LÝ THUYẾT: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: 1.... c Tìm giá trị nhỏ nhất của A...[r]
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG 1 MÔN ĐẠI SỐ 9
( Họ tên: ……….)
I LÝ THUYẾT: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: 1 A có nghĩa khi A ……
2 2
A khi A A A A khi A 3 A B . (với A ……… ; B ……….)
4
A B (với A ……… ; B ……….)
5 A B 2 (với B )
6 A B A B2 (với A ……… ; B ……….)
A B A B2 (với A ……… ; B ……….)
7 .
A A B B (với A ……… ; B0) 8 .
A A B B (với B )
9 1
A B A B (với A ……… ; B …… và .)
II BÀI TẬP:
Bài 1: Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:
a) 2 x 3 b) x 2 6 2 x c) x −2 x +√x −2
2
h) 4x24 1x i) 2 x 2 k)
3 7
x x
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) 2 8 50 b) (5 2 2 5) 5 40
c) 5 62 120
d) ( 19 3)( 193) e) 3 1 2 7 4 3
f) 6 2 5 29 12 5 g) 6 10 4 15
h) 2 3 2 3 l) 381327 3 3 3 m) 3 27 3125
Bài 3: Rút gọn biều thức
Trang 2a)
1 1
.
c) √8+√15
2 +√8 −√15
5 2 5 2
125
e)
1
3 20 5 80 + 8 1 (a 0)
4
f)
2
4 2
a a
( với a > 0)
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x x x x 1 b) a a2 ab 2 b
c) 1 x2 4 x d) x 3 x2
Bài 5: Giải phương trình
c) 3x 1 4 d) √(2 x +3)2= 4
e) 4x2 4x+1 x 1 f) x 5 x 5
x x
x x
x
4
4 2 2
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức D
b) Tính giá trị của D khi x = 6 2 5
Bài 7 Cho biểu thức
x x - x x + 1
x 1 x - 1 x + x
a) Rút gọn M
1 x
2 x 2 x
1 x x
1 1 x
1
a) Rút gọn biểu thức Q với x > 0 ; x 4 và x 1
b) Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dương
Bài 9: Cho biểu thức:
4
P
x
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P;
b) Tính giá trị của P với x 9 4 5
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P.
Bài 10 Cho biểu thức:
A
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A 1
c) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho A cũng là số nguyên
Trang 3- Hết
Trang 4-Hướng dẫn – Đáp án
I LÝ THUYẾT: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:
1 A có nghĩa khi A 0
2
0
A
A khi
A khi A
3 A B. A B. (với A 0 ; B 0)
4
A
B
A B
(với A 0 ; B > 0 )
5 A B2 A. B (với B 0 )
6 A B A B2 (với A 0 ; B 0)
A B A B2 (với A < 0 ; B 0)
7
.
A
A B
(với A.B 0 ; B 0)
8
.
A
A B
(với B > 0 )
9
B B
B A
(với A 0 ; B 0và AB)
Trang 5Bài 1 Với giá trị nào của x thì mỗi biểu thức sau có nghĩa:
d) √ 1
2 1
x2 4 2
4
a) x21
d) x22x 1 e) x 5 f) 2x21
d) x2 2x 3 e) x x( 2) f) x2 5x6
Bài 5 Thực hiện các phép tính sau:
a) 5 2 6 5 2 6 b) 7 2 10 7 2 10 c) 4 2 3 4 2 3 d) 24 8 5 9 4 5 e) 17 12 2 9 4 2 f) 6 4 2 22 12 2
Bài 6Thực hiện các phép tính sau:
a) 5 3 29 12 5 b) 13 30 2 9 4 2 c) 3 2 5 2 6
d) 5 13 4 3 3 13 4 3 e)
1 3 13 4 3 1 3 13 4 3
Bài 7Thực hiện các phép tính sau:
a) 12 2 27 3 75 9 48 b) 2 3( 27 2 48 75) c) 2 2 32
d) 1 3 2 1 3 2 e) 3 5 3 52 f) 11 7 11 72
Bài 8Thực hiện các phép tính sau:
a) 2 3 2 3 b) 21 12 3 3
c) 6 2 3 2 3 2 d) 4 15 10 6 4 15
e) 13 160 53 4 90 f) 6 2 2 12 18 128
ĐS: Chú ý:
2 3
Bài 9Thực hiện các phép tính sau:
Trang 6a) 2 5 125 80 605 b) 15 216 33 12 6 c) 8 3 2 25 12 4 192 d) 2 3 6 2 e) 3 5 3 5 f) 2 1 3 2 1 3
Bài 10Thực hiện các phép tính sau:
a)
18 48 30 162
d)
3 5 3 5
10 2
2 2 3 2 2 3 f)
5 22 8 5
2 5 4
6 2
Bài 11Thực hiện các phép tính sau:
a) A 12 3 7 12 3 7 b) B 4 10 2 5 4 10 2 5
c) C 3 5 3 5
Bài 12Giải các phương trình sau:
a) 2x5 1 x b) x2 x 3 x c) 2x2 3 4x 3
d) 2x 1 x 1 e) x2 x 6 x 3 f) x2 x 3x 5
4 3
Bài 13Giải các phương trình sau:
a) x2x x b) 1 x2 x 1 c) x2 4x3 x 2 d) x21 x2 1 0 e) x2 4 x 2 0 f) 1 2 x2 x 1
nghiệm
Bài 14Giải các phương trình sau:
a) x2 2x 1 x21 b) 4x2 4x 1 x 1 c) x4 2x2 1 x 1
Bài 15 Giải phương trình: x 2 2 x 1 x 10 6 x 1 2 x 2 2 x 1 (2)
Bài 16Giải phương trình: x 2 2x 5 x 2 3 2x 5 7 2
Bài 17 Giải phương trình: x x2 1 x x2 1 2
Bài 18Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
a) A x 2 4 x b) B 6 x x2 c) C x 2 x
Bài 19 Cho a > b > 0 T×m GTNN cña B1 = a + 1
b(a − b)
Bài 20 Cho a,b > 0 vµ a + b = 1 T×m GTNN cña B2 = 1
ab +
1
a2+b2
Trang 7Bài 21 Cho biểu thức:
A
x
4
a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa.
