1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 8 Danh tu

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 510,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 1 : Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con […] Em bé thông minh... ba con trâu ấy DT..[r]

Trang 1

Chµo mõng c¸c thÇy c« vÒ dù giê ng÷ v¨n 8

Tr ¬nG THCS M SANG Ù

Người thực hiện: Nguyễn Thị Đường

Trang 2

Ví dụ 1 : Vua sai ban cho làng ấy ba

thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra

lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu

ấy đẻ thành chín con […]

Trang 3

ba con trâu ấy

DT

Trang 4

Ví dụ 1 :Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy

đẻ thành chín con […]

(Em bé thông minh )

- Các danh từ khác trong câu: Vua, làng, gạo, nếp, thúng

Chỉ người Khái niệm Chỉ vật

Chỉ vật

Chỉ vật

Trang 5

ba con trâu ấy

DT

Chỉ số lượng

Chỉ từ

Trang 6

VD 2: Danh từ: Mưa, giông, bão, lốc…

Trang 7

Hãy đặt câu với các danh từ sau: Vua,

làng, học sinh

Làng tôi rất đẹp.

CN

CN

VN

Trang 8

Ví dụ: 2

ba con trâu

một viên quan

ba thúng gạo

sáu tạ thóc

Trang 9

Bài 1: Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà

từ ấy?

Đáp án:

cửa, bàn, bút…

- Đặt câu:

Trang 10

Bài 2: Liệt kê các loại từ:

a) Chuyên đứng trước danh từ chỉ người, ví dụ như :

ông, vị, cô…

b) Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật,ví dụ: cái,

bức, tấm…

Đáp án:

a) Loại từ chuyên đứng trước danh từ chỉ người : ông,

bà, chú, bác, cô, dì, cháu, ngài, vị…

b) Loại từ chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật : cái,

bức, tấm, chiếc, quyển, bộ, tờ…

Trang 11

Bài 3: Liệt kê các danh từ:

a) Chỉ đơn vị quy ước chính xác, ví dụ: mét,

lít, ki lô gam…

b) Chỉ đơn vị quy ước ước chừng ví dụ như:

Đáp án:

a) Danh từ chỉ đơn vị quy ước chính xác: mét, gam, lít,

hải lý, dặm, kilôgam…

b) Danh từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng: nắm, mớ,

đàn, thúng, đấu, vốc, gang, đoạn, sải….

Trang 12

Danh từ

Danh từ chỉ đơn vị Danh từ chỉ sự vật

Danh từ

đơn vị tự nhiờn

Danh từ

đơn vị quy ớc

DT đơn vị quy ớc ớc chừng

DT đơn vị quy

ớc chính xác

Trang 13

Hướng dẫn về nhà

• Viết một đoạn văn ( 4- 5 câu) có sử dụng danh

từ

• Học bài nắm chắc nội dung 2 phần ghi nhớ

• Xem tiếp bài danh từ ( trang 108- 109)

Trang 14

Cám ơn Thầy Cô và các em học sinh

Ngày đăng: 09/10/2021, 12:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w