3 19

7

16 3

Trang 18

b)

B

2

1

x

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số x   và 1 0 4 0

1

x  ta được:

1

x

Vậy minP 2 khi x 1

Câu 4:

9

P

x

3

x

P

x

 với x0, x9, x64

Kết hợp với điều kiện 0 x 9 và x 64

Vậy với 0 x 9 và x 64 thì P 1

Câu 5:

a) Thay 16

9

x  (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức A có:

16 1

1 13 1

3 3 13 16

3 9

A

13

A  khi 16

9

x 

Trang 19

b) Ta có:

B

3

x

3

x

B

x

 với x0, x1

Khi đó:

(vì 2 x   ).1 0

Câu 6:

Rút gọn được biểu thức 2

1

x A x

 với x0,x1

x

VT A

x 0 nên AVP x 2017x2018  Do đó 2 2 VT VP 2 Vậy x 0

Câu 7:

a) Ta có: x 7 4 32 32 x  2 3 , thay vào A ta được: A  2 3 b) HS tự rút gọn biểu thức B

A    Tìm x và đối chiếu với điều kiện ta được 0 x 4.

Câu 8:

a) Đáp số:

1

x A

  với x0,x4,x9 b) Ta có: x  3 2 2  11 6 2 12   1 22  3 22 12 16

Thay x 16 vào A ta được: 4

13

A  c) Khi x 0 thì A 0

Khi x0,x4,x9 ta có: 1 1

1

A

x

Trang 20

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

1 1

x

Đẳng thức xảy ra x 1 x 1

x

Vậy maxA 1 khi x 1

Câu 9:

a) 7

13

a 

b) HS tự rút gọn biểu thức B

x

P A B

Để P nhận giá trị nguyên thì x 3 U 7 hay 3  1;1; 7;7 1;16

4

x     x   

 

Câu 10:

a) Rút gọn được biểu thức  12

x

x

2

2

Do đó  3 1 12 3 3 3 1

2

c) Điều kiện: x 4

Ta có: P x 6 x 3 x 4

 12

x

x

2

4 0

x

x

Ngày đăng: 10/10/2021, 16:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w