1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi Violympic Toan lop 2 2015 2016

80 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 3,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải toán trên mạng Internet – Lớp 2 Câu 10: Năm nay tổng số tuổi của ông và cháu là 70 tuổi, biết tuổi của cháu là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.. Bài thi số [r]

Trang 1

VÒNG 1 - LỚP 2 (05-09-2015)

Bài thi số 1: Sắp xếp:

Bài thi số 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 2

Bài thi số 3: Đi tìm kho báu:

Trang 4

38 41 40 39

Trang 6

………

………

………

………

………

BÀI 3: Hoàn thành phép tính:

Trang 7

………

………

………

………

………

Trang 9

15 = 53 ; 56-42 = 34-20 ; 88-23=45+20 ; 67-42 = 14+11 ; 43+46 = 89 ; 89-38 =

68-17 ;

76 -32 = 65-21 ; 89-25 = 34+30 ; 78-47 = 65-34 ; 21+16 = 25+12

BÀI 3: Hoàn thành phép tính:

Trang 12

6/

7/

8/

9/

10/

Bài thi số 2: Chọn các cặp có giá trị bằng nhau:

Trang 15

BÀI 3: Hoàn thành phép tính

Trang 17

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2

VÒNG 4 (Mở ngày 12/10/2015)

Họ và tên: ………

Bài thi số 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần: ………

………

………

………

………

………

Bài thi số 3: Vượt chướng ngại vật:

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:

Câu 4:

Câu 5:

Trang 18

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

ĐÁP ÁN VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2 VÒNG 4 (Mở ngày 12/10/2015) – 1 Bài thi số 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:

Trang 21

a/ 85 b/ 73 c/ 83 d/ 84

a/ 35 b/ 37 c/ 47 d/ 27

Trang 23

Câu 3/

Câu 4/

Câu 5/

ĐÁP ÁN VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2 VÒNG 5 (Mở ngày 26/10/2015) – 1

Trang 24

Bài thi số 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:

5 < 7 < 8+9 < 23 < 37-12 < 12+14 < 19+12 < 16+17 < 28+14 < 48 < 49 <

29+29 < 46+17 < 36+28 < 67 < 77 < 66+17 < 56+38 < 95 < 68+32

Bài thi số 2: Cóc vàng tài ba:

Câu 1/ (c/37) a/ 57 ; b/ 47 c/ 37 d/ 27

Câu 2/ (c/83) a/ 85 ; b/ 73 c/ 83 d/ 84

Câu 3/ (b/37) a/ 35 ; b/ 37 c/ 47 d/ 27

Câu 6/

(d/22) a/ 24

; b/ 12 c/ 32 d/ 22

Trang 25

Câu 7/ (a/45) a/ 45 ; b/ 46 c/ 55 d/ 56

Câu 8/

(b/75) a/ 76 ; b/ 75 c/ 55 d/ 65

Câu 9/ (d/28) a/ 37 ; b/ 27 c/ 38 d/ 28

Câu 10/

(d/23) a/ 33 ; b/ 32 c/ 22 d/ 23

Bài thi số 3: Vượt chướng ngại vật:

Trang 26

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2

VÒNG 6 (Mở ngày 09/11/2015)

Họ và tên: ………

Bài thi số 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài thi số 2: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:

Trang 28

Bài thi số 2: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:

(Giá trị của a thỏa mãn: 6 + a = 16) < (Giá trị của a thỏa mãn: 14 < a < 16) <21 < 16+7 < 17+8 < 14+12 < 30 < 12+19 < 36+5 < 87-41 < 49 < 55 < 38+19 < 79-21 < 27+34 < 87-25 <

87-3 < 98-13 < 80+9 < 45+48

Trang 29

Bài thi số 3: Hoàn thành phép tính:

Trang 30

a/ > ; b/ < ; c/ + ; d/ = Câu 3: Cho 41 – 7 61 – 42 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: a/ > ; b/ < ; c/ + ; d/ =

Câu 4: Cho: 45 < 4 < 51 – 2 Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Trang 31

Câu 9:Tính: 61cm – 6dm = a/ 1dm ; b/ 55cm ; c/ 55dm ; d/ 1cm

Câu 10:

a/ 12 tuổi ; b/ 2 tuổi; c/ 6 tuổi ; d/ 1 tuổi

Bài thi số 3: Đi tìm kho báu:

Trang 32

VÒNG 7 (Mở ngày 16/11/2015) – 1

Bài thi số 1: Sắp xếp:

27-25 < 6+5 < 21-5 < 18 < 8+17 < 36 < 61-17 < 8+39 < 19+29 < 49 < 8+44 < 37+16 < 71-15 < 7+54 < 39+24 < 71 < 91-16 < 69+9 < Hiệu của 91 và 5 < Tổng của 49 và 40

Bài thi số 2: Cóc vàng tài ba:

a/ 12 tuổi ; b/ 2 tuổi; c/ 6 tuổi ; d/ 1 tuổi (a/ 12)

Bài thi số 3: Đi tìm kho báu:

Trang 35

Bài thi số 3: Đỉnh núi trí tuệ:

Trang 36

ĐÁP ÁN VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2 VÒNG 8 (Mở ngày 30/11/2015) – 1 Bài thi số 1: Tìm cặp bằng nhau:

4+8 = 12 ; 9+7 = 16 ; 12+17 = 43-14 ; 12+18 = 38-8 ; 27+23 = 48+2 ; 6+26+52 =

90-8+2 ; 20-9 = 11; 38+15 = 62-9 ; 15+20 = 70-35 ; 60-37 = 23

Bài thi số 2: Hoàn thành phép tính:

Trang 37

Bài thi số 3: Đỉnh núi trí tuệ:

Trang 38

Câu 3: Cho: a + 9 = 37 Giá trị của a là:

Câu 4: Cho: a + 28 = 85 Giá trị của a là:

Câu 5: Cho: a – 36 = 64 Giá trị của a là:

Câu 6: Số bé nhất có 2 chữ số mà tổng 2 chữ số của nó bằng 13 là:

Câu 7: Hiệu của 2 số là 56, số trừ là 188 Vậy số bị trừ là:

Câu 8: Số nhỏ nhất điền vào chỗ chấm: 90dm – 9dm > 80dm - dm

Câu 9: Cho: 100cm = … dm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Bài thi số 3: Hoàn thành phép tính:

Trang 39

ĐÁP ÁN VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2 VÒNG 9 (Mở ngày 19/12/2015) – 1

Trang 40

Bài thi số 2: Đi tìm kho báu:

Câu 1: Tính: 27 + 72 = (99)

Câu 2: Tính: 64 - 46 = (18)

Câu 3: Cho: a + 9 = 37 Giá trị của a là: (28)

Câu 4: Cho: a + 28 = 85 Giá trị của a là: (57)

Câu 5: Cho: a – 36 = 64 Giá trị của a là: (100)

Câu 6: Số bé nhất có 2 chữ số mà tổng 2 chữ số của nó bằng 13 là: (49)

Câu 7: Hiệu của 2 số là 56, số trừ là 188 Vậy số bị trừ là: (74)

Câu 8: Số nhỏ nhất điền vào chỗ chấm: 90dm – 9dm > 80dm - dm (0)

Câu 9: Cho: 100cm = … dm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (10)

Bài thi số 3: Hoàn thành phép tính:

Trang 42

Câu 6: Cho 52 – y = 7 Vậy giá trị của y là: ……… a/ 48 ; b/ 45 ; c/ 59 ; d/ 46

Câu 7: Cho y – 38 = 38 Vậy giá trị của y là: ……… a/ 66 ; b/ 0 ; c/ 68 ; d/ 76

Câu 8: Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào đúng: ………

Trang 43

Bài 3 : Điền số thích hợp:

ĐÁP ÁN VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2 VÒNG 10 (Mở ngày 21/12/2015) – 1

Trang 44

a/ 100 ; b/ 47 ; c/ 53 ; d/ 64 (b/47) Câu 4: Trong các phép tính dưới đây, phép tính trừ có hiệu bằng số trừ là: ………

mảnh vải đỏ dài là: ……… a/ 94dm ; b/ 16cm ; c/ 94cm ; d/ 4dm (c/ 94cm)

Trang 45

Bài 3 : Điền số thích hợp:

Trang 46

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2

VÒNG 11 (Mở ngày 04/01/2016)

Họ và tên: ………

Bài 1: Đi tìm kho báu:

Câu 1: 23 giờ hay còn gọi là: ……… giờ đêm

Câu 2: 4 giờ chiều hay còn gọi là: ……… giờ

Câu 3: Cho: 62 = ……… + 47 Số cần điền vào chỗ chấm là: …………

Câu 4: Cho: a – 7 – 38 = 26 Vậy giá trị của a = ………

Câu 5: Cho: 24 – 8 < y – 37 < 12 + 6 Vậy giá trị của y = ………

Câu 6: Tổng của 34 và 48 là: ………

Câu 7: Tổng của 36 và 64 là: ………

Câu 8: Tổng của 2 số là số liền trước số 51, số hạng thứ nhất là 7 Vậy số hạng thứ hai là: ………

