1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an sinh 7

98 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy học bài mới: Các hoạt động của thầy và trò Nội dung  - HS nghiên cứu bảng 1 Quan sát hình I, Tính đa dạng của ĐVKXS: trong bảng 1  Hoàn thành nội dung bảng - ĐVKXS đa dạng về cấu t[r]

Trang 1

3 Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ động vật và môi trường sống của chúng.

II Tài liệu và phương tiện :

GV: - Sưu tầm một số tranh ảnh về các loài động vật trong thiên nhiên :

- Tranh vẽ hình 1.1 4 SGK:

HS : Sưu tầm một số tranh ảnh về các loài động vật trong thiên nhiên :

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Trong chương trình Sinh học 7 chúng ta sẽ nghiên cứu về thế

giới động vật, các đặc điểm cấu tạo , hoạt động và tập tính của các loài động vậttrên trái đất

b D y h c b i m i:ạ ọ à ớ

Hoạt động 1: Đa dạng loài và phong

phú về số lượng cá thể

- GV treo tranh một số loài động vật

sống ở một số nơi khác nhau để HS quan

sát :

- HS quan sát kết hợp đọc phần đầu bài

- GV hỏi:

? Qua phần trên cho em biết điều gì ?

(Sự phân bố ĐV và vai trò của ĐV)

- Một vài HS phát biểu GV chốt lại

Động vật đa dạng về loài và số lượng cá

thể

- Cho HS quan sát hình 1.1 và 1.2 yêu

cầu HS trả lời câu hỏi

? Qua phần trên cho em biết điều gì?

? Quan sát hình 1.1và 1.2 em có nhận

xét gì?

- Gọi một vài HS phát biểu lớp bổ sung

I Đa dạng loài và phong phú về số lượng cá thể:

- Thế giới động vật xung quanh chỳng

ta vô cùng phong phú, chúng đa dạng

về loài, kích thước cơ thể, lối sống vàmôi trường sống

- Một số loài động vật phong phú về

số lượng cá thể

- Một số loài động vật được con ngườithuần hoá thành vật nuôi

Trang 2

HĐ 2: Đa dạng về môi trường sống :

- GV yêu cầu HS quan sát hình 1.3  4

nhận biết các môi trường sống của ĐV

- HS thảo luận nhóm điền tên các ĐV

nhận biết được vào các dòng để trống

- HS phát biểu  GV chốt lại kiến thức

II Đa dạng về môi trường sống:

Nhờ sự thích nghi cao với điều kiệnsống động vật phân bố ở khắp nơinhư: Nước ngọt, nước mặn, nước lợ,trên cạn, trên không, vùng băng giá

c Luyện tập củng cố: Học sinh làm bài tập điền từ SGK trang 10 11

4 Hoạt động tiếp nối

- HS đọc kết luận bài

- Trả lời câu hỏi cuối bài : Chúng ta cần làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng,phong phú?

5 Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trước bài 2; kẻ bảng 1+2 SGK (9 +11) vào vở bài tập

Trang 3

-Ngày dạy : /08/2016

TIẾT 2 Bài 2 PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức :

- HS phân biệt được ĐV với TV, thấy chúng có những đặc điểm chung củasinh vật nhưng chúng cũng khác nhau về một số đặc điểm cơ bản

- Nêu được các đặc điểm của ĐV để nhận biết chúng trong thiên nhiên

- Phân biệt được ĐV không xương sống với ĐV có xương sống, vai trò củachúng trong thiên nhiên và trong đời sống con người

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động, thực vật trong thiên nhiên

II Tài liệu phương tiện :

GV: Hình 2.1  2 SGK

HS: Đọc trước bài 2; kẻ bảng 1+2 SGK (9 +11) vào vở bài tập

III Tiến trình dạy học

a Giới thiệu bài: Chúng ta sẽ tìm hiểu xem động vật khác thực vật ở điểm nào và

tìm ra những đặc điểm chung nhất của động vật

b Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Phân biệt động vật với thực

vật

- GV hướng dẫn HS nghiên cứu hình 2.1

 thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1

- Từ kết quả đó trả lời các câu hỏi cuối

HĐ 2: Đặc điểm chung của động vật:

- GV cho HS nghiên cứu 5 đặc điểm được

giới thiệu trong bài rồi chọn lấy 3 đặc điểm

quan trọng nhất của ĐV giúp phân biệt với

TV

I

Phân biệt động vật với thực vật:

- Giống nhau: cùng có cấu tạo từ tếbào, cùng có khả năng sinh sản vàphát triển

- Khác nhau: Động vật không cóthành xenlulôzơ, chỉ sử dụng chấthữu cơ có sẵn, có cơ quan dichuyển, có hệ thần kinh và giácquan

II Đặc điểm chung của động vật:

- Có khả năng di chuyển

- Có hệ thần kinh và giác quan

- Dị dưỡng tức khả năng dinhdưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn

Trang 4

- Gọi một vài HS trả lời

- GV chốt lại ý đúng 1, 3, 4 và hỏi

? Hãy nêu đặc điểm chung của ĐV?

*Sơ lược về phân chia giới động vật :

- Gọi 1-2 HS đọc phần mục III SGK

- GV lưu ý HS kiến thức cần nhớ về sự

phân chia giới động vật

HĐ 3: Tìm hiểu vai trò của động vật:

- Yêu cần HS nghiên cứu bảng 2 SGK vận

dụng kiến thức thực tế thảo luận nhóm

hoàn thành bảng 2

- Gọi đại diện 1-3 nhóm đọc kết quả các

nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét đúng sai chốt lại kiến thức

III, Sơ lược phân chia giới động vật(Học phần mụcIII SGK-10)

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5 Dự kiến kiểm tra đánh giá

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

Trang 5

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu vật bằng kính hiển vi

3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc, cận thận, tỉ mỉ

II, Tài liệu và phương tiện :

1 Thầy :Chuẩn bị như bài 3(13) SGK

2 Trò : Sưu tầm một số mẫu nước có động vật không xương sống trong thiênnhiên

III, Tiến trình dạy học

- HS tiến hành theo các thao tác

- GV kiểm tra ngay trên lam kính của các

nhóm

- GV tiếp tục hướng dẫn HS cách cố định

mẫu: Dùng la men đậy trên giọt nước (có

trùng ) lấy giấy thấm hết nước Quan sát

và vẽ hình dạng của trùng giày

- HS lấy mẫu khác để quan sát trùng di

chuyển (Di chuyển kiểu tiến thẳng hoạc

ở nước ngâm rơm chỗ thành bình(chai, lọ, )

+ Nhỏ lên lam kính  rải một vàisợi bông để cản tốc độ  soi dướikính hiển vi

+ Điều chỉnh thị kính để nhìn cho rõ+ Quan sát hình 3.1 nhận biết trùnggiày

Trang 6

HĐ 2: Quan sát trùng roi:

- GV hướng dẫn HS lấy mẫu từ nước

váng xanh hoặc rũ nhẹ rễ bèo và thực

hiện các thao tác như quan sát trùng giày

- GV theo dõi và kiểm tra các nhóm thao

tác

- Nếu nhóm nào chưa tìm thấy trùng roi

thì GV hỏi nguyên nhân và giúp đỡ

+ Đầu đi trước

+ Màu sắc của hạt diệp lục

II Quan sát trùng roi:

- Đầu đi trước

- Màu xanh là màu của hạt diệp lục

c Luyện tập củng cố:

- Học sinh vẽ hỡnh quan sỏt được

4 Hoạt động tiếp nối:

- GV khắc sâu kiến thức cơ bản

- GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm

5 Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Dọn vệ sinh lớp học, lau rửa dụng cụ thực hành

- Đọc trước bài 4, làm các bài tập bài 4

Trang 7

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức.

II Tài liệu và phương tiện:

a.Giới thiệu bài hoc: Qua bài thực hành chúng ta đã biết một số ặc điểm của trùng

Roi và Trùng giày vậy Trùng Roi xanh có đặc điểm dinh dưỡng và sinh sản nhưthế nào? Chúnh ta sẽ nghiên cứu bài học hôm nay

b D y h c b i m i:ạ ọ à ớ

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ 1 Trùng roi xanh:

- HS đọc phần mục 1, 2, 3 phần I SGK

? Trong cấu tạo trựng roi cú cỏc hạt diệp

lục vậy chỳng sẽ cú hỡnh thức dinh dưỡng

giống thực vật đú là hỡnh thức dinh dưỡng

Trang 8

GV nhận xet ý kết luận

HĐ 2: Tìm hiểu về tập đoàn trùng roi :

- GV yêu cầu HS đọc phần mục II, quan

sát hình 4.3 SGK, trao đổi nhóm hoàn

thành bài tập phần lệnh mục II

Điền từ vào dấu

- Gọi đại diện 2- 4 trình bày lớp nhận

xét bổ sung

? Tập đoàn vôn vốc dinh dưỡng như thế

nào?( Một số cá thể ở ngoài làm nhiệm vụ

di chuyển và bắt mồi )

? Hình thức sinh sản của tập đoàn vôn vốc

như thế nào?

