Câu 3: Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT ở cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được khấu trừ như thế nào
Trang 1BỘ TÀI CHÍNH
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN DỤNG
CÔNG CHỨC TỔNG CỤC THUẾ NĂM 2014
BÀI THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH Ngạch cán sự và kiểm tra viên trung cấp thuế
Thời gian làm bài: 30 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ………
Ngày tháng năm sinh: …… /……./……
Số báo danh: Phòng thi số:
Họ tên và chữ ký giám thị 1 Họ tên và chữ ký giám thị 2 Số phách
Trang 2
BỘ TÀI CHÍNH
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN DỤNG
CÔNG CHỨC TỔNG CỤC THUẾ NĂM 2014
BÀI THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH Ngạch cán sự và kiểm tra viên trung cấp thuế
Thời gian làm bài: 30 phút không kể thời gian phát đề
Kết quả:
- Số câu đúng: ………
- Điểm: ………Bằng chữ:………
Số phách
Họ tên cán bộ chấm thi: ………;………
Chữ ký cán bộ chấm thi: ………;………
(Thí sinh không ghi vào phần này) Hãy chọn một phương án đúng nhất và khoanh tròn vào phương án được chọn
- Nếu muốn bỏ phương án đã chọn để chọn một phương án khác thì gạch chéo vào phương
án muốn bỏ Ví dụ: muốn bỏ phương án A đã chọn
- Nếu muốn chọn lại phương án vừa gạch bỏ thì khoanh tròn lại ra phía ngoài bên trái
Đề thi này có 25 câu, từ câu 1 đến câu 25, mỗi câu 4 điểm:
Câu 1: Thuế GTGT ở cơ sở sản xuất kinh doanh phải nộp ngân sách nhà nước có thể được
xác định bằng phương pháp:
A Phương pháp khấu trừ thuế;
B Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT;
C Cả a, b, đều đúng;
D Cả a, b, đều sai
Câu 2: Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài (có hợp đồng, qua cửa khẩu có hồ sơ hải quan và
có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt của cơ sở mua) là đối tượng chịu mức thuế suất thuế GTGT nào?
A A
A
Trang 3A 0%;
B 5%;
C Không thuộc diện chịu thuế GTGT;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 3: Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng
hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT ở cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được khấu trừ như thế nào?
A Không được khấu trừ;
B Khấu trừ 50%;
C Khấu trừ toàn bộ nếu chứng từ mua đủ điều kiện khấu trừ;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 4: Căn cứ tính thuế GTGT là:
A Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất và thuế suất;
B Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuế suất;
C Giá tính thuế GTGT và thuế suất;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 5: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được tính vào chi phí
được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
A Thuế GTGT đầu vào đã được khấu trừ hoặc hoàn;
B Thuế thu nhập doanh nghiệp;
C Cả hai khoản chi nêu trên đều đúng;
D Cả hai khoản chi nêu trên đều sai
Câu 6: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được tính vào chi phí
được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
A Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo đúng quy định của pháp luật;
B Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp;
C Chi phí mua thẻ hội viên sân golf, chi phí chơi golf;
D Không có khoản chi nào nêu trên
Câu 7: Trong tháng 7/2014, Công ty Thương mại X nộp thuế GTGT theo phương pháp
khấu trừ, khai thuế GTGT theo tháng có số liệu sau:
- Bán 10 xe ô tô 9 chỗ ngồi theo phương thức trả góp, thời gian thanh toán trong vòng 2 năm (chia thành 10 kỳ, mỗi kỳ thanh toán 220.000.000 đồng) với giá bán chưa có thuế GTGT là 2.000.000.000 đồng/xe, lãi trả góp 200.000.000 đồng/xe; Thuế suất thuế GTGT 10% Công ty đã xuất hoá đơn cho khách hàng
- Số thuế GTGT đầu ra kỳ tính thuế tháng 7/2014 là:
Trang 4A 2.000.000.000 đồng;
B 2.200.000.000 đồng;
C 220.000.000 đồng;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 8: Doanh nghiệp sản xuất A, trong năm X doanh nghiệp có kê khai:
- Doanh thu bán hàng: 24.000 triệu đồng
- Tổng các khoản chi được trừ khi tính thuế TNDN (không bao gồm chi quảng cáo, tiếp thị )
là 19.000 triệu đồng
- Phần chi quảng cáo, tiếp thị liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh có đầy
đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp: 2.720 triệu đồng
Thu nhập chịu thuế TNDN của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế là:
A 2.280 triệu đồng;
B 3.600 triệu đồng
C 5.000 triệu đồng;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 9: Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tài liệu như sau:
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 16.000 triệu đồng
- Tổng hợp chi phí phát sinh trong kỳ: 14.000 triệu đồng, trong đó:
+ Chi phí khấu hao tài sản cố định theo quy định: 1.200 triệu đồng;
+ Chi tiền lương trả cho người lao động nhưng thực tế không chi trả: 200 triệu đồng;
+ Các chi phí còn lại là hợp lý được trừ
- Thuế suất thuế TNDN là 20%
- Doanh nghiệp không được hưởng ưu đãi miễn, giảm thuế
Thuế TNDN mà doanh nghiệp phải nộp trong năm:
A 400 triệu đồng;
B 440 triệu đồng;
C 720 triệu đồng;
D Cả a, b, c đều sai
Câu 10: Trong năm ông A là người Việt Nam làm việc tại công ty B có thu nhập như sau:
- Thu nhập từ tiền lương (đã trừ các khoản đóng góp): 166.000.000đ;
- Thu nhập từ tiền thưởng theo danh hiệu nhà nước phong tặng: 20.000.000đ;
- Thu nhập từ tiền lương làm thêm giờ là 21.000.000đ, trong đó phần làm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương làm việc vào ban ngày là 7.000.000đ Biết ông A hiện tại đang nuôi 1 con nhỏ; Vậy trong năm ông A phải nộp thuế TNCN là bao nhiêu:
A 1.440.000đ;
B 4.110.000đ;
C 5.700.000đ;
Trang 5D Cả a, b, c đều sai.
