1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen tu va cau tuan 8

15 859 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tất cả những gỡ do con người tạo ra.. b Tất cả những gỡ khụng do con người tạo ra?. Bài 2: Tỡm tất cả những thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ cỏc sự vật, hiện tượng trong thiờn nhiờn

Trang 1

M«n: LuyÖn tõ vµ c©u

Gi¸o viªn: Huỳnh Thị Thanh Thuỷ

Trang 2

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

KiÓm tra bµi cò

ThÕ nµo lµ tõ nhiÒu nghÜa?

Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ “đi” :

- Nghĩa 1: tự di chuyển bằng chân

-Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để

che , giữ.

Trang 3

Câu nào dưới đây có từ “đi” được dùng với nghĩa

gốc ?

A Anh đi con mã ,còn tôi đi con tốt.

B Nó chạy còn tôi đi.

C Ông ấy ốm nặng, đã đi hôm qua rồi.

D Ghế thấp quá không đi được với bàn.

B

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

Trang 4

Bài 1: Dũng nào dưới đõy giải thớch đỳng nghĩa của từ thiờn nhiờn ?

a) Tất cả những gỡ do con người tạo ra.

b) Tất cả những gỡ khụng do con người tạo ra.

c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.

Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp:

lốc n ớc Vòi rồng

b

Thứ năm ngày 20 thỏng 10 năm 2011

Trang 5

Bài 2: Tỡm tất cả những thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ cỏc sự vật, hiện tượng trong thiờn nhiờn:

a/ Lên thác xuống ghềnh.

b/ Góp gió thành bão.

c/ N ớc chảy đá mòn.

d/ Khoai đất lạ, mạ đất quen.

Thứ năm ngày 20 thỏng 10 năm 2011

Trang 8

Bài 2: Tỡm tất cả những thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ

cỏc sự vật, hiện tượng trong thiờn nhiờn:

a/ Lên thác xuống ghềnh.

b/ Góp gió thành bão.

c/ N ớc chảy đá mòn.

d/ Khoai đất lạ, mạ đất quen.

Thứ năm ngày 20 thỏng 10 năm 2011

Gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống Gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống Gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống Gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống.

Trang 9

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.

a) Tả chiều rộng: M : bao la

b) Tả chiều dài: M : t ít tắp

c) Tả chiều cao: M : cao v út

d) Tả chiều sâu: M : hun h út

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

Trang 10

a) Tả chiều rộng : bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang,

b) Tả chiều dài (xa) : - (d ài) lê thê,dằng dặc

- (xa) tít tắp, tít, tít mù khơi, muôn trùng ,th ăm thẳm, vời vợi, ngút ngát , …

c) Tả chiều cao : chót vót, vời vợi,v òi vọi, chất ngất,

d) Tả chiều sâu : hun hút, thăm thẳm, hoăm hoắm,

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được?

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

Trang 11

Bài 1

Bài 2

Bài 3

a) Tả tiếng sóng : ì ầm,

b) Tả làn sóng nhẹ : lăn tăn,

c) Tả đợt sóng mạnh : cuộn trào,

Bài 4/ T×m nh ững tõ ng÷ miªu t¶ sãng n íc §Æt c©u víi mét trong c¸c

tõ ng÷ võa t×m ® îc.

V

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

Trang 12

Thø năm ngµy 20 th¸ng 10 năm 2011

Bài 1

Bài 2

Bài 3

a) Tả tiếng sóng : ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào ào, ì oặp,

b) Tả làn sóng nhẹ : gờn gợn, nhấp nhô, dập dềnh, lăn tăn,

c) Tả đợt sóng mạnh : ào ào, điên cuồng, dữ dội, trào dâng, dữ tợn, cuộn trào,

V

Bài 4/ T×m tõ ng÷ miªu t¶ sãng n íc §Æt c©u víi mét trong c¸c

tõ ng÷ võa t×m ® îc.

Trang 13

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Bài 4

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

Trang 14

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n

Chóc c¸c thÇy c« gi¸o

m¹nh khoÎ, c«ng t¸c tèt

Trang 15

Thiªn nhiªn lµ tÊt c¶ nh÷ng g×

kh«ng do con ng êi t¹o ra.

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

Ngày đăng: 27/10/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w