(Khi sinh sản một số tế bào chuyển vào

trong phân chia thành tập đoàn mới )

- HS rút ra kết luận

II, Tập đoàn trùng roi:

Tập đoàn trùng roi, gồm nhiều tếbào có roi liên kết lại với nhau tạothành Chúng gợi ra mối quan hệ

về nguồn gốc giữa ĐV đơn bào và

ĐV đa bào

c Luyện tập củng cố:

- HS đọc kết luận bài

4 Hoạt động tiếp nối:

- Trả lời câu hỏi cuối bài

- Đọc mục "Em có biết"

5.Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài:

- Nêu đặc điểm cấu tạo, di chuyển và hình thức dinh dưỡng của trung roi?

- Đọc trước bài, làm các bài tập phần lệnh bài 5 vào vở bài tập

Duyệt, ngày 29/8/2016

Tổ trưởng

Trang 9

- HS thấy được sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày

đó là biểu hiện màm sống của ĐV đa bào

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp

3 Thái độ : Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II Tài liệu và phương tiện

? Qua phần trên cho em biết điều gì?

- Một vài HS phát biểu GV chốt lại

kiến thức

1- Cấu tạo- di chuyển

- Cho HS đọc phần mục 1 SGK quan sát

hình 5.1 thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:

? Nêu đặc diểm cấu tạo của trùng biến

hình?

? Trùng biến hình di chuyển như thế nào?

- Gọi đại diện một vài trả lời các nhóm

khác nhận xét bổ sung

- GV chốt lại và hỏi tiếp

? Vì sao gọi là trùng biến hình?

( Hình dạng không nhất định)

2- Dinh dưỡng

Yêu cầu HS quan sát hình 5.2 ghi nhớ

kiến thức và nghiên cứu phần mục 2

Thảo luận nhóm sắp xếp lại 4 quá trình

1, Cấu tạo và di chuyển:

- Cấu tạo: Gồm một tế bào có chấtnguyên sinh lỏng, nhân, không bàotiêu hoá, khong bào co bóp

- Di chuyển: Nhờ chân giả do chấtnguyên sinh dồn về một phía

2, Dinh dưỡng:

- Tiêu hoá nội bào

- Bài tiết chất thừa dồn đến khôngbào co bóp thải ra ngoài ở mọinơi trên cơ thể

Trang 10

 các nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV đưa ra đáp án đúng theo thứ tự từ

trên xuống dưới: 2, 1, 3, 4

- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận

3- Sinh sản

- Yêu cầu HS nghiên cứu phần mục 3

trả lời câu hỏi:

? Nêu hình thức sinh sản của trùng biến

hình?

- Gọi một vài HS phát biểu

- GV chốt lại kiến thức

HĐ2:Tìm hiểu trùng giày:

- Gọi HS đọc phần mục II và cho biết:

? Trùng giày phân hoá như thế nào ?

- Gọi 1-2 HS phát biểu  GV chốt lại

2, Dinh dưỡng

- HS nghiên cứu phần mục 2 + quan sát

lại hình 5.3 SGK trả lời câu hỏi:

? Nêu hình thức dinh dưỡng của trùng

- Chất thải được đưa đến không bào

co bóp qua lỗ thoát ra ngoài

2, Sinh sản:

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôitheo chiều ngang cơ thể và sinh sảnhữu tính bằng cách tiếp hợp

c Luyện tập củng cố:

- Phân biệt hình thức sinh sản trùng giày và trùng biến hình

4, Hoạt động tiếp nối :

- HS đọc kết luận bài

- Đọc mục " Em có biết"

-Trả lời câu hỏi cuối bài

5 , Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Học bài và trả lời các câu hỏi : Nêu cấu tạo, sự di chuyển, cách dinh dưỡng, sinhsản của trùng biến hình?

- Đọc trước bài 6; kẻ bảng SGK (24) vào vở bài tập

Trang 11

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thu thập thông tin qua kênh hình , và liên hệ thực tế

3 Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh, bảo vệ cơ thể

II Tài liệu và phương tiện:

1 Giáo viên: Hình 6.1 3 SGK.Bảng phụ

2 Học sinh: Đọc trước bài 6; kẻ bảng (24) SGK vào vở bài tập

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Nêu cấu tạo, sự di chuyển, cách dinh dưỡng, sinh sản của trùng biến hình?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài học: Ngành động vật nguyên sinh có những đại diện gây bệnh cho

người và vật nuôi, đó là những đại diện nào? chúng có đắc điểm gì?

b D y h c b i m i: ạ ọ à ớ

HS: đọc phần đầu bài ghi nhớ kiến thức:

* Hoạt động 1:Tìm hiểu trùng kiết lị

- Hướng dẫn HS nghiên cứu phần quan

sát hình 6.1và 6.2 thảo luận nhóm hoàn

+ Câu 1: Có chân giả, hình thành bào xác

+ Câu 2: Chỉ ăn hồng cầu có chân giả ngắn

GV hỏi

? Trùng kiết lị có cấu tạo như thế nào?

? Trùng kiết lị dinh dưỡng và phát triển như

- Phát triển trong môi trường

 kết bào xác vào ruột người

 chui ra khỏi bào xácbámvào ruột

II Trùng sốt rét:

1.Cấu tạo và dinh dưỡng:

- Cấu tạo: Không có cơ quan di

Trang 12

cấu tạo và dinh dưỡng của trùng sốt rét?

- GV: Gọi một vài HS trả lời  GV chốt lại

kiến thức

? Cấu tạo gì phù hợp với đời sống kí sinh

( Thiếu cơ quan di chuyển)

2- Vòng đời :

- GV cho HS nghiên cứu phần mục 2

quan sát hình 6.4

? Nêu vòng đời phát triển của trùng sốt rét?

- Gọi một vài HS trả lời lớp nhận xét bổ

sung

- GV chốt lại

- GV treo bảng phụ ghi nội dung bảng (24)

SGK gọi

1- 2 HS lên điền  lớp nhận xét bổ sung

- GV nhận xét, bổ sung hoàn thiện nội dung

bảng để HS sửa sai (nếu cần)

3 Bệnh sốt rét ở nước ta:

- HS đọc phần mục 3 liên hệ thực tế ở

nước ta trả lời các câu hỏi sau:

? Nước ta bệnh sốt rét xuất hiện nhiều nhất

- GV chốt lại kiến thức và hỏi tiếp

? Nêu các biện pháp diệt muỗi ở địa phương

em?

- Gọi một vài HS phát biểu Lớp nhận xét

bổ sung

chuyển, không có không bào

- Dinh dưỡng: Thực hiện quamàng tế bào, lấy chất dinh dưỡng

từ hồng cầu

2.Vòng đời:

- Trùng sốt rét có trong tuyếnnước bọt của muỗi A nô phen vào máu người  chui vàohồng cầu sống, sinh sản và pháhuỷ hồng cầu, chui ra ngoài tiếptục vòng đời mới

3 Bệnh sốt rét ở nước ta:

- Bệnh sốt rét ở nước ta đang dầnđược thanh toán

- Phòng bệnh : phải vệ sinh môitrường, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi

5 Dự kiến kiểm tra đánh giá :

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối

- Đọc trước bài 7; kẻ bảng 1+2 SGK ( 26- 28) vào vở bài tập

Trang 13

Ngày dạy : /09/2016

Tiết 7 Bài 7 ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN

CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức:

- HS nêu được đặc điểm chung của Động vật nguyên sinh

- Chỉ ra được vai trò tích cực của Động vật nguyên sinh và tác hại do Động vậtnguyên sinh gây ra

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát thu thập kiến thức

3 Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích và môi trường sống của chúng

II Tài liệu và phương tiện:

1 Giáo viên: :- Hình 7.1  2 SGK.- Bảng phụ,

2 Học sinh: - Đọc trước bài 7; kẻ bảng 1+2 SGK ( 26- 28) vào vở bài tập

III Tiến trình dạy - học:

a Giới thiệu bài học: Ngành động vật nguyên sinh có những đại diện gây bệnh cho

người và vật nuôi, đó là những đại diện nào? chúng có đắc điểm chung gì?

b D y h c b i m i: ạ ọ à ớ

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

* Hoạt động1:Đặc điểm chung:

- Yêu cầu HS đọc phần mục I

Thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1

- GV treo bảng phụ gọi đại diện 1-2 nhóm lên

điền

các nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV đưa ra đáp án chuẩn

- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận nhóm trả

lời câu hỏi phần mục I

? Nêu đặc điểm chung của ĐVNS ?