Câu 11: Ông A bán 1 căn nhà với giá 400.000.000đ Thuế TNCN ông A phải nộp là bao
nhiêu nếu đây là căn nhà duy nhất Biết rằng trước đây ông A đã mua căn nhà với giá 300.000.000đ có chứng từ hợp lệ
A 0 đ;
B 25.000.000đ;
C 8.000.000đ;
D 2.000.000đ
Câu 12: Chi phí trả lãi vay vốn lưu động của ngân hàng thương mại ở thuế TNDN hiện
hành được tính:
A Được tính có giới hạn;
B Được tính theo thực tế;
C Cả a, b đúng;
D Cả a, b sai
Câu 13: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT tháng đối với DN khai thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ:
A Từ ngày 1 đến ngày thứ 10 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
B Từ ngày 1 đến ngày thứ 20 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
C Từ ngày 1 đến ngày thứ 30 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế;
D Từ ngày 1 đến ngày thứ 40 của tháng tiếp sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
Câu 14: Đối tượng và trường hợp nào sau đây được hoàn thuế GTGT:
A Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ khai thuế GTGT theo quý, trong 4 quý liên tục trở lên có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết;
B Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về
ưu đãi miễn trừ ngoại giao;
C Cơ sở kinh doanh quyết toán thuế khi chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu có số thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết hoặc có số thuế giá trị gia tăng nộp thừa;
D Cả 3 trường hợp trên
Câu 15: Khai thuế giá trị gia tăng là loại thuế khai theo tháng (theo quý) và các trường hợp:
A Khai thuế GTGT theo từng lần phát sinh đối với thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh số của người kinh doanh không thường xuyên;
B Khai thuế GTGT tạm tính theo từng lần phát sinh đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh;
C Khai quyết toán năm đối với thuế GTGT tính theo phương pháp tính trực tiếp;
D Cả 3 trường hợp trên
Câu 16: Cơ sở kinh doanh nào được hoàn thuế trong các trường hợp sau:
Trang 6A Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 9 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết;
B Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 10 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế;
C Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 11 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế;
D Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGT nếu trong 12 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết
Số thuế được hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của thời gian xin hoàn thuế
Câu 17: Thuế thu nhập doanh nghiệp là loại thuế:
A Gián thu;
B Tiêu dùng;
C Trực thu;
D Tài sản
Câu 18: Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế có độ nhạy cảm cao vì:
A Liên quan đến dân số;
B Liên quan đến phương pháp tính thuế;
C Liên quan đến chế độ xã hội;
D Liên quan trực tiếp đến lợi ích người nộp thuế
Câu 19: Theo quy định hiện hành thuế thu nhập cá nhân của cá nhân cư trú từ kinh doanh
và từ tiền lương, tiền công được xác định theo loại thuế suất:
A Tỷ lệ;
B Lũy tiến toàn phần;
C Lũy tiến từng phần;
D Lũy tiến toàn phần và từng phần
Câu 20: Thuế thu nhập cá nhân tính trên tiền công, tiền lương của cá nhân cư trú hiện hành
ở nước ta được tính trên thu nhập tính thuế:
A Của 1 tháng;
B Của 3 tháng;
C Của 6 tháng;
D Bình quân tháng trong năm
Câu 21: Biểu thuế thu nhập cá nhân hiện hành ở nước ta có:
A 2 mức thuế suất;
B 3 mức thuế suất;
C 5 mức thuế suất;
Trang 7D 7 mức thuế suất.
Câu 22: Mức thuế suất cao nhất của thuế thu nhập cá nhân hiện hành ở nước ta là:
A Thuế suất 30%;
B Thuế suất 35%;
C Thuế suất 40%;
D Thuế suất 45%
Câu 23: Hộ kinh doanh cá thể khi có phát sinh lợi nhuận trong năm phải nộp thuế:
A Thu nhập cá nhân;
B Thu nhập doanh nghiệp;
C Thu nhập doanh nghiệp và thu nhập cá nhân;
D Cả a b, c sai
Câu 24: Thuế TNCN nhận được từ từng hợp đồng chuyển giao công nghệ phải chịu thuế
TNCN theo thuế suất:
A 5%;
B 10%;
C 15%;
D 20%
Câu 25 Một người quốc tịch Anh, trong năm X có thời gian ở tại Việt Nam là 185 ngày liên
tục; vậy người này thuộc diện:
A Cá nhân cư trú;
B Cá nhân không cư trú;
C Câu a, b đều đúng;
D Cả a, b đều sai
BỘ TÀI CHÍNH N-T02
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN DỤNG
ĐÁP ÁN BÀI THI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH
Trang 8Ngạch cán sự và kiểm tra viên trung cấp thuế
Mỗi câu đúng 4 điểm; 25 câu x 4 điêm/câu = 100 điểm