Câu 9: Hiệu của 78 và 39 là: ………

Câu 10: Hiệu của 2 số là số liền sau số 49, số bị trừ là 65 Vậy số trừ là:

Trang 48

ĐÁP ÁN VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2 VÒNG 11 (Mở ngày 04/01/2016) – 1

Bài 1: Đi tìm kho báu:

Câu 1: 23 giờ hay còn gọi là: ……… giờ đêm (11)

Câu 2: 4 giờ chiều hay còn gọi là: ……… giờ (16)

Câu 3: Cho: 62 = ……… + 47 Số cần điền vào chỗ chấm là: ………… (15)

Câu 4: Cho: a – 7 – 38 = 26 Vậy giá trị của a = ……… (71)

Câu 5: Cho: 24 – 8 < y – 37 < 12 + 6 Vậy giá trị của y = ……… (54)

Câu 6: Tổng của 34 và 48 là: ……… (82)

Câu 7: Tổng của 36 và 64 là: ……… (100)

Trang 49

Câu 8: Tổng của 2 số là số liền trước số 51, số hạng thứ nhất là 7 Vậy số hạng thứ hai là: ……… (43)

Câu 9: Hiệu của 78 và 39 là: ……… (39)

Câu 10: Hiệu của 2 số là số liền sau số 49, số bị trừ là 65 Vậy số trừ là:

Trang 51

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2

VÒNG 12 (Mở ngày 18/01/2016)

Họ và tên: ………

Bài thi số 1: Hoàn thành phép tính:

Bài thi số 2: Vượt chướng ngại vật:

Câu 1: Cho : 3cm + 67cm = ……….cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ………

Câu 2: Hiệu của 36 và 8 là: ………

Câu 3: Một phép cộng có tổng là số chẵn liền trước số 50, số hạng thứ nhất là 19 Số hạng thứ hai bằng : ………

Câu 4: Bố hơn Nam 34 tuổi Vậy 15 năm sau bố hơn Nam ……… tuổi

Câu 5: Mai gấp được ít hơn Dung 14 ngôi sao, Dung gấp được ít hơn Vân 17 ngôi sao Vậy Mai gấp được ít hơn Vân là: ……… ngôi sao

Bài thi số 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Trang 53

VÒNG 12 (Mở ngày 18/01/2016) – 1 Bài thi số 1: Hoàn thành phép tính:

Bài thi số 2: Vượt chướng ngại vật:

Câu 2: Cho : 3cm + 67cm = ……….cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ……… (70)

Câu 2: Hiệu của 36 và 8 là: ……… (28)

Câu 2: Một phép cộng có tổng là số chẵn liền trước số 50, số hạng thứ nhất là 19 Số hạng thứ hai bằng : ……… (29)

Câu 2: Bố hơn Nam 34 tuổi Vậy 15 năm sau bố hơn Nam ……… tuổi (34)

Câu 2: Mai gấp được ít hơn Dung 14 ngôi sao, Dung gấp được ít hơn Vân 17 ngôi sao Vậy Mai gấp được ít hơn Vân là: ……… ngôi sao (31)

Bài thi số 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Trang 55

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2

VÒNG 13 (Mở ngày 29/01/2016)

Họ và tên: ………

Bài thi số 1: Tìm cặp bằng nhau:

Bài thi số 2: Cóc vàng tài ba:

Câu 1: Cho: 2 x … = 20 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Trang 56

Câu 8: Cho: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Trang 57

Bài thi số 1: Tìm cặp bằng nhau:

Bài thi số 2: Cóc vàng tài ba:

Câu 1: Cho: 2 x … = 20 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Trang 58

Câu 10: Năm nay tổng số tuổi của ông và cháu là 70 tuổi, biết tuổi của cháu là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số Vậy năm nay ông ……… tuổi

Trang 59

Câu 8: Hiệu của 100 và 6 là: ………

Câu 9: Cho: … x 8 = 40 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ………

Câu 10: Cho: 4 x … = 28 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ………

Câu 11: Trong hộp có 5 gói bánh, mỗi gói có 1 chục cái bánh Vậy trong hộp có ….cái bánh

Câu 12: Cho dãy số: 4 ; 8 ; 12 ; 16 ; ……… Số thứ 8 của dãy số là: ……

Câu 13: Tìm số bé nhất có 2 chữ số, biết tích 2 chữ số của nó bằng 12 Vậy số cần tìm là:

Trang 60

BÀI 3: Đỉnh núi trí tuệ:

Câu 8: Cho: … x 3 = 2 x 9 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ………

Câu 9: Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD 8cm, đoạn thẳng MN ngắn hơn đoạn thẳng AB là 12cm Vậy đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng MN là: ………dm

Câu 10: Từ 5 chữ số: 1 ; 3 ; 5 ; 8 ; 9 ta có thể viết được: ………số có 2 chữ số khác nhau

ĐÁP ÁN VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2

VÒNG 14 (Mở ngày 19/02/2016) - 1

Trang 61

BÀI 1: Đi tìm kho báu:

Câu 1: Tích của 6 và 2 là: ……… (12)

Câu 2: Tích của 9 và 4 là: ……… (36)

Câu 3: Tính: 3 x 7 = ……… (21)

Câu 4: Tính: 4 x 8 = ……… (32)

Câu 5: Tính: 5 x 8 = ……… (40)

Câu 6: Tính: 6 x 3 + 47 = ……… (65)

Câu 7: Tính: 3 x 7 + 79 = ……… (100)

Câu 8: Hiệu của 100 và 6 là: ……… (94)

Câu 9: Cho: … x 8 = 40 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ……… (5)

Câu 10: Cho: 4 x … = 28 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ……… (7)

Câu 11: Trong hộp có 5 gói bánh, mỗi gói có 1 chục cái bánh Vậy trong hộp có ….cái bánh (50) Câu 12: Cho dãy số: 4 ; 8 ; 12 ; 16 ; ……… Số thứ 8 của dãy số là: …… (32)

Câu 13: Tìm số bé nhất có 2 chữ số, biết tích 2 chữ số của nó bằng 12 Vậy số cần tìm là: ……(26)

Câu 14: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD, biết độ dài các đoạn thẳng lần lượt là: 80cm ; 28dm; 90cm Vậy độ dài đường gấp khúc ABCD là: ……….dm (45) BÀI 2: Sắp xếp: (Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần): 92 (20) 16 (4) 78 (17) 36 (7) 10 (2) 82 (18) 9 (1) 69 (16) 61 (12) 25 (5) 53 (11) 90 (19) 63 (14) 45 (9) 64 (15) 30 (6) 62 (13) 47 (10) 44 (8) 12 (3) BÀI 3: Đỉnh núi trí tuệ: Câu 1: Tích của 7 và 3 là: ……… (21)

Câu 2: Tích của 6 và 5 là: ……… (30)

Câu 3: Tính: 4 x 9 - 8 = ……… (28)

Câu 4: Tính: 2 x 5 x 5 = ……… (50)

Câu 5: Tính: 4 x 2 + 82 = ……… (90)

Câu 6: Hiệu của 14 và 6 là: ……… (8)

Câu 7: Trong phép tính: 28 = 4 x 7 thì tích là: ……… (28)

Câu 8: Cho: … x 3 = 2 x 9 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ……… (6)

Câu 9: Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD 8cm, đoạn thẳng MN ngắn hơn đoạn thẳng AB là 12cm Vậy đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng MN là: ………dm (2)

Câu 10: Từ 5 chữ số: 1 ; 3 ; 5 ; 8 ; 9 ta có thể viết được: ………số có 2 chữ số khác nhau (20)

Trang 62

a 4 : 2 b 6 : 2 c 12 : 2

d 2 : 2 Câu 1.3: Phép tính có thương lớn nhất là:

a 21 : 3 b 18 : 3 c 20 : 2

d 18 : 2 Câu 1.4: Tính: 2dm : 2 =

a 1dm b 1cm c 4dm d 2dm

Câu 1.5: Tính: 24 : 3 + 92 =

a 90 b 89 c 80 d 100

Câu 1.6: Đầu năm học Dũng có 14 quyển vở, Dũng đã dùng hết một nửa số vở đó

Hỏi Dũng còn bao nhiêu quyển vở? Trả lời: Dũng còn số quyển vở là:

a 7 quyển b 10 quyển c 8 quyển d 9 quyển

Câu 1.7: Tính: 15cm : 3 x 10 =

a 5cm b 50 c 50cm d 10cm

Câu 1.8: Tính: 5 x 6 : 3 = a 10 b 3 c 33 d 30 Câu 1.9: Nga có 8 quả bóng gồm xanh, hồng, tím Biết số bóng hồng nhiều hơn số

bóng tím 5 quả Hỏi Nga có mấy quả bóng xanh?