- Gọi đại diện một vài nhóm đọc kết quả

các nhóm khác nhận xét bổ sung

HS: Trả lời , nhận xét, bổ sung

- GV bổ sung chốt lại kiến thức

* Hoạt động 2:Vai trò thực tiễn

GV:Yêu cầu học sinh đọc phần thụng tin

mục II ; quan sát hình 7.1 2 trao đổi nhóm

I Đặc điểm chung:

- Cơ thể chỉ là 1 tế bào đảmnhiệm mọi chức năng sống

- Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách

dị dưỡng

- Sinh sản vô tính và hữu tính

II Vai trò thực tiễn:

- Là thức ăn của nhiều động vậttrong nước, chỉ thị về độ sạch củamôi trường trong nước, góp phần

Trang 14

Vai trò Tên ĐV đại diện

Như SGK Trùng giày, trùng biến hình,

trùng roiNhư SGK Trùng tầm gai,cầu

trùng(gây bệnh ởthỏ)

Như SGK Trùng kiết lị, trùng sốt rét,

trùng bệnh ngủNhư SGK Trùng lỗ

- Gọi 1-2 HS nêu tóm tắt vai trò của ĐVNS

- GV chốt lại kiến thức

tạo nên vỏ trái đất

- Là vật chỉ thi cho các địa tầng

có dầu hoả

- Một số gây bệnh cho người vàđộng vật khác

c Luyện tập củng cố: HS đọc kết luận bài

4 Hoạt động tiếp nối:

- Đọc mục "Em có biết"

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5 Dự kiến kiểm tra đánh giá :

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trước bài Thuỷ tức Kẻ bảng vào vở bài tập Khụng cần kẻ cột cấu tạo vàchức năng

-Duyệt, ngày 12/9/2016

Tổ trưởng

Trang 15

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và tổng hợp kiến thức

3 Thái độ: Giáo dục ý thức học tập , yêu thích bộ môn

II Tài liệu và phương tiện :

1 Thầy :Bảng phụ

2 Trò : Đọc trước bài 8 ; Kẻ bảng 8 vào vở bài tập

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

Nêu đặc điểm chung vai trò thực tiễn của ngành động vật nguyên sinh ?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài học: Ngành Ruột khoang có những đại diện nào? chúng có đặc

điểmgì? Chúng ta sẽ tìm hiểu thông qua cấu tạo của đại diện Thuỷ Tức

b Dạy học bài mới:

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

- HS đọc phần đầu bài ghi nhớ kiến

thức:

? Qua phần cho em biết điều gì?

- Gọi một vài HS phát biểu  lớp nhận

xét bổ sung

- GVtổng kết lại

HĐ 1:Tìm hiểu hình dạng ngoài và

di chuyển

- GV hướng dẫn HS nghiên cứu thông tin

quan sát hình 8.1và 8.2 thảo luận nhóm

- GV yêu cầu HS mô tả 2 hình thức di

chuyển của thuỷ tức ( kiểu lộn đầu và

kiểu sâu đo)

- GV chốt lại kiến thức

HĐ 2: Tìm hiểu cấu tạo trong:

- HS quan sát hình cắt dọc của thuỷ tức ;

đọc phần thông tin mục II và nội dung

bảng 1

I Hình dạng ngoài và di chuyển:

- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài phầndưới là đế bám, phần trên có lỗmiệng, xung quanh có tua miệng

- Cơ thể có đối xứng toả tròn

- Di chuyển kiểu lộn đầu và sâu đo

II Cấu tạo trong:

Trang 16

- Cá nhân tự hoàn thành cột cuối của bảng

1

- Gọi một vài HS phát biểu Lớp nhận

xét bổ sung

- GV đưa ra đáp án đúng (theo thứ tự từ

trên xuống dưới)

1- Tế bào gai 4- Tế bào mô

cơ tiêu hoá

2- Tế bào sao (TBTK) 5- Tế bào mô

bì cơ

3- Tế bào sinh sản

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu

tạo trong của thuỷ tức

- Yêu cần HS nghiên cứu thông tin mục

IV SGK thảo luận nhóm hoàn trả lời câu

hỏi:

? Nêu hình thức sinh sản của thuỷ tức?

- Gọi đại diện 1-3 nhóm phát biểu các

nhóm khác nhận xé, bổ sung

- GV nhận xét chốt lại kiến thức

- Thành cơ thể có 2 lớp+ Lớp ngoài gồm: Tế bào gai, tế bàothần kinh, tế bào mô bì cơ

+ Lớp trong: Tế bào mô cơ tiêu hoá

- Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng

- Lỗ miệng thông với khoang tiêuhoá ở giữa gọi là ruột túi

III, Dinh dưỡng

- Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệngqua quá trình tiêu hoá thực hiện ởkhoang tiêu hoá nhờ dịch từ tế bàotuyến

- Sự trao đổi khí được thực hiện quathành cơ thể

3, Tái sinh:

Một phần cơ thể tạo nên một cơ thểmới

C, Luyện tập củng cố : HS đọc kết luận bài

4 Hoạt động tiếp nối:

- Đọc mục "Em có biết"

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5 Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

Hãy nêu hình dạng, cấu tạo và sự di chuyển của thuỷ tức?

- Đọc trước bài 9; kẻ bảng 1+2 SGK (33 +35) vào vở bài tập

Trang 17

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát phân tích, tổng hợp

3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II, Tài liệu và phương tiện:

1 Thầy : - Hình 9 13 SGK; bảng phụ

2 Trò : - Đọc trước bài 9; kẻ bảng 1+2 SGK (33 +35) vào vở bài tập

III, Tiến trình dạy học:

b Dạy học bài mới:

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Nêu đặc điểm cấu tạo của sứa thích

nghi với lối sống bơi lội tự do trong

nước?

- Một vài HS phát biểu GV chốt lại

- HS giải thích lối sống cá thể của sứa

HĐ 2 :Tìm hiểu hải quỳ

- Cho HS quan sát hình 9.2 , đọc phần

mục II SGK, yêu cầu HS trả lời câu hỏi

? Nêu đặc điểm của hải quỳ?

- Gọi một vài HS phát biểu  lớp bổ

- Có lối sông cá thể, bắt mồi bằng tuamiệng;

II, Hải quỳ:

- Cơ thể hình trụ to, ngắn, miệng ởtrên, tầng keo dày, rải rác có gaixương, khoang tiêu hoá xuất hiệnvách ngăn

- Không di chuyển có đế bám

- Có lối sống tập trung một số cá thể

Trang 18

với sứa và thuỷ tức?

- Gọi đại diện một vài nhóm báo cáo kết

- GV treo bảng phụ , gọi đại diện 1-2

nhóm lên điền lớp nhận xét bổ sung

- GVbổ sung, chốt lại kiến thức

III, San hô:

- Hình cành cây thành khối lớn,miệng ở trên, có gai xương đá vôi vàchất sừng

- Khoang tiêu hoá có nhiều ngănthông nhau giữa các cá thể

- Không di chuyển có đế bám

- Sống thành tập đoàn nhiều cá thểliên kết lại

c Luyện tập củng cố: HS đọc kết luận bài

4, Hoạt động tiếp nối:

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5, Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài: Hãy nêu các đặc điểm giống và khácnhau giữa hải quỳ và san hô?

