1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

What subjects do you have today

14 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng What Subjects Do You Have Today dành cho học sinh Tiểu Học. Bài giảng PowerPoint do mình từ soạn cho học sinh ôn tập từ vựng về môn học và cách hỏi thời khóa biểu, kết hợp thêm sử dụng động từ tobe và trợ động từ DoDoes.

Trang 1

What subjects/lessons

do you have

today?

Trang 2

BẢNG KÝ HIỆU

S Subject: Chủ Ngữ

V Verb: Động Từ

O Object: Tân Ngữ

Adv Adjective: Tính Từ

Adj Adverb: Trạng Từ

N Noun: Danh Từ

MV Modal Verb: Trợ Động Từ

Trang 3

1 Vocabulary

Vietnamese Tiếng Việt

Physical Education (P.E) Thể Dục

English Tiếng Anh Information Technology (IT) Tin học

Trang 4

2 Model Sentence

Hôm nay bạn có môn học gì?

Example:

1 What subjects do you have today?

I have Maths, English and History.

2 What subjects does she have today?

She has Music, P.E and Science.

Trang 5

1

2

3

Trang 6

• I/You/We/They + have

• He/She/It + has

Example:

1.They have Maths today.

Họ có môn toán vào ngày hôm nay.

2 She has English and Art today.

Cô ấy có môn Tiếng Anh và Mỹ Thuật hôm nay

Trang 7

1 Have or Has???

• She … Maths today.

• We … English and Music today.

• Today Lan … Vietnamese and P.E

• I … Science today.

• My brother … History and Art today.

• Her friends … IT today.

• It’s Monday and I have Music and Maths

Trang 8

Execise 1

• Dịch câu sau sang Tiếng Việt

1.She has Maths and Music today.

2.Today is Monday, they have English.

3 It’s Tuesday, I have P.E and IT

4 My brother has English today.

Trang 9

Model Sentence

• What is/are your favourite subject/subjects?

My favourite subject is + 1 môn học

My favourite subjects are + nhiều môn học

Example:

1 - What is your favourite subject? (Môn học yêu thích của bạn

là gì?)

- My favourite subject is Maths (Môn học yêu thích của tôi là

Toán)

2 - What are your favourite subjects? (Những môn học yêu

thích của bạn là gì?)

- My favourite subjects are English and Science (Những môn

học yêu thích của tôi là Tiếng Anh và Khoa học)

Trang 10

• Khi S là số ít thì + Is

• Khi S là số nhiều thì + are.

Ex:

Her favourite subject is Art.

Linh’s favourite subjects are IT and Music.

Trang 11

History.

5 His favourite subject …… Vietnamese.

6 Mai’s favourite subjects … P.E and music

Trang 12

Chủ Ngữ Tobe

Trang 13

Exercise 2.

1 It … my dog

2 He … my brother.

3 They … doctors.

4 She … a nurse.

5 I … a student.

6 We … teachers.

7 You … my friend.

Trang 14

Điền Tobe thích hợp vào chỗ trống.

8 Linh … my best friend.

9 Her brother … an engineer.

10 Tuan and Hoa … her cousins.

11 My dog … very cute.

12 His daughter … a student.

13 Your mother a nurse.

14 Our school … very nice and big.

15 Today … Thursday.

Ngày đăng: 09/10/2021, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w