a/ 3 quả b/ 2 quả c/ 1 quả d/ 4 quả

Câu 1.10: Chuyển tổng: b + b + b + b thành tích có 2 thừa số ta được:

a/ b x 4 b/ b x 5 c/ b x b d/ b x 7

Câu 1.11: Trong hộp có 1 chục viên bi gồm xanh, trắng, vàng Biết số bi xanh ít hơn

số bi vàng 7 viên Hỏi trong hộp có mấy viên bi trắng?

a/ 9 viên b/ 6 viên c/ 1 viên d/ 8 viên

Câu 1.12: Thương của 27 và 3 là:

a 30 b 7 c 8 d 9

Câu 1.13: Cho 3 x a = 30 Vậy giá trị của a là:

Trang 63

a 90 b 27 c 33 d 10

a/ 52 b/ 98 c/ 100 d/ 4

Câu 1.15: An ngủ lúc 22 giờ, An ngủ trong 8 giờ Vậy An sẽ thức dậy lúc:

a/ 8 giờ sáng b/ 7 giờ sáng c/ 6 giờ sáng d/ 9

giờ

Bài 2: Vượt chướng ngại vật:

Câu 2.1: Tính: 3 x 7 - 6 =

Câu 2.2: Cho: - 26 = 100 - 73 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 2.3: Tích của 2 số là số bé nhất có 2 chữ số mà thương 2 chữ số của nó bằng 5, thừa số thứ nhất là 3 Vậy thừa số thứ 2 là

Câu 2.4: Tính: 3 x 9 + 9 =

Câu 2.5: Cho dãy số: 1; 4; 7; 10; Số thứ 6 của dãy số đã cho là

Câu 2.6: Cho dãy số: 90; 86; 82; 78; Số thứ 7 của dãy số đã cho là:

Câu 2.7: Cho dãy số: 1; 2; 3; 6; 11; 20; Số thứ 7 của dãy số đã cho là

Câu 2.8: Cho dãy số: 1; 2; 3; 6; 11; 20; 37; Số thứ 8 của dãy số đã cho là

Câu 2.9: Tính: 4 x 8 + 68 =

Câu 2.10: Đường gấp khúc ABCDEG gồm 5 đoạn thẳng dài bằng nhau và độ dài mỗi đoạn bằng 6 cm Vậy độ dài đường gấp khúc ABCDEG là: ………dm

Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ … (Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu

phẩy trong số thập phân)

Câu 2: Giá trị của thỏa mãn là

Câu 3: Cho: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

Câu 4: Cho Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

Câu 5: Tìm số bé nhất có hai chữ số mà tích hai chữ số của nó bằng 18

Trả lời: Số cần tìm là

Câu 6: Từ số 23 đến số 67 có số tròn chục

Câu 7: Có bao nhiêu số có 2 chữ số nhỏ hơn 50? Trả lời: Có số

Câu 8: Có bao nhiêu số có 2 chữ số nhỏ hơn số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số?

Trang 64

Câu 9: Gia đình Dung có 3 người,biết tổng số tuổi hiện nay của 3 người trong gia đình Dung là 72 tuổi.Vậy 3 năm trước đây tổng số tuổi của 3 người trong gia đình

Câu 10: Số tự nhiên có thể thay vào vị trí của sao cho:

Câu 11: Giá trị của thỏa mãn là

Câu 12: Cho Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …………

Trang 65

ĐÁP ÁN VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 2 VÒNG 15 (Mở ngày 04/03/2016) – 1

Bài 1: Cóc vàng tài ba:

Câu 1.1: Tính 21dm : 3 =

a 70dm b 7dm c 7cm d 6dm Câu 1.2: Phép tính có thương bằng số chia là:

a 4 : 2 b 6 : 2 c 12 : 2 d 2 : 2 Câu 1.3: Phép tính có thương lớn nhất là:

a 21 : 3 b 18 : 3 c 20 : 2 d 18 : 2 Câu 1.4: Tính: 2dm : 2 =

a 1dm b 1cm c 4dm d 2dm Câu 1.5: Tính: 24 : 3 + 92 =

Ngày đăng: 07/10/2021, 10:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Tính chu vi hình tứ giác ABCD, biết: AB=CD =BC = 9cm, AD = 13cm. - De thi Violympic Toan lop 2 2015 2016
u 8: Tính chu vi hình tứ giác ABCD, biết: AB=CD =BC = 9cm, AD = 13cm (Trang 74)
Câu 8: Tính chu vi hình tứ giác ABCD, biết: AB=CD =BC = 9cm, AD = 13cm. - De thi Violympic Toan lop 2 2015 2016
u 8: Tính chu vi hình tứ giác ABCD, biết: AB=CD =BC = 9cm, AD = 13cm (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w