- Đọc trước bài 10; kẻ bảng SGK (37) vào vở bài tập

………

Duyệt ngày 19 tháng 9 năm 2016

Tổ trưởng

Lê Thái Mạnh

Trang 19

Ngày dạy : /09/2016

Tiết 10 Bài 10 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG

VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG

I, Mục tiêu bài học

1 Kiến thức :

- HS nêu được những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang

- Chỉ rõ vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống con người

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích, so sánh

3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động có ích trong thiên nhiên

II, Tài liệu và phương tiện:

1 Thầy :- Bảng phụ

2 Trò : Đọc trước bài 10; kẻ bảng SGK (37) vào vở bài tập

III, Tiến trình bạy học :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra:

- Hãy nêu các đặc điểm giống và khác nhau giữa hải quỳ và san hô?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài học: Sau khi học xong các đại diện của ngành ruột khoang chúng

ta tìm ra những đặc điểm chung nhất của ngành và vai trò thực tiễn của ngành

- GV treo bảng phụ , gọi đại diện 1-2 nhóm

lên điền lớp nhận xét bổ sung

- GVbổ sung, chốt lại kiến thức

S

T

T

Thuỷ tức Sứa San hô

1 Toả tròn Toả tròn Toả tròn

6 Ruột túi Ruột túi Ruột túi

7 Đơn độc Đơn độc Tập đoàn

- Từ kết quả bảng yêu cầu HS rút ra đặc

I, Đặc điểm chung:

- Cơ thể đối sứng toả tròn

- Ruột dạng túi, dinh dưỡng bằngcách di dưỡng

- Thành cơ thể có 2 lớp tế bào

- Tự vệ và tấn công bằng tế bàogai

Trang 20

điểm chung của ngành ruột khoang

- Gọi 2HS phát biểu

- Lớp nhận xét bổ sung

HĐ 2: Vai trò

- Gọi 1-2 HS đọc phần mục II SGK thảo

luận nhóm trả lời các câu hỏi

? Ruột khoang có vai trò như thế nào trong

tự nhiên và trong đời sống?

? Nêu những tác hại của ngành ruột

- Đối với đời sống:Làm đồ trangsức (san hô), làm đồ trang trí, lànguồn cung cấp nguyên liệu vôi (san hô), làm thực phẩm có giá trị(sứa), hoá thạch san hô góp phầnnghiên cứu địa chất

* Tác hại:

- Một số gây độc, ngứa (sứa)

- Tạo đá ngầm ảnh hưởng đếngiao thông đường thuỷ

c Luyện tập củng cố : HS đọc kết luận bài

4, Hoạt động tiếp nối :

- Đọc mục "Em có biết"

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5, Dự kiến kiểm tra đánh giá

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trước bài 11; kẻ bảng SGK (42) vào vở bài tập

Duyệt ngày 19 tháng 9 năm 2016

Tổ trưởng

Lê Thái Mạnh

Trang 21

Ngày dạy : 28/09/2016

CHƯƠNG III: CÁC NGÀNH GIUN

NGÀNH GIUN DẸP TIẾT 11 BÀI 11 SÁN LÁ GAN

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức:

- HS nêu được đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể có đối sứng hai bên

- Chỉ rõ đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh

3 Thái độ : Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, phòng tránh giun sán

II Tài liệu và phương tiên:

1 Thầy :- Bảng phụ

- Hình 11.12 SGK:

2 Trò : - Đọc trước bài 11; kẻ bảng SGK (42) vào vở bài tập

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra:

- Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài học: Khác với ruột khoang c[ thể giun dẹp có đối xứng hai bên,

cơ thể dẹp theo chiều lưng bụng, chúng gồm sán lông (sống tự do), sán lá và sándây sống kí sinh Vậy Sán lá gan có cấu tạo như thế nào thích nghi với đời sống kísinh?

b D y d c b i m i:ạ ọ à ớ

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

- HS đọc phần đầu bài, quan sát hình

SGK (40)

? Nêu đặc điểm cấu tạo, lối sống của sán

lông?

- Một vài HS phát biểu  GV chốt lại

Hoạt động1 : Tìm hiểu nơi sống, cấu

tạo, di chuyển của sán lá gan:

- HS đọc phần mục I quan sát hình

11.1tảo luận nhóm trả lời các câu hỏi

? Nêu đặc điểm của sán lá gan?

? Sự di chuyển và nơi sống của sán?

- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu

- Di chuyển: Cơ quan di chuyển tiêugiảm, nhờ thành cơ thể chun giãn để

Trang 22

Hoạt động2: Tìm hiểu cách

dinh dưỡng:

- Cho HS quan sát hình đọc phần mục

II SGK trả lời câu hỏi

? Nêu hình thức dinh dưỡng ccủa sán lá

gan?

- Gọi một vài HS phát biểu lớp bổ

sung

- GV bổ sung chốt lại kiến thức

Hoạt động3: Tìm hiểu về sinh sản

1-Cơ quan sinh dục

- Cơ quan sinh dục của sán lá gan như

- GV kết luận đúng sai và hỏi

- HS rút ra kết luận về vòng đời của sán

- GV khắc sâu kiến thớc cơ bản một lần

nữa để HS nắm được vòng đời phát triển

của sán

chui rúc, luồn lách trong môi trường

kí sinh

II, Dinh dưỡng:

Hút chất dinh dưỡng từ môi trương kísinh, ruột phân nhánh, chưa có hậumôn

III, Sinh sản:

1, Cơ quan sinh dục:

- Cơ quan sinh dục lưỡng tính gồm 2

- Trứng sán lá gan ấu trùng lông 

kí sinh trong ốc ấu trùng có đuôikết vỏ cứng thành kén sán trâu, bò

ăn phải sán trưởng thành trong gan

c Luyện tập củng cố:

- Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh như thế nào?

- Sán lá gan vào cơ thể theo con đường nào? Cách phòng tránh?

4 Hoạt động tiếp nối:

- HS đọc kết luận bài

- Đọc mục "Em có biết

5 Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

Trang 23

Ngày dạy : 30/09/2016

TIẾT 12: BÀI 12 MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức :HS nắm hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích, so sánh

3 Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể

II Tài liệu và phương tiện:

1 Thầy :- Hình 12.1 4 SGK

2 Trò : Đọc trước bài 12; kẻ bảng SGK (45) vào vở bài tập

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Hãy nêu vòng đời phát triển của sán lá gan? Cách phòng tránh?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài học:

Chúng ta sẽ tìm hiểu các đại diện khác của ngành giun dẹp, Phần đặc điểm chungcác em tự đọc thêm SGK

lời các câu hỏi :

? Hãy kể và nêu đặc điểm của một số

giun dẹp kí sinh?

- Đặc điểm Sán lá máu?

- Đặc điểm Sán bã trầu?

- Đặc điểm Sán dây ?

? Giun dẹp thường kí sinh ở bộ phận

nào của cơ thể người và động vật? vì

sao?

? Để phòng giun dẹp kí sinh chúng ta

cần phải ăn uống giữ gìn vệ sinh như

thế nào cho người và động vật?

- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu 

- Chúng kí sinh chủ yếu trong gan, mật,ruột nơi có nhiều chất dinh dưỡng

1.Sán lá máu:

- Kí sinh trong máu người

- Cơ thể phân tính (co đực và con cái)

- Khi tiếp xúc với nước ô nhiễm ấutrùng chui qua da người vào cơ thể

cơ thể

- Mỗi đốt sán đều mang một cơ quansinh dục lưỡng tính

Trang 24

- Sán dây có đặc điểm cấu tạo nào đặc

trưng do thích nghi với kí sinh trong

ruột người?

- Sán lá gan, sán dây, sán lá máu xâm

nhập vào cơ thể vật chủ qua con

đường nào?

- HS: Thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm phát biểu theo từng ý

- GV: Đưa ra đáp án đúng

- GV cung cấp thêm một số thông tin

+ Phần lớn giun dẹp kí sinh có thêm:

Giác bám, cơ quan sinh dục phát triển,

ấu trùng phát triển qua vật chủ trung

cơ quan sinh sản lưỡng tính

* Sán lá, sán dây xâm nhập vào cơ thểqua đường ăn uống là chủ yếu Riêngsán lá máu, ấu trùng xâm nhập qua da

c Luỵện tập củng cố:

- HS đọc kết luận bài

- Đọc mục "Em có biết"

4 Hoạt động tiếp nối:

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5 Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trước bài, tìm hiểu vòng đời giun đũa

Duyệt ngày 26 tháng 9 năm 2016

Tổ trưởng

Lê Thái Mạnh

Trang 25

- Nêu được những tác hại cảu giun đũa và cách phòng tránh

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh

3 Thái độ : Giáo dục ý thức vệ sinh môi trường và vệ sinh cá nhân

II Tài liệu và phương tiện:

a Giới thiệu bài học: Giun tròn khác với giun dẹp ỏ điểm nào? Chúng sống ở đâu?

phát triển như thế nào?

b D y h c b i m i:ạ ọ à ớ

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ 1 : Giới thiệu bài :

- Gv đọc phần đầu bài và giới thiệu

những điểm khác nhau giữa giun tròn và

giun dẹp để HS nắm được

- HS đọc phần về giun đũa

? Hãy nêu nơi sống và tác hại của giun đũa?

