1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bai 9 Thiet ke mach dien tu don gian

42 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bai 9 Thiet Ke Mach Dien Tu Don Gian
Năm xuất bản 2015 - 2016
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 314 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU 19 Để biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều trong kỹ thuật điện tử, người ta dùng linh kiện nào?... CÂU 20 Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?.[r]

Trang 1

Năm học: 2015 - 2016

Trang 2

Kí hiệu như hình vẽ bên

là của loại linh kiện điện tử nào?

Trang 3

CÂU 2

Công dụng của điện trở là:

A Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện

áp trong mạch điện

B Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và

phân chia điện áp trong mạch điện

C Tăng cường dòng điện và phân chia điện

Trang 4

CÂU 3

Ý nghĩa của trị số điện trở là cho biết:

A Khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện

B Mức độ chịu đựng của điện trở

C Mức độ cản trở dòng điện của điện trở

D Khả năng phân chia điện áp của điện trở

C Mức độ cản trở

dòng điện của điện trở.

Trang 5

CÂU 4

Thông số của linh kiện điện tử nào không

phụ thuộc vào tần số dòng điện:

A Cuộn cảm

B Tụ điện

C Điện trở

D Cả A, B, C đều đúng

Trang 6

CÂU 5

Điện trở có các màu nâu - đen - vàng - kim nhũ có trị số là:

A 0,100M  5%

B 100.000  5%

C 100K  5%

D Cả A, B, C đều đúng.

Trang 7

CÂU 6

Điện trở có các màu vàng - tím - cam - kim nhũ có trị số là:

A 0,47M  5%

B 4700  5%

C 470K  5%

D 47K  5% .

Trang 8

CÂU 7

Điện trở có trị số 1M   10%

có các màu tương ứng là:

A Nâu – Đen – Xanh lục – Bạc

B Nâu – Đen – Xanh lam – Bạc.

C Nâu – Đen – vàng – Bạc

D Đen – nâu – Xanh lam – Bạc.

Trang 10

CÂU 9

Để phân loại tụ điện người ta

căn cứ vào vật liệu làm ……

A Vỏ của tụ điện

D Chân của tụ điện

C Hai bản cực của tụ điện

B Lớp điện môi giữa

hai bản cực của tụ điện

Trang 11

CÂU 10

Công dụng của tụ điện là:

A Ngăn chặn dòng điện 1 chiều, cho dòng

điện xoay chiều đi qua.

B Tích điện và phóng điện khi có dòng điện

một chiều chạy qua.

C.Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng

điện 1 chiều đi qua

D Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp

với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

Trang 12

nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.

Trang 13

CÂU 12

Trong các nhận định dưới đây về tụ điện,

nhận định nào không chính xác?

A Dung kháng cho biết mức độ cản trở

dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện

B Dòng điện xoay chiều có tần số càng

cao thì đi qua tụ điện càng dễ

C Dung kháng cho biết mức độ cản trở

dòng điện một chiều đi qua tụ

điện

D Tụ điện cũng có khả năng phân chia

điện áp ở mạch điện xoay chiều

Trang 17

CÂU 16

A Hai bản cực có tính dẫn điện

đặt song song với nhau

B Dây đồng quấn thành cuộn

hay quấn trên lõi ferit

C Bột than phun lên lõi sứ

D Dây quấn lại tạo thành cuộn

Cấu tạo của cuộn cảm gồm:

Trang 18

B Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.

C Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac

D Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

Trang 19

B Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.

C Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac

D Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

Trang 20

CÂU 19

Để biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều

trong kỹ thuật điện tử, người ta dùng linh kiện nào?

Trang 21

CÂU 20

Kí hiệu như hình vẽ là của

loại linh kiện điện tử nào?

Trang 23

CÂU 22

Hãy chọn câu Đúng.

A Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn

toàn giống nhau.

Trang 24

CÂU 23

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên

là của loại linh kiện điện tử nào?

Trang 25

CÂU 24

Kí hiệu như hình vẽ bên là của

loại linh kiện điện tử

nào?

A Tranzito loại NPN

B Tranzito loại PNP

C Tranzito loại NNP

D Tranzito loại PPN

Trang 26

CÂU 25

Kí hiệu như hình vẽ bên là của

loại linh kiện điện tử

nào?

A Tranzito loại PNP

B Tranzito loại PPN

C Tranzito loại NNP

D Tranzito loại NPN

Trang 28

CÂU 27

Nhược điểm của mạch chỉnh lưu

hai nửa chu kì dùng 2 điôt là:

A Điện áp 1 chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ.

B Mỗi điôt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp

nguồn phải có yêu cầu đặc biệt.

C Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng

100Hz) nên rất khó lọc.

D Vì hai điôt phải luân phiên làm việc nên dạng

sóng ra ở hai điôt thường không cùng biên độ.

Trang 29

CÂU 28

Chức năng của mạch chỉnh lưu là:

A Biến đổi dòng điện một chiều

thành dòng điện xoay chiều

B Ổn định điện áp xoay chiều

C Biến đổi dòng điện xoay chiều

thành dòng điện một chiều

D Ổn định dòng điện và điện áp 1 chiều

Trang 30

CÂU 29

Trong các sơ đồ mạch điện sau đây,

sơ đồ ở hình nào là của mạch chỉnh lưu cầu?

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

A Hình 1

Trang 31

Trong mạch chỉnh lưu cầu

phải dùng tối thiểu bao nhiêu điốt?

Trang 32

Trong mạch chỉnh lưu cầu,

ở nửa chu kì đầu dòng điện qua mấy điôt?

Trang 33

CÂU 32

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không

liên quan đến IC khuếch đại thuật toán?

A Tín hiệu ở đầu ra luôn cùng dấu

với tín hiệu ở đầu vào không đảo.

B Tín hiệu ở đầu ra luôn có chu kì

và tần số lớn hơn tín hiệu ở đầu vào.

C Tín hiệu ở đầu ra luôn ngược dấu

với tín hiệu ở đầu vào đảo.

D Tín hiệu ở đầu ra và đầu vào luôn

có cùng chu kì và tần số.

Trang 34

CÂU 33

IC khuếch đại thuật toán

có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

A Một đầu vào và một đầu ra

B Một đầu vào và hai đầu ra

C Hai đầu vào và một đầu ra

D Hai đầu vào và hai đầu ra

Trang 35

CÂU 34

Người ta có thể làm gì để thay đổi

hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại

điện áp dùng OA?

A Chỉ cần thay đổi giá trị

của điện trở hồi tiếp (Rht) B Thay đổi tần số của điện áp vào C Thay đổi biên độ của điện áp vào D Đồng thời tăng giá trị của điện

trở R1 và Rht lên gấp đôi

Trang 36

CÂU 35

Trong các đặc điểm sau đây,

đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

A Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo

thông qua điện trở R1

B Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)

C Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng

chu kì, tần số và cùng pha

D Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào

Trang 37

CÂU 36

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại

điện áp dùng OA phụ thuộc vào…

A Độ lớn của điện áp vào

B Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào

C Trị số của các điện trở R1, Rht

D Độ lớn của điện áp ra

Trang 38

CÂU 37

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R 1 và R 2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt

B Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa

C Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa

D Các tranzito sẽ bị hỏng

Trang 39

CÂU 38

Chức năng của mạch tạo xung là:

A Biến đổi tín hiệu điện 1chiều thành tín hiệu

điện có xung và tần số theo yêu cầu

B Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín

hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu

C Biến đổi tín hiệu điện 1chiều thành tín hiệu

điện có sóng và tần số theo yêu cầu

D Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín

hiệu điện không có tần số

Trang 40

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có…

CÂU 39

A hai hàng chân hoặc ba hàng chân

B ba hàng chân hoặc bốn hàng chân

C bốn hàng chân hoặc năm hàng chân

D hai hàng chân hoặc một hàng chân

Trang 41

Trong các mạch chỉnh lưu, để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu ra người ta có thể mắc…

CÂU 40

A song song với tải tiêu thụ một cuộn cảm

B nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện.

C song song với tải tiêu thụ một tụ điện

D nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở.

IRt

A

B

+ + _

Ngày đăng: 08/10/2021, 04:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Kí hiệu như hình vẽ bên - Bai 9 Thiet ke mach dien tu don gian
hi ệu như hình vẽ bên (Trang 2)
Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?loại linh kiện điện tử nào? - Bai 9 Thiet ke mach dien tu don gian
hi ệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?loại linh kiện điện tử nào? (Trang 21)
Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?loại linh kiện điện tử nào? - Bai 9 Thiet ke mach dien tu don gian
hi ệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?loại linh kiện điện tử nào? (Trang 21)
Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? - Bai 9 Thiet ke mach dien tu don gian
y cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? (Trang 24)
Kí hiệu như hình vẽ bên là của               loại linh kiện điện tử  - Bai 9 Thiet ke mach dien tu don gian
hi ệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử (Trang 25)
Kí hiệu như hình vẽ bên là của               loại linh kiện điện tử  - Bai 9 Thiet ke mach dien tu don gian
hi ệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử (Trang 26)
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 - Bai 9 Thiet ke mach dien tu don gian
Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w