L ± ΔL m I Một lỗ được xác định tọa độ so với mặt phẳng chuẩn II Hai lỗ được xác định tọa độ so với nhau... Chuẩn Lx V Ba hoặc bốn lỗ được bố trí thành hai hàng... Một hoặc một số lỗ đư
Trang 1Không quy định
Không quy định
L ± ΔL m
2 lỗ n L ± ΔL m
I
Một lỗ được xác
định tọa độ so với
mặt phẳng chuẩn
II
Hai lỗ được xác
định tọa độ so với
nhau Không có
chuẩn lắp ráp
III
Ba và nhiều lỗ được
bố trí thành một
hàng, không có
chuẩn lắp ráp (TH1)
L1 L2 L3
j ØT m
4 lỗ Ø
L1 ± ΔL1 m
L2 ± ΔL2 m L3 ± ΔL3 m
4 lỗ Ø
Trang 2Ba và nhiều lỗ được
bố trí thành một
hàng, không có
3 x L1 = L
j ØT m
4 lỗ Ø
Không quy định
IV
Hai và nhiều lỗ được
bố trí thành một dãy,
được xác định tọa độ
so với mặt phẳng
chuẩn (TH1)
L1 L2 L3 L4
j ØT m
4 lỗ Ø
L1 ± ΔL1 m L2 ± ΔL2 m L3 ± ΔL3 m L4 ± ΔL4 m
4 lỗ Ø
Trang 3Hai và nhiều lỗ được
bố trí thành một dãy,
được xác định tọa độ
so với mặt lỗ chuẩn
lắp ráp (TH2)
L1 L2 A
j ØT m A m
4 lỗ Ø
Chuẩn
L1 ± ΔL1 m L2 ± ΔL2 m
4 lỗ Ø Chuẩn
Lx
V
Ba hoặc bốn lỗ được
bố trí thành hai hàng
Không có chuẩn lắp
ráp
j ØT m
4 lỗ Ø
Lx ± ΔLx m
4 lỗ Ø
Trang 4Một hoặc một số lỗ
được bố trí thành một
số hàng, được xác
định tọa độ theo các
chuẩn lắp ráp vuông
góc với nhau
Lx1
j ØT m
4 lỗ Ø
Lx1 ± ΔLx1 m Lx2 ± ΔLx2 m
Ly1 ± ΔLy1 m Ly2 ± ΔLy2 m
4 lỗ Ø
Chuẩn
Chuẩn
Chuẩn
Ch
uẩ n
VII
Một hoặc một số lỗ
được bố trí thành một
số hàng, được xác
định tọa độ theo các
chuẩn lắp ráp vuông
góc với nhau
Lx1
Lx2
j ØT m
9 lỗ Ø
Lx1 ± ΔLx1 m Lx2 ± ΔLx2 m
9 lỗ Ø