- HS phát biểu GV chốt lại kiến thức

HĐ 2: Cấu tạo ngoài:

- HS tự nghiên cứu phần mục I kết hợp

quan sát hình 13.1 trả lời câu hỏi

? Trình bày cấu toạ của giun đũa?

? Nêu vai trò của vỏ cuticun?

- HS phát biểuLớp nhận xét bổ sung

- GV bổ sung ,chốt lại kiến thức

HĐ 3; Cấu tạo trong và di chuyển:

- Cho HS đọc phần mục III SGK quan sát

hình 13.2 thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi

? Kể tên các cơ quan của giun đũa trên hình

13.2 ?

? Nêu đặc điểm cấu tạo trong của giun đũa?

? Nêu đặc điểm di chuyển của giun đũa?

- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu  Các

I , Cấu tạo ngoài :

- Cơ thể dài bằng chiếc đũa(khoảng 25cm) có vỏ cuticun bao bọc bên ngoài cơ thể nên cơthể luôn căng tròn và không bị dịchtiêu hoá phân huỷ

II, Cấu tạo trong và di chuyển:

* Cấu tạo trong:

- Thành cơ thể :Biểu bì cơ dọc pháttriển

- Chưa có khoang cơ thể chínhthức

- Ống tiêu hoá thẳng có lỗ hậumôn

* Di chuyển: Hạn chế, cơ thể coduỗi để chui rúc

III, Dinh dưỡng:

Thức ăn đi theo một chiều Ốngruột thẳng từ miệng đến hậu môn,hầu phải phát triển hút chất dinh

Trang 26

- Cho HS quan sát hình 13.1, đọc phần

mục III SGK trả lời câu hỏi phần mục III

- Nếu HS không trả lời được thì GV gợi ý

+ Giun cái dài, to, đẻ nhiều trứng

+ Vỏ chống tác dụng của dịch tiêu hoá

+ Ruột thẳng, tốc độ tiêu hoá nhanh xuất

hiện hậu môn

- GV nhấn mạnh : Nhờ đặc điểm cấu toạ cơ

thể là đầu thuôn nhọn, cơ dọc phát triển

? Nêu đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh sản

của giun đũa?

SGK ; Trả lời câu hỏi

? Trình bày vòng đời của giun đũa bằng sơ

- HS tiếp tục trả lời câu hỏi phần mục 2

- Gọi một vài HS trình bày lớp nhận xét

bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

dưỡng nhanh và nhiều

IV Sinh sản:

1, Cơ quan sinh dục

- Cơ quan sinh dục dạng ống dài:+ Con đực 1 ống

 R.non(ấu trùng)

 máu,phổi,gan,tim

C Luện tập củng cố: HS đọc kết luận bài

4, Hoạt động tiếp nối: Đọc mục "Em có biết Trả lời câu hỏi cuối bài

5, Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Đọc trước bài 14; kẻ bảng SGK (51) vào vở bài tập

Trang 27

TIẾT 14: BÀI 14 MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích

3 Thái độ: Giáo dục ý thức vệ sinh môi trường và vệ sinh cá nhân

II Tài liệu và phương tiện:

1 Thầy :- Hình 14.4 SGK

2 Trò :Đọc trước bài 14; kẻ bảng SGK (51) vào vở bài tập

III, Tiến trình dạy học:

a Giới thiệu bài học: Phần lớn giun trũn kớ sinh ở động vật thực vaatjvaf người,

giun trong có khoảng 3000 loài, chngs ta sẽ nghiên cứu một số đại diện thườnggặp

b Dạy học bài mới:

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

- GV bổ sung hoàn thiện kiến thức và

thông báo thêm một số giun tròn khác

như: giun chỉ, giun móc câu, giun tóc,

giun kim, giun gây bệnh sần ở thực vật

HĐ 1:Tìm hiểuđại diện:

- Gọi đại diện 2- 6 nhóm phát biểu

Lớp nhận xét bổ sung

- Trình bầy vòng đời của giun kim?

- Do thói quen nào ở trẻ em mà giun kim

khép kín được vòng đời nhanh nhất?

- Các nhóm trao đổi thống nhất ý kiến

 gây nhiều tác hại cho vật chủ

* Đại diện:

1 Giun kim

- kớ sinh ở ruột già người, nhất là trẻem

- Đêm giun cái tỡm đến hậu môn để

đẻ trứng gây ngứa ngáy

- Trứng giun qua tay truyền vàomiệng

Trang 28

- HS phát biểu GV chốt lại kiến thức

- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh bảo vệ

- Gõy bệnh vàng lụi ở lỳa

* Cần phải giữ gìn vệ sinh cá nhân,

vệ sinh ăn, uống và vệ sinh môitrường để phòng tránh giun

C Luyện tập củng cố:

- HS đọc kết luận bài

4 Hoạt động tiếp nối:

- Đọc mục "Em có biết"

- Trả lời câu hỏi cuối bài

5 Dự kiến kiểm tra đánh gi

- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc trước bài 15;

- Mỗi nhóm chuẩn bị một con giun đất cho bài sau

Duyệt ngày 3 tháng 10 năm 2016

Tổ trưởng

Lê Thái Mạnh

Trang 29

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng mổ và quan sát ĐVKXS

3 Thái độ: Giáo dục ý thức học tập tự giác tích, kiên trì và hợp tác trong nhóm

II Tài liệu và phương tiện:

1 Thầy :- Tranh câm hình 16.1 3 SGK

- 4 bộ đồ mổ; cồn loãng hoặc ête

- 2 con giun đất sống

2 Trò : Mỗi nhóm 2 con giun đất to sống

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra: - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài học: Học sinh biết được các đặc điểm cấu tạo ngoài và cấu tạo

trong giun đất, bước đầu tiến hành mổ động vật không xương sống

b D y h c b i m i:ạ ọ à ớ

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ 1: Quan sát cấu tạo ngoài

- HS đọc phầnmục 1; quan sát hình 16.1c

? Trình bày phương pháp tiến hành xử lí

mẫu Lớp nhận xét

- GV chốt lại cách tiến hành như SGK

- Yêu cầu các nhóm HS xử lí mẫuGV

- HS thảo luận nhóm cho biết

? Làm thế nào để quan sát được vòng tơ,

b, Quan sát cấu tạo ngoài

- Quan sát vòng tơ kéo giun trêngiấy thấy lạo xạo

- Dựa vào màu sắc để xác định mặtlưng và mặt bụng (mặt lưng màusẫm, mặt bụng màu trắng hơn)

- Đai sinh dục: phía đầu kích thướcbằng 3 đốt, hơi thắt lại màu nhạthơn

Trang 30

- Gọi đại diện 1-3 nhóm phát biểu các

HĐ 2: Quan sát cấu tạo trong

- HS nghiên cứu 4 bước mổ giun

- Mỗi nhóm cử 1 HS tiến hành mổ giun

- GV theo dõi, hướng dẫn các nhóm HS

- GV hướng dẫn các nhóm tách nhẹ nội

quan để quan sát

? Dựa vào hình 16.3a nhận biết các bộ phận

của hệ tiêu hoá?

? Dựa vào hình 16.3b nhận biết các bộ

phận sinh dục?

- GV hướng dẫn HS gạt nhẹ ống tiêu hoá

sang bên để quan sát hệ thần kinh màu

trắng ở mặt bụng?

+ Chú thích vào hình 16.3b và 16.3c

HĐ 3:Viết thu hoạch

- Yêu cầu HS viết thu hoạch theo nội dung

phần mục IV SGK

- Giải đáp thắc mắc của HS (nếu có)

2, Cấu tạo trong

a, Cách mổ: 4 bước

SGK ( Tr57 )

b, Quan sát cấu tạo trong:

- Quan sát hệ tiêu hoá

- Quan sát hệ sinh dục

- Quan sát hệ thần kinh

3, Viết thu hoạch:

HS viết thu hoạch theo nội dungphần mục IV SGK

C Luyện tập củng cố:

Trình bày các bước mổ giun đất? Khi mổ giun đất cần chú ý gì?

