1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CHUONG 2 DO LUONG DIEN SPKT

40 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 781,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên lý chung:Khi cho năng lượng điện dòng điện hay điệnáp vào các cơ cấu chỉ thị cơ điện, dước tácđộng của từ trường, năng lượng này sẽ sinh ra mô men quay rotation torque Trong đó: W

Trang 1

CHƯƠNG 2

CÁC CƠ CẤU CHỈ THỊ

Trang 2

I Cô caáu chæ thò cô ñieän

(electromechanical indicators)

Trang 3

1 Nguyên lý chung:

Khi cho năng lượng điện (dòng điện hay điệnáp) vào các cơ cấu chỉ thị cơ điện, dước tácđộng của từ trường, năng lượng này sẽ sinh

ra mô men quay (rotation torque)

Trong đó:

We : Năng lượng điện từ

 : Góc quay

e q

dW M

d

=

Trang 4

Nếu đặt vào trục phần động một lò xo cản, khiphần động quay lò xo sinh ra một mô men cản(backwards torque):

Dưới tác động của hai mô men này, phần động

cơ cấu đo sẽ dừng ở vị trí cân bằng khi

Phương trình này là phương trình đặc tính thang đo

Trang 5

2 Cơ cấu từ điện (moving coil meters):

Trang 6

1: moving coil2: permanent magnet

Trang 8

Nguyên lý làm việc:

Khi có dòng điện chạy vào cuộn dây, dướitác động của từ trường nam châm vĩnh cửu,khung quay xuất hiện mômen quay:

( ) ( )

e q

: từ thông

Trang 9

Khung quay đứng yên khi moment quay và moment cản cân bằng

Trang 10

Các đặc tính của cơ cấu từ điện:

⬧ Đặc tính thang đo chia đều

⬧ Độ nhạy dòng điện SI không đổi

⬧ Độ chính xác cao, có thể đạt cấp chính xác 0,5%

⬧ Ít chịu ảnh hưởng từ trường ngoài

⬧ Công suất tiêu thụ nhỏ (từ 25W ÷ 200W)

⬧ Độ cản dịu tốt

Trang 11

Nhược điểm:

⬧ Chỉ sử dụng trong mạch một chiều

⬧ Khả năng chịu quá tải kém

⬧ Chế tạo phức tạp

⬧ Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ chính xác

⬧ Khung quay dễ bị hư hỏng khi bị chấn động

mạnh hoặc di chuyển quá giới hạn

Trang 12

Ứng dụng:

⬧ Dùng chế tạo: Ampemet, vôn met, ohm met…

⬧ Chế tạo các loại điện kế có độ nhạy cao

⬧ Chế tạo các đầu rung

⬧ Dùng làm bộ chỉ thị trong các mạch đo các đại

lượng không điện

⬧ Chế tạo các dụng cụ đo điện tử, …

Trang 13

3 Cơ cấu điện từ (moving iron meters)

Gồm loại hút và loại đẩy:

- Loại hút (attraction type)

Lò xo

Kim chỉ thị

Trang 14

1 Cuộn dây

2 Miếng sắt di động

3 Lò xo phản (cản)

4 Trục

5 Kim chỉ thị

6 Thang đo

7 Đối trọng

8 Cản dịu không khí

- Loại hút khác

8

Trang 16

- Loại đẩy (repulsion type)

Cơ cấu đệm

Trang 18

- Loại đẩy khác

I

Kim chỉ thị

Trang 19

Nguyên lý làm việc:

Khi có dòng điện I chạy vào cuộn dây, dướitác động của dòng điện, xuất hiện mômenquay:

2

2

.( )2

2

e q

L I d

Trang 20

Khi cân bằng thì moment quay bằng moment cản

Trang 21

Các đặc tính của cơ cấu điện từ:

⬧ Có thể sử dụng trong mạch một chiều và xoay chiều

⬧ Khả năng chịu quá tải lớn

⬧ Cấu tạo đơn giản

⬧ Độ tin cậy cao

Trang 22

Nhược điểm:

⬧ Đặc tính thang đo không đều

⬧ Công suất tiêu thụ lớn

⬧ Độ chính xác không cao

⬧ Độ nhạy thấp

⬧ Ảnh hưởng của từ trường ngoài lớn

⬧ Khi đo bị sai số do hiện tượng từ trễ, từ dư

Ứng dụng: Dùng chế tạo ampemet, vôn met

trong mạch xoay chiều tần số công nghiệp

Trang 23

I1 I

2

4 Cơ cấu điện động (Electrodynamic

meters)

Trang 24

Lò xo

Cuộn

Kim chỉ thị

Trang 26

Nguyên lý làm việc:

Khi cho dòng điện chạy vào cuộn dây tĩnh,trong lòng cuộn dây xuất hiện từ trường Từtrường này tác động lên dòng điện trongkhung quay và tạo moment quay:

e q

dW M

d

=

Trong đó : W e – năng lượng điện từ tích lũy

trong các cuộn dây

Trang 27

▪ Khi cho dòng điện 1 chiều I1, I2 vào 2 cuộndây thì năng lượng điện từ có dạng:

M 12 –hỗ cảm giữa các cuộn dây tĩnh và động

L 1 , L 2 –điện cảm của các cuộn dây tĩnh và động

Trang 28

Các giá trị điện cảm L1, L2 không thay đổi khikhung quay quay nên ta được:

12

1. 2

e q

Trang 29

▪ Khi cho dòng điện xoay chiều vào các cuộndây thì moment tức thời có dạng:

Trang 30

Ởû vị trí cân bằng thì: M q = M c

Trang 31

Các đặc tính của cơ cấu điện động:

Trang 32

Nhược điểm:

⬧ Đặc tính thang đo không đều

⬧ Công suất tiêu thụ lớn

⬧ Moment quay không lớn

⬧ Ảnh hưởng của từ trường ngoài lớn

⬧ Khả năng chịu quá tải kém

Ứng dụng: Dùng chế tạo ampe met; vôn met;

watt met trong mạch một chiều và xoay chiềutần số công nghiệp; các pha kế hay cos kế…

Trang 33

Chỉ thị bằng led 7 đoạn (7 segment )

II Cơ cấu chỉ thị số

Chỉ thị bằng LCD (Liquid Crystal Display)

Trang 34

III Cơ cấu chỉ thị tự ghi (Recorders)

Trang 40

Ống phóng (tia) điện tử (Cathode Ray Tube: CRT)

Ngày đăng: 08/10/2021, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w