1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kt 1t chuong 1 ds11

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 398,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG MÔ TẢ CÂU HỎI Câu 1: Hiểu và biết cách tìm tập xác định của hàm số Câu 2: - Hiểu và biết giải pt lượng giác cơ bản - Vận dụng giải được pt bậc 2 đối với 1 hàm số lượng giác - Biết c[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ LỚP 11 CHƯƠNG I

MA TRẬN NHẬN THỨC

MA TRẬN ĐỀ

MẠCH KIẾN

THỨC

ĐIỂM /10

Phương trình bậc 2 đối với 1 hàm số

Phương trình thuần nhất bậc hai đối

với sinx và cos x

C2d

Phương trình bậc nhất đối với sinx và

cos x

C2e

BẢNG MƠ TẢ CÂU HỎI Câu 1: Hiểu và biết cách tìm tập xác định của hàm số

Câu 2: - Hiểu và biết giải pt lượng giác cơ bản

- Vận dụng giải được pt bậc 2 đối với 1 hàm số lượng giác

- Biết cách giải phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cos x

- Vận dụng cơng thức cộng và cách giải pt lượng giác cơ bản để giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cos x

NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA

MẠCH KIẾN THỨC,

KĨ NĂNG

TẦM QUAN TRỌNG

TRỌNG SỐ TỔNG ĐIỂM TỔNG

ĐIỂM (thang điểm 10) Tìm tập xác định của

hàm số

Phương trình lượng

giác cơ bản

Phương trình bậc 2 đối

với 1 hàm số lượng

giác

Phương trình thuần

nhất bậc hai đối với

sinx và cos x

Phương trình bậc nhất

đối với sinx và cos x

Tên:

Lớp: 11C

Trang 2

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 11

(Ban cơ bản)

Ngày kiểm tra:

Đề 1

Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a)

y tan x

5

   

b)

x 2 y

2cos x 1

Câu 2: Giải các phương trình sau:

3 sin 2x

b) 3cot(1 x)  3 0 (1 điểm) c).2sin x 3cos x 3 02    (2 điểm) d)  sin x 3sin x.cos x 4cos x 02   2  (2 điểm) e) 2sin x.cosx 3 cos2x2 (2 điểm)

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 11

(Ban cơ bản)

Ngày kiểm tra:

Đề 2

Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a)

y cot x

6

 

   

b)

x 1 y

2cos x 2

Câu 2: Giải các phương trình sau:

1 sin 2x

b) 3tan(2 x)  3 0 (1 điểm) c) 3sin x cos x 1 02    (2 điểm) d)  2sin x 4sin x.cos x 6cos x 02   2  (2 điểm) e) 2 3 sin x.cosx cos2x 2  (2 điểm)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

ĐỀ

Điểm

Tên:

Trang 3

Câu Nội dung Điểm

Hàm số xác định khi x 5 2 k

 

7

10

   

Vậy TXĐ:

7

D \ k , k

10

     

1 cos x

2

cos x cos

3

2

3

   

Vậy TXĐ:

2

D \ k2 , k

3

     

sin 2x sin 2x sin

0.5

 

  

 

   



6

3

0.5

3 3cot(1 x) 3 0 cot(1 x)

3

     

cot(1 x) cot

3

 

 

0.5

1 x 3 k

    

x 1 3 k

2sin x 3cos x 3 0    2 cos x 3cos x 5 0   (1) 0.5

2 (1) 2t 3t 5 0

t 1 (n) 5

t (l) 2

    



 

0.5

Ta thấy cos x 0 x k

2

không là nghiệm của pt đã cho

0.5

Trang 4

Câu Nội dung Điểm

Với cos x 0  , chia 2 vế của pt cho cos x2 ta được pt

 tan x 3tan x 4 02    (1)

0.5

Đặt t tan x

(1)

t 3t 4 0

t 4



4

e 2sin x.cosx 3 cos2x2sin2x 3 cos2x2 2.0

Chia 2 vế của pt cho 2 ta được pt:

 

1sin2x 3cos2x 1

0.5

 cos sin 2x sin cos2x 1

0.5

 

   

sin 2x 1

3

0.5

 

 2x  k2

3 2

 x  k

12

0.5

ĐỀ 2

Hàm số xác định khi x 6 k

x 6 k

   

Vậy TXĐ:

D \ k , k

6

     

2 cos x

2

  cos x cos

4

x 4 k2

   

Vậy TXĐ:

D \ k2 , k

4

     

 1  sin 2x sin 2x sin

0.5

Trang 5

Câu Nội dung Điểm

 

  

 

   



12 5

12

0.5

3 3tan(2 x) 3 0 tan(2 x)

3

tan(2 x) tan

6

 

 

0.5

2 x 6 k

    

x 2 6 k

3sin x cos x 1 0    3cos x cos x 4 0   (1) 0.5

2 (1) 3t t 4 0

t 1 (n) 4

t (l) 3

    

 

0.5

Ta thấy cos x 0 x k

2

không là nghiệm của pt đã cho

0.5

Với cos x 0  , chia 2 vế của pt cho cos x2 ta được pt

2 tan x 4 tan x 6 02    (1)

0.5

Đặt t tan x

(1)

t 3



4

e 2 3 sin x.cosx cos2x 2   3 sin 2x cos2x 2  2.0

Chia 2 vế của pt cho 2 ta được pt:

 

3sin2x 1cos2x 1

0.5

 cos sin 2x sin cos2x 1 

0.5

 

   

sin 2x 1

6

0.5

 

 2x  k2

6 2

 x  k

3

0.5

Ngày đăng: 08/10/2021, 16:00

w