4Hoạt động tiếp nối:

- GV yêu cầu các nhóm thu dọn vệ sinh

- GV nhận xét giờ thực hành

5, Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Tiếp tục chuẩn bị mẫu vật giờ sau thực hành

- Nêu được cấu tạo trong giun đất

Trang 31

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng mổ và quan sát ĐVKXS

3 Thái độ:Giáo dục ý thức học tập tự giác, kiên trì và hợp tác trong nhóm

II Chuẩn bị :

1.Thầy :- Tranh câm hình 16.1 3 SGK

- 4 bộ đồ mổ; cồn loãng hoặc ête

- 1 con giun đất sống

2 Trò : Mỗi nhóm 2 con giun đất to sống

III Các hoạt động của thầy và trò

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới:

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ 1: Quan sát cấu tạo ngoài

- HS đọc phầnmục 1; quan sát hình 16.1c

? Trình bày phương pháp tiến hành xử lí mẫu

 Lớp nhận xét

- GV chốt lại cách tiến hành như SGK

- Yêu cầu các nhóm HS xử lí mẫuGV giúp

- HS thảo luận nhóm cho biết

? Làm thế nào để quan sát được vòng tơ, các

- GV nhận xét đúng sai chốt lại kiến thức

1, Cấu tạo ngoài:

a, Sử lí mẫu:

Làm giun chết trong cồn loãnghoặc ête

b, Quan sát cấu tạo ngoài

- Quan sát vòng tơ kéo giun trêngiấy thấy lạo xạo

- Dựa vào màu sắc để xác địnhmặt lưng và mặt bụng (mặt lưngmàu sẫm, mặt bụng màu trắnghơn)

- Đai sinh dục: phía đầu kíchthước bằng 3 đốt, hơi thắt lạimàu nhạt hơn

Trang 32

HĐ 2: Quan sát cấu tạo trong

- HS nghiên cứu 4 bước mổ giun

- Mỗi nhóm cử 1 HS tiến hành mổ giun

- GV theo dõ, hướng dẫn các nhóm HS

- GV hướng dẫn các nhóm tách nhẹ nội quan

để quan sát

? Dựa vào hình 16.3a nhận biết các bộ phận

của hệ tiêu hoá?

? Dựa vào hình 16.3b nhận biết các bộ phận

sinh dục?

- GV hướng dẫn HS gạt nhẹ ống tiêu hoá

sang bên để quan sát hệ thần kinh màu trắng

ở mặt bụng?

+ Chú thích vào hình 16.3b và 16.3c

HĐ 3:Viết thu hoạch

- Yêu cầu HS viết thu hoạch theo nội dung

phần mục IV SGK

- Giải đáp thắc mắc của HS (nếu có)

2, Cấu tạo trong

a, Cách mổ:

SGK ( Tr57)

b, Quan sát cấu tạo trong:

- Quan sát hệ tiêu hoá

- Quan sát hệ sinh dục

- Quan sát hệ thần kinh

3, Viết thu hoạch:

HS viết thu hoạch theo nội dungphần mục IV SGK

c Luyện tập củng cố:

- Trình bày các bước mổ giun đất? Khi mổ giun đất cần chú ý gì?

- Trình bày cấu tạo trong của giun đất?

4 Hoạt động tiếp nối:

- GV yêu cầu các nhóm thu dọn vệ sinh

- GV nhận xét giờ thực hành

5 Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Nêu cấu tạo trong giun đất

- Đọc trước bài 17; kẻ bảng 1+2 (60) SGK vào vở bài tập

Duyệt ngày 10 tháng 10 năm 2016

Tổ trưởng

Trang 33

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức :

- HS chỉ ra được một số đặc điểm của các đại diện giun đốt phù hợp với lối sống

- HS nêu được đặc điểm chung của ngành giun đốt

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh, tổng hợp kiến thức

3 Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích

II Tài liệu và phương tiện:

1 Thầy :- Bảng phụ

- Hình 17.1 3 SGK:

2 Trò : - Đọc trước bài 17; kẻ bảng 1+2 (60) SGK vào vở bài tập

III Tiến trình dạy học:

1.Ổn định:

2.Kiểm tra: 15 phỳt cuối giờ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài học: Giun đốt có khoảng trên 9000 loài , sống ở nước mặn, nước

ngọt, nước lợ Một số giun đốt sống ở cạn và kí sinh

b D y h c b i m i:ạ ọ à ớ

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ 1 : Giới thiệu bài :

- HS đọc phần đầu bài trả lời câu hỏi:

? Qua phần trên cho em biết kiến thức cơ

Giun đỏ Nước ngọt Định cư

Vắt Đất, lá cây Tự do, KS ngoài

I, Một số giun đốt thường gặp:

- Giun đốt có nhiều loài: vắt, đỉa,róm biển, giun đỏ, rươi,

- Sống ở các môi trường đất ẩm,nước mặt, nước ngọt, nước lợ,lácây

- Giun đốt sống tự do, định cư haychui rúc

1 Giun đỏ

- Thường sống thành búi ở cốngrãnh

Trang 34

Róm biển Nước mặn Tự do

- Từ kết quả bảng : Rút ra kết luận về sự đa

dạng của ngành giun đốt

- HS phát biểu  GV chốt lại kiến thức

HĐ 3: Tìm hiểu về vai trò của giun đốt:

- Cá nhân tự hoàn thành bài tập (61) SGK

- Là thức ăn cho cá và người

II, Vai trò của giun đốt:

- Ích lợi: Làm thức ăn cho người

và đột vật, làm màu mỡ tơi xốpthoáng khí đất trồng

- Tác hại: Một số hút mnáu người

và đột vật; gây bệnh

c Luyện tập củng cố: kiểm tra phần trắc nghiệm

Câu 1 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau (4,0 điểm)

1.Thế giới động vật đa dạng về:

B Hỡnh dạng, kớch thước cơ thể D.Cả a,b,c đều đúng

2 Chim cánh cụt thích nghi được với khí hậu giỏ lạnh vỡ:

A Mỡ tớch luỹ dày, lụng rậm C Chúng sống thành bầy, đàn rất đông B.Tập tính chăm sóc trứng và con chu đỏo D Cả a, b đều đúng

3 Trựng giày di chuyển

4.Con đường truyền dịch bệnh của trùng sốt rét:

A Qua ăn uống C Qua muỗi Anôphen đốt

5.Trựng sốt rột giống trựng kiết lị:

A Chỉ ăn hồng cầu C Truyền dịch bệnh qua ăn uống

B Sống ký sinh ở thành ruột D Gõy ra bệnh sốt

6 Thuỷ tức thải bó bằng con đường nào:

A Qua lỗ miệng C Qua khụng bào co búp

B Qua thành cơ thể D Cả a,b đều đúng

7.Hỡnh thức di chuyển của sỏn lỏ gan:

A Chun, dón, phồng, dẹp cơ thể C Roi bơi

B Lông bơi D Lộn đầu

8.Cơ thể giun đũa có lớp vỏ bảo vệ cấu tạo bằng chất :

A Đá vôi C Cuticun

B Ki tin D Dịch nhờn

Câu 2 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau(4,0 điểm)

1 Động vật phân bố ở:

Trang 35

3.Trựng roi di chuyển:

A Đầu đi trước C.Roi xoáy vào nước, vừa tiến vừa xoay

B Đuôi đi trước D Thẳng tiến

4 Cỏch bắt mồi của trựng biến hỡnh:

A Dựng chõn giả bao lấy mồi C Dùng roi bơi

B Dùng lông bơi dồn về lỗ miệng D Tự nuốt mồi

5.Nơi ký sinh của trựng kiết lị:

A Thành ruột C Trong hồng cầu

B Trong máu người D Trong tuyến nước bọt của muỗi Anôphen

6 Cơ thể của thuỷ tức

B Không có đối xứng D Đối xứng 2 bên

7 Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống ký sinh:

A Mắt phỏt triển C Lông bơi phát triển

B Giỏc bỏm phỏt triển D Cả a, b, c đều đúng

8.ở người giun kim ký sinh trong :

A Ruột già C Dạ dày

B Ruột non D Gan

Câu 3 Tìm những từ và cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau đây.