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm x để A 2
x A
x
3 2
Bài 22 Cho biểu thức:
A
2
a) Rút gọn A nếu x0,x1
b) Tìm x để A dương
c) Tìm giá trị lớn nhất của A
max
.
Bài 23 Cho biểu thức:
A
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A 1
Bài 24 Cho biểu thức:
a) Rút gọn A
b) Tìm a để A 7
c) Tìm a để A 6
Bài 25 Cho biểu thức:
A
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A 12
Bài 26 Cho biểu thức:
A
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A 0
Bài 27 Cho biểu thức:
A
1
a) Rút gọn A
b) Tìm a để A 2
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Trang 8ĐS: a) A a a b) a 4 c) A khi a
min
.
Bài 28 Cho biểu thức:
A
2
a) Rút gọn A
b) Tìm a để A 0
c) Tìm a để A2
Bài 29 Cho biểu thức:
A
a) Rút gọn A
b) Tìm a để A
6
1 6
c) Chứng minh rằng A 23
Bài 30 Cho biểu thức:
A
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A 1
Bài 31 Cho biểu thức:
A
a) Rút gọn A
b) Tìm a để A 16
Bài 32 Cho biểu thức:
A
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A khi x 3 8
c) Tìm x để A 5
4
x
x
b) x2 c) x 1 ; x 5
5
.
Bài 33 Cho biểu thức:
a) Rút gọn B
b) Tính giá trị của B khi x3, y 4 2 3
Bài 34 Cho biểu thức:
B
Trang 9a) Rút gọn B.
b) Tìm tất cả các số nguyên dương x để y 625 và B 0,2
Câu 35: (6 điểm)
a) Cho M=(1− √x
√x+1):(
√x+3
√x −2+
√x +2
3 −√x+
√x +2
x − 5√x +6)
1 Rút gọn M
2 Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị là số nguyên
b) Tính giá trị của biểu thức P
P=3 x2013 +5 x 2011 +2006 với x=√6+2√2.√3 −√√2+2√3+√18 − 8√2 −√3
Câu 36: (4 điểm)
a/ Cho hai số dương x, y thoả mãn x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
b/ Cho x, y, z là các số dương thoả mãn
6
x y y z z x Chứng minh rằng:
3x 3y 2z3x 2y 3z2x 3y 3z 2
==============================
Bài 1: Tìm điều kiện xác định củacác biểu thức sau:
1 7
4
x
5 2
x
5) 3 x 4 6) 1 x 2 7) 1 2x
3
3
x
Bài 3: Rút gọn biểu thức
1) 3 1 2 7 4 3
2) 4 - 3) 14 6 5 14 6 5 4) -
5) - 6) +
7) 5 3 29 12 5 8) 13 30 2 9 4 2
9) 3 1 21 12 3 10) 3 9 37 20 3
Bài 3: Rút gọn biểu thức
1) 1 2
2 2
1 2 5
1
2 2
3 4
2
5 7 5 7
5 7
Trang 105)
.
2 1 2 1 1 2
.
7) + : 8)
:
9) (4 15)( 10 6) 4 15 10) 3 2 6 6 3 3
Bài 3: Giải phương trình:
1
2
x x
9) (x 3)2 9 10) (2x 1)2 3
11) 4(1 x)2 60 12) 4x2 4x16
Bài 3: Rút gọn biều thức
a)
2
:
a
Bài 2: Cho biểu thức : A =
2 1
với ( x >0 và x ≠ 1) 1) Rút gọn biểu thức A
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 3 2 2
Bài 3 Cho biểu thức : P =
( Với a 0 ; a 4 ) 1) Rút gọn biểu thức P
2) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1
Bài 4: Cho biểu thức A =
1 2
1) Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa
2) Rút gọn biểu thức A
3) Với giá trị nào của x thì A< -1
Bài 5: Cho biểu thức A =
( Với x0;x1) a) Rút gọn A
b) Tìm x để A = - 1
x x
x 2 21
1 2
2 1 a) Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B
Trang 11b) Tính giá trị của B với x =3
c) Tìm giá trị của x để 2
1
A
x x
x x
x
4
5 2 2
2 2 1
a) Tìm TXĐ
b) Rút gọn P
c) Tìm x để P = 2
Bài 8: Cho biểu thức: Q = ( 1)
2 2
1 (
: )
1 1
1
a a
a a
a
a) Tìm TXĐ rồi rút gọn Q
b) Tìm a để Q dương
c) Tính giá trị của Biểu thức biết a = 9- 4 5
1 1
2
1
a a a
a a a a
a) Rút gọn M
b) Tìm giá trị của a để M = - 4
Bài 10: Cho biểu thức:
9
Q
a
a) Rút gọn Q
b) Tìm các giá trị của x để
1 3
Q
c) Tính giá trị của Q khi a = 20 6 11
============== Hết ============
Trang 125) Nâng cao:
Bài 1: Rút gọn
a) (4 15)( 10 6) 4 15