Bài học về chủ đề nghề nghiệp cho các bé học sinh cấp 1. Học kèm theo các mẫu câu hỏi và trả lờI về nghề nghiệp. Học sinh được luyện thêm các cách sử dụng và thành thạo trong việc hỏi và trả lời về chủ đề công việc.
Trang 1What do you do?
Trang 2Caption
Trang 3Click icon to add picture
Trang 4Click icon to add picture Click icon to add picture
Trang 6Các mẫu câu hỏi về nghề nghiệp:
1 What + do/does + S + do?: Ai đó làm nghề gì vậy?
Ex: What do you do? : Bạn làm nghề gì vậy?
What does you mother do? : Mẹ bạn làm nghề gì vậy?
Trang 72 What + is/are + one’s + job?: Nghề nghiệp của ai đó là gì?
Ex: What is your job?: Nghề nghiệp của bạn là gì vậy?
What is your mother’s job?: Nghề nghiệp của mẹ bạn là gì?
1 What is her job? – She is an artist
2 What is his job? – He is a doctor
3 What are Lan and Hoa’s jobs? – They are teachers
Note: Khi trả lời về nhiều người, ta phải thêm “s” hoặc “es” vào sau nghề nghiệp
Trang 8Exercise
Trang 9Những cách trả lời khi được hỏi về nghề nghiệp:
1 S + is/am/are + (a/an) + nghề nghiệp
Ex: I am an engineer (tôi là 1 kĩ sư)
They are farmers (Họ là nông dân)
Note: Khi trả lời về nghề nghiệp của 1 người,
ta mới dùng “a” hoặc “an”
2 S + work + as + (a/an) + nghề nghiệp Ex: I work as a teacher (tôi là 1 giáo viên.
They work as lawyers (Họ là luật sư) Note: Với “S” là ngôi thứ 3 số ít, ta thêm “s” vào sau “work Lan works as an artist.
Trang 10Exercise
• Work or Works
1 They work/works as doctors
2 My mother work/works as an artist
3 Her father work/works as an director
4 Linh and Lien work/works as students
5 My bestfriend work/works as a magician
Trang 11Sửa lỗi sai trong các câu sau (nếu có)
1 They are doctor
2 My brother is an lawyer
3 His sisters works as students
4 My grandparents are farmers
5 Our son work as a barber
6 Their daughter is a singers
7 His aunt are a reporter
8 Her uncle is a pilot
9 My bestfriend is an magician
10.Her husband is an policeman