Ruột khoang ở bển có rất nhiều loài, rất đa dạng và phong phú Cơ thể

sứa ,có cấu tạo thích nghi với lối sống Cơ thể hải quỳ, san hô , thích nghi với lối Chúng đều là động vật ăn thịt và có

tế bào gai để tự vệ

Đáp án Câu 1.(4 ) M i l a ch n úng Đ ỗ ự ọ đ đạt 0,5 i mđ ể

4 Hoạt động tiếp nối: Thu bài kiểm tra

5 Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Ôn tập kiến thức chương I + II + III giờ sau kiểm tra 1 tiết

Duyệt ngày 17 tháng 10 năm 2016

Tổ trưởng

Lê Thái Mạnh

Ngày soạn: 22/10/2016

Ngày dạy : 26/10/2016

Trang 36

TIẾT 18 KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- HS nắm được một số kiến thức cơ bản của chương I+II+III

- Hệ thống hoá kiến thức về cấu tạo, sinh sản, đặc điểm chung và vai trò củaĐVKXS

2 Kĩ năng: rèn tư duy độc lập, vận dụng kiến thức giải thích một số hiện tượng

thường gặp trong thực tế

3 Thái độ: Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc, tính trung thực trong kiểm tra

II Tài liệu và phương tiện

1 Thầy : Đề, đáp án, biểu điểm

2 Trò : Ôn tập kiến thức chương I + II + III

III Tiến trình dạy học

Giải thích được

vì sao bệnh sốtrét thường xảy ra

Nêu các biệnpháp phòngtrừ giun dẹp

Giun tròn kí sinh

ở đâu? Giải thíchđược vì saochúng kí sinh ởđó?

1câu

Trang 37

Câu 4: Kể tên các loài giun tròn kí sinh mà em biết? Chúng thường kí sinh ở đâu?

Vì sao?

c áp ánĐ

Câu 1 * Nêu đặc điểm trùng sốt rét:

- Cấu tạo: Không có cơ quan di chuyển, không có không

bào

- Dinh dưỡng: Thực hiện qua màng tế bào, lấy chất dinh

dưỡng từ hồng cầu

- Trùng sốt rét có trong tuyến nước bọt của muỗi A nô phen

 vào máu người chui vào hồng cầu sống, sinh sản và

phá huỷ hồng cầu, chui ra ngoài tiếp tục vòng đời mới

* Vì sao bệnh sốt rét thường xảy ra ở miền núi:

- Bệnh sốt rét ở nước ta đang dần được thanh toán

- ở miền núi vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân chưa tốt,

nhiều muỗiA nô phen , ngủ không có màn,

3.0 điểm

Câu 2 * Vòng đời Sán lá gan:

- Trứng sán lá gan ấu trùng lông  kí sinh trong ốc ấu

trùng có đuôi kết vỏ cứng thành kén sán trâu, bò ăn

phải sán trưởng thành trong gan

1.0 điểm

Câu 3 * Biện pháp phòng trừ giun dẹp kí sinh:

- Vệ sinh môi trường sạch sẽ, vệ sinh cá nhân: Rưa tay bằng

xà phòng trước khi ăn và sau khi vệ sinh

- Ăn chín uống sôi: Không ăn rau sống, thịt cá gỏi

- Tẩy giun sán định kì

3.0 điểm

Câu 4 * Kể tên các loài giun tròn kí sinh mà em biết:

Giun đũa, giun móc câu, giun tóc, giun kim,

* Chúng thường kí sinh ở: Ruột non, trong máu, cơ bắp,

của người, động vật

* Vì: kí sinh ở những nơi có nhiều chất dinh dưỡng

3.0 điểm

4 Hoạt động tiếp nối:

- Thu bài kiểm tra Nhận xét giờ kiểm tra

5 Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Sưu tầm mỗi nhóm 1 con trai sống giờ sau mang đến lớp

- Nghiên cứu tranh hình 18 SGK, chỉ trên tranh và mẫu vật về cấu tạo cơ thể trai

Duyệt ngày 17 tháng 10 năm 2016

Tổ trưởng

Lê Thái Mạnh

Ngày soạn: 22/10/2016

Ngày dạy : 26 /10/2016

CHƯƠNG IV: NGÀNH THÂN MỀM

Tiết 19 BÀI 18 TRAI SÔNG

Trang 38

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức:- HS biết vì sao trai sông được xếp vào ngành thân mềm Giải thích

được đặc điểm cấu tạo của trai sông thích nghi với đời sống ẩn mình trong bùn cátNắm được đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trai,Hiểu rõ khái niệm áo, cơ quanáo

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu sống

3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn và bảo vệ động vật có ích

II Tài liệu và phương tiện

1 Thầy :- 1 con trai sống và vỏ trai

- Hình 18.1 5 SGK:

2 Trò : Mỗi nhóm 1 con trai sống

III Tiến trình dạy học

1 Tổ chức :

2 Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Thân mềm là nhóm động vật có lối sống ít hoạt động, Trai sông

là đại diện điển hình cho lối sống đó ở Thân mềm Vởy Trai sông có cấu tạo nhưthế nào được xếp vào ngành thân mềm?

b Dạy học bài mới:

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ 1: Tìm hiểu hình dạng và cấu tạo

1, Vỏ trai

- HS đọc phần mục 1 SGK quan sát vỏ

trai mang đến lớp kết hợp quan sát hình

18.1và 18.2 thảo luận nhóm trả lời các

câu hỏi sau:

? Muốn mở vỏ trai để quan sát ta phải

làm gì? ( Cắt dây chằng và 2 cơ khép vỏ)

? Trai chết thì mở vỏ, vì sao? ( Dây

chằng cơ khép vỏ bị thối)

? Mài nặt ngoài vỏ trai ngửi thấy mùi

khét, vì sao? ( lớp sừng bằng chất hữu cơ

bị ma sát cháy có mùi khét)

- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu

các nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV cho HS quan sát trên mẫu vật

- GV kết nhận xét bổ sung chốt lại kiến

- Vỏ : Có 3 lớp + Ngoài là lớp sừng+ Giữa là lớp đá vôi+ Trong là lớp xà cừ

2, Cơ thể trai

- Cơ thể trai gồm 2 mảnh vỏ bằng đá

Trang 39

điểm cấu tạo phù hợp với cách tự vệ đó ?

GV giới thiệu trên tranh và mẫu vật về

cấu tạo cơ thể

- Gọi một vài HS trả lời Lớp nhận xét

bổ sung GV chốt lại kiến thức

Hoạt động2: cách di chuyển và

dinh dưỡng ở Trai

- HS đọc phần mục II quan sát hình 18.3

SGK; trả lời câu hỏi

? Mô tả cách di chuyển của trai ?

- Gọi một vài HS trả lời Lớp nhận xét

bổ sung

- GV bổ sung, chốt lại kiến thức

- HS đọc phần thông tin mục III SGK

quan sát hình 18.4 trả lời các câu hỏi sau:

? Nước qua ống hút và khoang áo đem gì

đến cho miệng và mang trai? ( Khí 02 và

thức ăn)

? Nêu kiểu dinh dưỡng của trai? ( Dinh

dưỡng thụ động)

? Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa

như thế nào với môi trường nước? ( Lọc

Hoạt động3: Sinh sản và phát triển Trai

- HS trả lời câu hỏi phân mục IV

- Gọi 1,2 HS nhận xét bổ sung

- GV chốt lại

+ Được bảo vệ, tăng lượng 02

+ Tăng lượng 02, được bảo vệ

chân hình lưỡi dìu, đầu trai tiêu giảm

II, Di chuyển và dinh dưỡmg

1.Cách di chuyển: Chân trai thò ravươn dài trong bùn về hướng muốn đitới sau đó thụt vào kết hợp khép vỏtạo ra lực đẩy do nước phụt ra ở rãnhphía sau làm trai di chuyển về phíatrước

- Ấu trùng bám vào mang và da cá để

di chuyển đến nơi xa (phát tán nòigiống)

c Luyện tập củng cố: HS đọc kết luận bài

4 Hoạt động tiếp nối: - Học sinh trả lời các câu hỏi cuối bài

5 Dự kiến kiểm tra đánh giá:

- Hãy nêu hình dạng, cấu tạo và cách di chuyển, dinh dưỡng của trai sông?

- Giải thích vì sao nhiều ao thả cá không thả Trai mà lại có Trai sống?

