1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HK2 Toan 12 nam hoc 2016 2017 THPT Tam Quan Binh Dinh File word co loi giai chi tiet

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 415,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm biểu diễn là 6; -7 Câu 12: Đáp án A http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất... PHẦN TỰ LUẬN.[r]

Trang 1

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017 TRƯỜNG THPT TAM QUAN

( Đề thi gồm 04 trang)

Môn: Toán - Khối: 12

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-

I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x( )e2x1 là

A f x dx( ) e2x1C B ( ) 1

2

x

f x dxeC

2

x

f x dxe  C

Câu 2 : Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số 1

1

x  và F(2)=1 Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:

A ln2+1 B 1

3 ln

2 D ln2

Câu 3: Cho I   xe dxx2 , đặt ux2 , khi đó viết I theo u và du ta được:

2

u

I   e du D I   ue duu

Câu 4: Biết tích phân

1 0

ln 2 2

x

x

Câu 5 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3)= 5 Tính 3  

0 '

I  f x dx

Câu 6 Giá trị của

2 3 0 sin cos

A 1

4

4

Trang 2

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

Câu 7:Giả sử

1 2 0

4 11

ln

dx

b tối giản.Tính Pa b

Câu 8: Nếu ( ) 5

d

a

f x dx 

 , ( ) 2

d

b

f x dx 

 với a   d b thì ( )

b

a

f x dx

Câu 9: Biết

2

3

cosxdx a b 3

 

 , với a, b là các số hữu tỉ Giá trị biểu thức S  a 4b

A 9

2

2

2

S 

Câu 10: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x1  , yf2  x liên tục và hai đường thẳng xa x ,  b ( ab ) được tính theo công thức:

b

a

b

a

S   f xf x x

b

a

S     f xf x   dx D. 1  2 

S   f x dx   f x dx

Câu 11: Cho số phức z   6 7 i Số phức z có điểm biểu diễn trên hệ trục tọa độ Oxy là:

A  6; 7  

B   6;7 C    6; 7 

D   6;7 

Câu 12: Thu gọn số phức  2

2 3

z  i được:

A z  7 6 2i B z 11 6 2i C z  1 6 2i D z  5

Câu 13: Trên mă ̣t phẳ ng Oxy,tìm tâ ̣p hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiê ̣n z =2

A Tâ ̣p hợp các điểm M là là một đường thẳng: x+y-4=0

B Tâ ̣p hợp các điểm M là một đường thẳng: x+y-2=0

C Tâ ̣p hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4

D Tâ ̣p hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 2

Câu 14: Cho số phức z = 1 - 3i Tìm số phức z 1

Trang 3

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

A 1 1 3

 1 1 3

 1 

z 1 3i D  z 1 3i

Câu 15: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  2 z   13 0 Tính Pz12 z22 ta

có kết quả là:

Câu 16: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 4 3 5 4

3 6

i

i

  

A 73, 17

ab 

B 17, 73

a b

C 73, 17i

ab  D 73, 17

ab

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn: z(1 2 i) 7 4 Tii ́nh   z 2 i

A  5 B  3 C   5. D   29.

Câu 18: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức

z  1+3i, z 1+5i, z = 4+i Tìm điểm biểu diễn số phức D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành

Câu 19: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A  3;0;0 ,   B 0; 2;0 ,    C 0;0;1  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳ ng (ABC)?

x y z

x y z

x y

z

x y

z

  

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 2y – z – 4 = 0 và mặt cầu (S):

xy  z xyz  Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C) Xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C)

A (3; 0; 2) và r = 2 B (2; 3; 0) và r = 2 C (2; 3; 0) và r = 4 D (3; 0; 2) và r = 4

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M2;1; 2  và N4; 5;1  Độ dài đoạn thẳng MN bằng

Câu 22: Tính khoảng cách từ điểm M(3;3;6) đến mp(P) : 2x – y + 2z + 6 = 0

Trang 4

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

A 10 3

3 B

2 3

3 C

10

3 D 7

Câu 23: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng

1

1

 

  

và mă ̣t phẳ ng

   :x3y7z 5 0 Mê ̣nh đề nào dưới đây đúng?

A d song song vơ ́i (α) B d nằm trong (α) C d vuông go ́c với (α) D d cắt (α)

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A3; 2;1 , B 1;3; 2 , C 2; 4; 3  Tính tích vô hướng AB AC

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ và song song với mặt

phẳng  Q : 5x3y2z 3 0 có dạng

A ( ) : 5P x3y2z 0 B  P : 5x3y2z0

C  P : 5x3y2z0 D  P : 5 x 3y2z0

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giao điểm M của đường thẳng : 3 1

 P : 2x   y z 7 0 là

A M(3; -1; 0) B M(0; 2; -4) C M(6; -4; 3) D M(1; 4; -2)

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

và mặt phẳng

 P :x2y2z 3 0 Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 2

A M  2; 3; 1 B M  1; 3; 5 C M  2; 5; 8 D M  1; 5; 7

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2; 0; -1) và có vectơ

chỉ phương a (4; 6; 2)  Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là

A

2 4

1 2

  

  

B

2 2

1

  

  

Trang 5

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

C

2 2

3 ( )

1

 

   

D

4 2

3 ( ) 2

 

  

