Mục tiêu -Kiến thức : Kiểm tra sự hiểu biết và nắm kiến thức cơ bản trong chương của học sinh nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử, chia [r]
Trang 1Ngày soạn: 28/09/2015 Tuần: 10
Ngày dạy: /10/2015 Tiết: 19
ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)
I Mục tiêu:
-Kiến thức : Hệ thống các kiến thức: chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, chia
đa thức một biến đã sắp xếp
-Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải các bài tập cơ bản của phần kiến thức trên
-Thái độ : Giáo dục ý thức yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
GV: Phấn màu và thước
HS: Xem bài mới
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài
3 Bài mới:
Hoạt động 1
- Khi nào thì đơn thức A chia
hết cho đơn thức B ?
- Khi nào thì đa thức A chia
hết cho đơn thức B ?
- Đa thức A chia hết cho đa
thức b khi R = ?
Hoạt động 2
- Cho Hs thảo luận làm bài
tập 80/33
- Gọi 3 đại diện lên bảng trình
bày
- Gọi nhận xét ?
- Kđ và cho điểm
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn
số mũ của nó trong A
- Khi mỗi hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
- Đa thức A chia hết cho
đa thức b khi R = 0
- Trình bày
- Thảo luận 5’
- Trình bày
I Lý thuyết:
Ôn lại: chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, chia
đa thức một biến đã sắp xếp
II Bài tập
BT 80/33
a) 6x3 – 7x2 – x + 2 2x + 1 6x2 + 3x2 3x2 – 5x + 2
- 10x2 – x + 2
- 10x2 – 5x 4x + 2 4x + 2 0 b)
x4 – x3 + x2 + 3x x2 – 2x + 3
x4 – 2x3 + 3x2 x2 + x
x3 – 2x2 + 3x
x3 – 2x2 + 3x 0 c) (x2 – y2 + 6x + 9):(x + y + 3)
= [(x + 3)2 – y2]:(x + y + 3)
Trang 2Hoạt động 3
- Cho Hs làm cá nhân
Gợi ý: Vế trái dùng hằng
đẳng thức thu gọn, sau đó so
sánh
- Gọi trình bày
- Gọi nhận xét ?
- Kđ và cho điểm
Hoạt động 4
- Cho Hs làm cá nhân
HD: a) 32 x = 0
x2 – 4 = 0
⇒ x = ?
b) Đặt nhân tử chung
c) Dùng hằng đẳng thức và
đặt nhân tử chung
- Gọi 3 em trình bày ?
- Gọi nhận xét ?
- Kđ và cho điểm
- Nhận xét
- Làm theo hướng dẫn của gv
- Trình bày
- Nhận xét
- Làm theo hướng dẫn của gv
- Trình bày
- Nhận xét
= (x + 3 +y)(x +3 – y):(x +y + 3)
= x + 3 – y
BT 82/33
a) x2 – 2xy + y2 + 1 =
= (x + y)2 + 1 > 0 với mọi x, y (do (x – y)2 0)
b) x – x2 – 1 =
= – (x – 12 )2 – 34 < 0
do (x – 12 )2 0
BT 81/33
a) 32 x(x2 – 4) = 0
32 x = 0
x2 – 4 = 0
⇒ x = 0; 2; – 2 b) (x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0 (x + 2)(x + 2 – x + 2) = 0 4(x + 2) = 0
x + 2 = 0
x = – 2 c) x + 2 √2 x2 + 2x3 = 0 x(1 + 2 √2 x2 + 2x3) = 0 x(1 + √2 x)2 = 0
⇒ x = 0
1 + √2 x2 = 0 ⇒ x = – 1
√2
4 Củng cố:
Nhắc lại: Chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp
5 Hướng dẫn về nhà :
- Học bài và làm lại các bài tập đã giải
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Trang 3Ngày soạn: 01/10/2015 Tiết : 20
Ngày dạy : ./10/2015 Tuần: 10
KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiểm tra hệ thống toàn bộ các kiến thức trọng tâm đã học của chương
trình.
* Kĩ năng:Kiểm tra kĩ năng học sinh vận dụng kiến thức đã học vào chứng minh và
giải bài tập các dạng đã học.
* Thái độ: Làm bài nghiêm túc trong học tập.
