So sánh canon 7d với 50d và 5d mark II
Trang 1So sánh Canon 7D vớ i 50D và 5D Mark II
Model EOS 50D EOS 7D EOS 5D Mark II
Cảm biến 15,1 megapixel CMOS 18 megapixel CMOS 21.1 megapixel CMOS
22,3 mm x 14,9 mm 22,3 mm x 14,9 mm 36 mm x 24 mm
Magnification 1.6x 1.6x 1.0x
Độ nhạy sáng ISO 100 - ISO 3200/12,800 (mở
rộng)
ISO 100 - ISO 6400/12,800 (mở rộng) ISO 50 (mở rộng)/100- ISO 6,400/25,600(mở rộng)
Chụp liên tiếp 6,3 hình/giây
16 raw/90 JPEG 8 hình/giây15 raw/126 JPEG 3,9 hình/giây14 raw/310 JPEG
Viewfinder
magnification 95% coverage0.95x/0.59x 100% coverage1.0x/0.63x 98% coverage0.71x/0.71x
Lấy nét (AF) 9 điểm 19 điểm 9 điểm
Live View Có Có Có
Video Không 1.920 x 1.080 tốc độ 30 hình/giây; 1.280 x 720 60
hình/giây 1.920 x 1.080 30 hình/giây
Màn hình LCD 3 inch 920.000 điểm 3 inch 920.000 điểm 3 inch 920.000 điểm
On-camera
Thời lượng pin 640 shot 800 shot (Không có thông tin)
Giá (thân máy) 1.200 USD 1.700 USD 2.700 USD
So sánh 7D vớ i Nikon D300s và Olympus E-3
Model Canon EOS 7D Nikon D300s Olympus E-3
Cảm biến 18 megapixel CMOS 12,1 megapixel CMOS 10,1-megapixel LiveMOS
22,3 mm x 14,9 mm 23,6 mm x 15,8 mm 17,3 mm x 13 mm
Magnification 1.6x 1.5x 2.0x
Nhạy sáng ISO 100 - ISO 6400/12,800 (mở rộng) ISO 100 (mở rộng)/200 - ISO1600/3200 (mở rộng) ISO 100 - ISO 3200
Chụp liên tiếp 8 hình/giây15 raw/126 JPEG 7 hình/giâyn/a raw/100 JPEG 4 hình/giây16 raw/unlimited
JPEG
Viewfinder
magnification 100% coverage1.0x/0.63x 100% coverage0.94x/0.63x 100% coverage1.15x/0.58
Lấy nét AF 19 điểm 51 điểm 11 điểm
Video 1.920 x 1.080 30 hình/giây; 1.280 x 720 60 hình/giây 1.280 x 720 24 hình/giây Không
Màn hình LCD 3 inch 920.000 điểm 3 inch 920.000 điểm 2,5 inch 230.000 điểm
On-camera
Trang 2Giá (thân máy) 1.700 USD 1.800 USD 1.400 USD