Ví dụ: Bảng dưới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu của NNLT Pascal: Tên kiểu Phạm vi giá trị integer Số nguyên trong khoảng từ: -32768 đến 32767 real.. Một kí tự trong bảng chữ cái.[r]
Trang 1Tổ: Toán - Vật lí – Tin học
Giáo viên: Nguyễn Thị Thúy Kiều
Trang 310/09/21 ntthuykieu1991@gmail.com
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số
3 Các phép so sánh
4 Giao tiếp người – máy tính
Trang 41 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
Xử lí thông tin chức năng của máy Em hãy cho biết
tính là gì?
Máy tính xử
lí thông tin nhờ vào gì?
Nhờ vào hướng dẫn của
chương trình
Dữ liệu là gì?
Dữ liệu là những
thông tin có thể xử
lí bằng máy tính
Trang 51 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Một số kiểu dữ liệu
thường dùng:
+ Số nguyên (integer)
+ Số thực (real)
+ Kí tự (char)
+ Xâu kí tự (string)
VÝ dô: sè häc sinh, sè quyÓn s¸ch,…
VÝ dô: ®iÓm TB m«n v n, chu vi ă
® êng trßn,…
VÝ dô: ‘CHAO CAC BAN’, 8A1 , ‘ ’
5/ 9/ 2008
VÝ dô: ‘ ’ ‘ ’ ‘ ’ ‘ ’ …a , b , 5 , 8 , Trong chương trình máy tính có
những kiểu dữ liệu gì?
Trang 61 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Một số kiểu dữ liệu
thường dùng:
+ Số nguyên (integer)
+ Số thực (real)
+ Kí tự (char)
+ Xâu kí tự (string)
Hãy cho biết các ví dụ sau ứng
với kiểu dữ liệu nào?
a) Số học sinh của lớp 82 là 30
Kiểu số nguyên (interger)
b) Bạn Nam cao 1.35m
c) ‘Chao buoi sang’ ; ‘Lop 8’
Kiểu số thực (real) Kiểu xâu kí tự (String)
Trang 7Tên kiểu Phạm vi giá trị
integer Số nguyên trong khoảng từ:
-32768 đến 32767
real Số thực trong khoảng từ:
2.9 x 10-39 đến 1.7 x 1038 và số 0
char Một kí tự trong bảng chữ cái
string Xâu kí tự tối đa gồm 255 kí tự
Ví dụ: Bảng dưới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu của NNLT Pascal:
* Lưu ý: Trong Pascal, để cho chương trình dịch hiểu dãy chữ số là kiểu xâu Ta phải đặt dãy số đó trong cặp dấu nháy đơn
Ví dụ: ‘1’; ‘23623’;
Trang 8R :
CV , S :
Bài toán:
Biết bán kính hình tròn là một số chẳn (R) Tính chu vi
(CV) và diện tính (S) của hình tròn
kiÓu real
Trang 91 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số
Trang 10Các kí hiệu của phép toán số học được sử dụng trong NNLT Pascal:
Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu
div Chia lấy phần
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số
Trang 111 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
2 Các phép toán với dữ liệu
kiểu số
Kí hiệu Phép toán
+ Cộng
- trừ
* Nhân
/ Chia
div Chia lấy phần nguyên
mod Chia lấy phần dư
Kí hiệu các phép toán số
học trong ngôn ngữ Pascal:
Ví dụ: Phép chia (/),chia lấy phần dư (mod), chia lấy
phần nguyên (div)
5 / 2 = 2.5
5 mod 2 = 1
5 div 2 = 2 -7 mod 3 = -1 -7 div 3 = -2
Trang 121 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
2 Các phép toán với dữ liệu
kiểu số
Kí hiệu Phép toán
+ Cộng
- trừ
* Nhân
/ Chia
div Chia lấy phần nguyên
mod Chia lấy phần dư
Kí hiệu các phép toán số
học trong ngôn ngữ Pascal:
Hãy cho biết kết quả của phép tính sau?
Phép toán Kết quả
11/ 2 =
11 mod 2 =
11 div 2 =
12 mod 4 =
12 div 4 =
5.5 1 5 0 3
Trang 13 Thứ tự ưu tiên các phép toán trong Pascal.
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
Phép toán trong ngoặc
Phép toán *, /, div, mod
Phép toán +, - (từ trái sang
phải)
Trang 14a x b – c + d a*b – c + d
15+5*(a/2)
15 + 5 x
a
(x+5)/(a+3)-y/(b+5)*(x+2)(x+2)
x 22
5 b
y 3
a
5
x
((a+b)*(c-d)+6)/3-a
3
6 d
c b
a
BIỂU THỨC SỐ HỌC PHÉP TOÁN TRONG PASCAL
Chuyển biểu thức toán học sau sang dạng biểu diễn các phép toán trong Pascal.
Trang 15Câu 1: §iÒn dÊu x vµo « em lùa chän
Stt D÷ liÖu KiÓu sè nguyªn KiÓu sè thùc KiÓu kÝ tù KiÓu x©u
Câu hỏi và bài tập
X
X
X
X
X X
X X
Trang 16Câu hỏi và bài tập
d
c b
a
2
5
1
x
Câu 2: Viết các biểu thức tóan dưới đây bằng kí hiệu trong Pascal?
a)
b) ax2 + bx +c
c)
d) (a2+b)(1+c)3
a/b+c/d
a*x*x+b*x+c 1/x-a/5*(b+2) (a*a+b) *(1+c)*(1+c)*(1+c)
Trang 17Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc nội dung bài
- Làm bài tập 1, 2, 5 SGK trang 26 + Hướng dẫn bài tập 5 SGK:
a) (a+b) * (a+b) – x/y
(a+b)2-
y x