Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống: giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn... Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống: giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn..[r]
Trang 1GV: Nguyễn Thị Kim Thoa
Lớp 2B
Môn:Luyện Từ và Câu
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Điền từ chỉ hoạt động, còn thiếu
trong các câu sau:
a, ThÇy Lu©n m«n Tiếng anh.
b, B¹n Ngäc giái nhÊt líp em.
c, C« HiÒn bµi rÊt hay.
d¹y häc gi¶ng
Trang 5Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:
a) Con trâu ăn cỏ.
b) Đàn bò uống nước dưới sông.
c) Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.
hoạt động trạng thái loài vật sự vật
Trang 6a Con trâu ăn cỏ.
ăn
Trang 7b Đàn bò uống nước dưới sông uống
Trang 8c Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ toả
Trang 9a Con trâu ăn cỏ b Đàn bò uống nước dưới sông.
c Mặt trời toả ánh nắng
rực rỡ.
Trang 11Bài 2 Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống: (giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn)
Con mÌo, con mÌo
…….…… theo con chuét
………. vuèt …… … nanh Con chuét ………… quanh Luån hang ………… hèc.
§ång dao
Trang 13Bài 2 Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống: (giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn)
Đuổi
nhe chạy luồn
Con mÌo, con mÌo
…….…… theo con chuét
………. vuèt …… … nanh Con chuét ………… quanh Luån hang ………… hèc.
§ång dao
Giơ
Trang 14Bài 3 Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu sau?
Trang 15Ví dụ:
Bé quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ.
Trang 16Ví dụ :
Thỏ mẹ vội mời: Hươu, Nai, Chim, Sóc cùng múa mừng đêm trăng đẹp.
Trang 18Ò ….Ó ….
O …O !
gáy
Trang 19chạy
Trang 20bay
Trang 21nở
Trang 22đuổi bắt
Trang 24www.themegallery.com