Trang 40

1 Kiến thức :

- Quan sát cấu tạo đặc trưng của một số đại diện thân mềm

- Phân tích được các cấu tạo : vỏ ; Cấu tạo ngoài; Cấu tạo trong

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng sử dụng kính lúp, quan sát đối chiếu mẫu vật sống với hình SGK

II Chuẩn bị

1 Thầy :- Kính lúp, mẫu trai mổ sẵn, mực

2 Trò : Chuẩn bị theo nhóm : Trai, vỏ trai; Ốc, vỏ ốc

III Tiến trình dạy học

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động1 : Quan sát cấu tạo vỏ

đối chiếu với hình 20.1 2 SGKđể nhận

biết các bộ phậnquan trỏngồi chú thích

Hoạt động 2 : Quan sát cấu tạo ngoài:

- GV yêu cầu các nhóm quanh sát và phân

2 Cấu tạo ngoài

- Trai:

- Ốc:

- Mực:

Ngày đăng: 07/10/2021, 10:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.Thầy :- Hình 4.1 3 SGK               - Bảng phụ, phiếu học tập 2. Trò :  Đọc trước bài 4: - giao an sinh 7
1. Thầy :- Hình 4.1 3 SGK - Bảng phụ, phiếu học tập 2. Trò : Đọc trước bài 4: (Trang 7)
? Hình thức sinh sản của tập đoàn vôn vốc như thế nào?  - giao an sinh 7
Hình th ức sinh sản của tập đoàn vôn vốc như thế nào? (Trang 8)
? Nêu hình thức sinh sản của trùng biến hình? - giao an sinh 7
u hình thức sinh sản của trùng biến hình? (Trang 10)
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thu thập thông tin qua kênh hình, và liên hệ thực tế 3. Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh, bảo vệ cơ thể - giao an sinh 7
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thu thập thông tin qua kênh hình, và liên hệ thực tế 3. Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh, bảo vệ cơ thể (Trang 11)
1. Giáo viên: :- Hình 7.1 2 SGK.- Bảng phụ, - giao an sinh 7
1. Giáo viên: :- Hình 7.1 2 SGK.- Bảng phụ, (Trang 13)
hoàn thành bảng 2. - giao an sinh 7
ho àn thành bảng 2 (Trang 14)
- Cá nhân tự hoàn thành cột cuối của bảng 1 - giao an sinh 7
nh ân tự hoàn thành cột cuối của bảng 1 (Trang 16)
1.Thầy :- Bảng phụ - giao an sinh 7
1. Thầy :- Bảng phụ (Trang 19)
- Cho HS quan sát hình đọc phần mục II SGK trả lời câu hỏi - giao an sinh 7
ho HS quan sát hình đọc phần mục II SGK trả lời câu hỏi (Trang 22)
1. Thầy:- Tranh câm hình 16.1 3 SGK                - 4 bộ đồ mổ; cồn loãng hoặc ête                - 2 con giun đất sống - giao an sinh 7
1. Thầy:- Tranh câm hình 16.1 3 SGK - 4 bộ đồ mổ; cồn loãng hoặc ête - 2 con giun đất sống (Trang 29)
? Dựa vào hình 16.3a nhận biết các bộ phận của hệ tiêu hoá? - giao an sinh 7
a vào hình 16.3a nhận biết các bộ phận của hệ tiêu hoá? (Trang 30)
1.Thầy :- Tranh câm hình 16.1 3 SGK               - 4 bộ đồ mổ; cồn loãng hoặc ête               - 1 con giun đất sống - giao an sinh 7
1. Thầy :- Tranh câm hình 16.1 3 SGK - 4 bộ đồ mổ; cồn loãng hoặc ête - 1 con giun đất sống (Trang 31)
? Dựa vào hình 16.3a nhận biết các bộ phận của hệ tiêu hoá? - giao an sinh 7
a vào hình 16.3a nhận biết các bộ phận của hệ tiêu hoá? (Trang 32)
1.Thầy :- Bảng phụ - giao an sinh 7
1. Thầy :- Bảng phụ (Trang 33)
- Nghiên cứu tranh hình 18 SGK, chỉ trên tranh và mẫu vật về cấu tạo cơ thể trai. Duyệt ngày 17 tháng 10 năm 2016 - giao an sinh 7
ghi ên cứu tranh hình 18 SGK, chỉ trên tranh và mẫu vật về cấu tạo cơ thể trai. Duyệt ngày 17 tháng 10 năm 2016 (Trang 37)
là đại diện điển hình cho lối sống đó ở Thân mềm. Vởy Trai sông có cấu tạo như thế nào được xếp vào ngành thân mềm? - giao an sinh 7
l à đại diện điển hình cho lối sống đó ở Thân mềm. Vởy Trai sông có cấu tạo như thế nào được xếp vào ngành thân mềm? (Trang 38)
- Rèn kĩ năng sử dụng kính lúp, quan sát đối chiếu mẫu vật sống với hình SGK - giao an sinh 7
n kĩ năng sử dụng kính lúp, quan sát đối chiếu mẫu vật sống với hình SGK (Trang 40)
- GV treo tranh câm hình 20.1, 20.4, 20.5 SGK  Gọi đại diện 3 nhóm lên điền chú thích vào các hình các nhóm khác nhận xét bổ sung - giao an sinh 7
treo tranh câm hình 20.1, 20.4, 20.5 SGK Gọi đại diện 3 nhóm lên điền chú thích vào các hình các nhóm khác nhận xét bổ sung (Trang 41)
- Rèn kĩ năng sử dụng kính lúp, quan sát đối chiếu mẫu vật sống với hình SGK - giao an sinh 7
n kĩ năng sử dụng kính lúp, quan sát đối chiếu mẫu vật sống với hình SGK (Trang 42)
2,...vào hình * Ốc: - giao an sinh 7
2 ...vào hình * Ốc: (Trang 43)
- GV treo bảng chuẩn kiến thức (phần in nghiêng trong bảng)   Các nhóm nh n xétậ chéo k t qu  c a nhau:ếả ủ - giao an sinh 7
treo bảng chuẩn kiến thức (phần in nghiêng trong bảng) Các nhóm nh n xétậ chéo k t qu c a nhau:ếả ủ (Trang 45)
1.Thầ y: Mẫu tôm sốn g; mô hình tô m; Lỳp tay 2. Trò :Mỗi nhóm 1-2 con tôm sống:  - giao an sinh 7
1. Thầ y: Mẫu tôm sốn g; mô hình tô m; Lỳp tay 2. Trò :Mỗi nhóm 1-2 con tôm sống: (Trang 46)
Chú thích đúng cho các hình - giao an sinh 7
h ú thích đúng cho các hình (Trang 48)
-Từ nội dung bảng đã hoàn thành  HS rút ra kết luận về sự đa dạng của lớp giáp xác - giao an sinh 7
n ội dung bảng đã hoàn thành  HS rút ra kết luận về sự đa dạng của lớp giáp xác (Trang 51)
-HS quan sát hình 25.2 đọc chú thích  cá nhân tự làm bài tập phần mục a SGK - giao an sinh 7
quan sát hình 25.2 đọc chú thích  cá nhân tự làm bài tập phần mục a SGK (Trang 53)
- GV treo bảng phụ gọi 1-3 HS lên điền  các nhóm khác nhận xét bổ sung - giao an sinh 7
treo bảng phụ gọi 1-3 HS lên điền  các nhóm khác nhận xét bổ sung (Trang 61)
-HS nghiên cứu bảng 1 Quan sát hình trong bảng 1 Hoàn thành nội dung bảng 1 - giao an sinh 7
nghi ên cứu bảng 1 Quan sát hình trong bảng 1 Hoàn thành nội dung bảng 1 (Trang 62)
- Tranh vẽ hình bộ xương cá: 2. Trò : Mỗi nhóm 1 con cá chép:  - giao an sinh 7
ranh vẽ hình bộ xương cá: 2. Trò : Mỗi nhóm 1 con cá chép: (Trang 66)
*GV: Yêu cầu HS dựa bảng thảo luận: + Sự tiến hoá của giới động vật được thể hiện như thế nào? - giao an sinh 7
u cầu HS dựa bảng thảo luận: + Sự tiến hoá của giới động vật được thể hiện như thế nào? (Trang 94)
*HS: Cá nhân nhiên cứu nội dung bảng 2, trao đổi nhóm, tìm tên động vật cho phù hợp với nội dung - giao an sinh 7
nh ân nhiên cứu nội dung bảng 2, trao đổi nhóm, tìm tên động vật cho phù hợp với nội dung (Trang 95)
w