II Chuẩn bị:
- Gv đề kiểm tra photo
- Hs ôn lại các kiến thức đã học
III Ma trận đề:
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thơng hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
Chủ đề 1
Nhân đa thức
với đa thức
Thực hiện được phép nhân đa thưc với đa thức
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
1 1
1 1 10%
Chủ đề 2
Những hằng
đẳng thức
đáng nhớ
Tính nhanh
Nắm được những hằng đẳng thức đáng nhớ
Hiểu được những hằng đẳng thức đáng nhớ
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
1
4 4
40 %
Chủ đề 3
Phân tích đa
thức thành
nhân tử
Biết cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đã học
Hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp
đã học
Vận dụng được phép phân tích
đa thức thành nhân tử trong dạng tốn
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
1
4 2
20 %
Chủ đề 4
Hình chữ nhật tính độ dài cạnhThực hiện được
Trang 4Số điểm Tỉ
1 10%
Chủ đề 5
Hình
thang-hình bình hành
1
2 2 20%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
4 3,5
35 %
4 3 30%
4 3,5 30%
12 10
IV Đề: ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG ĐỢT I - HKI
Mơn: Tốn 8 Thời gian: 45’
Bài 1: (1 điểm) Tính nhanh:
a) 1012 b) 47.53
Bài 2: (3 điểm) : Thực hiện phép tính
a) x.(x – 1)
b) ( x +3 )( 2x – 5)
c) (x + y)2
Bài 3: (1 điểm) : Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 7x3 tại x= -5
Bài 4: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x – 8
b) x3 + 2x2 + x
c) x2 + 2xy + y2 – z2
d) x2 + 4x – 5
Bài 5: (1 điểm ) Tính giá trị của đa thức:
x2 – 2xy – 9z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30.
KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu
-Kiến thức : Kiểm tra sự hiểu biết và nắm kiến thức cơ bản trong chương của học sinh (nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức)
-Kĩ năng : Kiểm tra kĩ năng tính tốn, kĩ năng vận dụng lí thuyết giải bài tập
-Thái độ : Giáo dục ý thức trung thực trong làm bài
II Chuẩn bị:
-Gv:Đề kiểm tra
-Hs:Ơn tập kiến thức cơ bản của chương I
III Tiến trình dạy học:
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ: Khơng
3.Đề kiểm tra:
Trang 5M a trận đề:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức
với đa thức
3
1,5đ
2
1đ
5
2,5đ
2 Hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành
nhân tử 1 0,5đ 1 3đ 2 3,5đ
4đ
1
4đ
1,5đ
2
1đ
2
7đ
8
10đ
*.Đề :
A Trắc nghiệm (3đ)
I Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất (1,5đ)
Câu 1(0,5đ): Kết quả của phép nhân x(x + 1) bằng
C x + 1 D x2 + x
Câu 2(0,5đ): Kết quả của phép nhân (x + 2)(x – 2) bằng
Câu 3(0,5đ): Đẳng thức nào sau đây là đúng.
A (x - y)(x + y) = x2 + y2
B (x + y)(x – y) = x2 – y2
C (x + y)(x + y) = x2 + y2
A (x - y)(x - y) = x2 - y2
II Điền từ, cụm từ thích hợp vào chổ trống trong các câu sau: (1,5đ)
Câu 4(0,5đ): Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với
……… của đa thức rồi cộng các tích với nhau
Câu 5(0,5đ): Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân ………
……….của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
Câu 6(0,5đ): Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều
chia hết cho đơn thức B), ta chia ……… của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
B Tự luận (7đ)
Câu 7(3đ): Phân tích đa thức thành nhân tử.
a) 3x - 6y
b) x + 2x +1
Câu 8(4đ): Chia đa thức cho đa thức.
a) (x - 2xy + y) : (x - y)
b) (– 2x5 +70x3 – 4x2 +x – 1) : (x – 6)
* Đáp án và thang điểm
A Trắc nghiệm (3đ)
I Mỗi câu đúng 0,5 điểm
II Mỗi câu điền đúng 0,5 điểm
Câu 4: từng hạng tử
Câu 5: mỗi hạng tử
Câu 6: mỗi hạng tử
B Tự luận (7đ)
Câu 7(3đ):
Trang 6a 3x - 6y = 3(x - 2y) (1,5 đ)
b x + 2x +1= (x + 1) (1,5 đ)
Câu 8(4 đ):
a (x - 2xy + y) : (x - y) = x - y (2 đ)
b (– 2x5 +70x3 – 4x2 +x – 1) : (x – 6) = - 2x4 – 12x3 – 2x2 – 16x – 95
R = – 571 (2 đ)
IV.Thống kê số liệu:
8C4
-8C5
*Phân tích nguyên nhân:
………
………
……
………
………
……
*Hướng phấn đấu: ………
………
……
………
………
……
V Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
………