Câu 29 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 2; 3), B(3; 2; 1) Gọi M là điểm

thuộc mặt phẳng Oxy Tọa độ của M để P = | MA MB | đạt giá trị nhỏ nhất là

Câu 30 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua G(1; 2; –1) và cắt Ox, Oy,

Oz lần lượt tại A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC Viết phương trình mặt phẳng (P)

A (P) x + 2y – z – 4 = 0 B (P) 2x + y – 2z – 2 = 0

C (P) x + 2y – z – 2 = 0 D (P) 2x + y – 2z – 6 = 0

II TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Tìm một nguyên F(x) hàm của hàm số   2

f xxx  biết F   1  2? Câu 2: Tính

1 3 4

x

x

Câu 3: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi   2

C yxx và ( ) : d y   x 2

Câu 4: Cho số phức

1. 2 3 ; 2 1

z   i z  i Tính

zz

Câu 5: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A(2; -1; 1), B(3; –1; 2),C(1; 0; –3)

Câu 6: Cho mặt phẳng (P): 2x +3y +6z -18 =0 và điểm A(-2;4;-3).Viết phương trình của mp(Q) đi qua

A và song song với (P)

Câu 7: Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(–1; 0; 2), vuông góc với (P): 2x – 3y + 6z +

4 = 0

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P): 2x – y +2z + 1 =0

Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P)

-HẾT -

Trang 6

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

Đáp án

11-A 12-A 13-D 14-A 15-C 16-A 17-A 18-B 19-A 20-D 21-A 22-D 23-A 24-D 25-C 26-A 27-B 28-C 29-D 30-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT

1

1

x

( ) ln 1 1

(3) ln 2 1

F

  

2

2 1

2

u

du

I e du

1 0

x

7, 2

5

P a b

    

Trang 7

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

3

0

If xff

4

3

sin (s inx)

x

1

3ln( 2) ln( 3) ln

x

Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x)

d

a

f x dx   F dF a

d

b

f x dx   F dF b

( ) ( ) ( ) 3

b

a

2

2 3 3

3

2

1

2

6 7

z  i

Điểm biểu diễn là (6; -7)

Trang 8

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

7 6 2

z   i

Giả sử

2 2

 

z

1 2

2

1 2 3

1 2 3

z

  

 

73 17

15 5

      

A(-1; 3), B(1; 5), C(4; 1)

Giả sử D(a; b)

ABCD là hình bình hành nên:

AB DC

Số phức cần tìm là: 2 i

Trang 9

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

( 3; 2;0), ( 3;0;1)

AB   AC 

VTPT của (ABC): AB AC,    ( 2;3; 6)

3 2

( ) : (S x1)  (y 2)  (z 3) 25 có tâm I(1; 2; 3) và bán kính R = 5

Phương trình đường thẳng qua I vuông góc với (P) là:

1 2

3

 

  

  

Gọi M là tâm của ( )CM  d ( )P   t 1 M(3;0; 2)

Ta có: MI = 3

Bán kính của ( )CrR2MI2 4

MN = 7

( ,( )) 7

VTCP của d vuông góc với ( )

Chọn A(1; 0; 1) d thì A ( )

Do đó d song song với ( )

( 4;1;1), ( 1; 2; 4)

AB AC

Trang 10

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

Phương trình mặt phẳng (P) qua O và song song với (Q) là:

3

2

 

   

 

Gọi M(3+t; -1-t; 2t) ( )P

0 (3; 1;0)

2 3

   

   

Gọi M(t; 2t-1; 3t-2)

5

11 (11; 21;54) 3

t

d M P

M(x; y; 0)

2

(4 2 ; 4 2 ; 4)

(4 2 ) (4 2 ) 16 16

Dâu “ = “ xảy ra khi x = y = 2

Vậy M(2; 2; 0)

A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c)

G là trọng tâm của tam giác ABC nên

Trang 11

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

1

3

3 1

3

a

a

b

b

c

c

 

  



 A(3; 0; 0), B(0; 6; 0), C(0; 0; -3)

Ta có: AB AC,     ( 18; 9;18)

Phương trình (P) là: 18x9y18z5402 – 2 –xy z 6  0

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1:

Ta có:  f x dx( ) (3x22x1)dxx3x2 x C

3 2

Câu 2:

4

dt

tx   dtx dxx dx

  

  

2

Câu 3:

Phương trình hoàng độ giao điểm:

Trang 12

http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

1

2

x

x

    

1

2

9 2

x

Câu 4:

Ta có

zz   i zz   i   

Câu 5:

Ta có:AB(1;0;1);AC ( 1;1; 4) VTPT P( ) :nAB AC,  ( 1;3;1)

PTMP (P):   (x 2) 3(y      1) (z 1) 0 x 3y  z 4 0

Câu 6:

Mp(Q) đi qua A và song song với (P) có VTPT n (2;3;6) có PT:

2(x 2) 3(y 4) 6(z  3) 0 2x3y6z100

Câu 7:

Đường thẳng (d) đi qua điểm A(–1; 0; 2), vuông góc với (P) có VTCP:u (2; 3;6)

xy z

Câu 8:

Ta có: ( , ( )) 4 1 2 1 2

4 1 4

Mặt cầu (S) tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) có bán kính Rd A P( , ( )) có phương trình: 2

(x2) (y1)  (z 1) 4

Ngày đăng: 25/11/2021, 23:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w