1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu De tuyen sinh vao 10 Dai So

6 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu đề tuyển sinh vào 10 Đại Số
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối AC cắt MN tại E... Tìm giá trị lớn nhất đó.. Tính chu vi của các tam giác đó.. Câu 7 : 1đ : Chứng minh rằng trong mặt phẳng toạ độ vuông góc Oxy đờng thẳng y=mx+1 luôn cắt parabol

Trang 1

Đề :1

Bài1.(2điểm)Cho biểu thức A= ( 1x

-1

1

2

1 1

2

+

+

x

x x

x ( với x>0 ; x3 và x4)

1; Rút gọn A

2; Tìm x để A=0

Bài2.(3.5điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho parabol(P)và đờng thẳng(d) có phơng trình :

(P): y=x2 ; (d) :y=2(a-1)x+5-2a (a là tham số)

1; Với a=2 tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng (d) và parabol (P)

2; Chứng minh rằng với mọi a đờng thẳng (d) luôn cắt parabol(P) tại hai điểm phân biệt

3; Gọi hoành độ giao điểm của đờng thẳng (d) và parabol (P) là x1 ; x2 tìm a để x1+x22 =6

Bài 3.(3.5điểm)

Cho đờng tròn (0) đờng kính AB điểm I nằm giữa A và O (I khác Avà O) kẻ dây MN vuông góc với AB tại I Gọi C là điểm tuỳ ý thuộc cung lớn MN (C khác M , Nvà B) Nối AC cắt MN tại E Chứng minh :

1.Tứ giác IECB nội tiếp

2.AM2 = AE.AC 3 AE.AC-AI.IB=AI2

Bài4: (1điểm) Cho a≥4 , b≥5 , c≥6 và a2+b2+c2=90 Chứng minh a+b+c≥16

Đề 2 Bài 1: (2,5đ) Cho biểu thức

P=  + 

+ +

+

3

4 2

2

5 1

x

x x x

1) Rút gọn P

2) Tìm x để P >1

Bài 2: (3,0đ) Cho phơng trình : x2 - 2(m+1)x + m – 4 = 0 (1) , ( m là tham số )

1) Giải phơng trình (1) với m=-5

2) Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 với mọi m

3) Tìm m để x1 −x2 đạt giá trị nhỏ nhất (x1 ; x2 là 2 nghiệm của phơng trình (1) nói trong phần 2/ )

Bài 3: (3,5đ) Cho đờng tròn (O;R), và hai điểm A;B phân biệt thuộc đờng tròn (O) sao cho đờng

thẳng AB không đi qua tâm O.Trên tia đối của tia AB lấy điểm M (M khác A).Qua M kẻ 2 tiếp tuyến ME và MF với đờng tròn (O) (E;F là 2 tiếp điểm ) Gọi H là trung điểm của dây cung AB Các

điểm K và I theo thứ tự là giao điểm của EF với các đờng thẳng OM và OH

1) Chứng minh rằng 5 điểm M;O;H;E;F cùng nằm trên một đờng tròn

2) Chứng minh OH.OI=OK.OM

3) Chứng minh IA,IB là các tiếp của đờng tròn (O)

Bài 4:(1đ) Tìm các cặp số nguyên (x;y) thoả mãn : x2+2y2 +2xy -5x-5y=-6 để x+y là số nguyên

Đề :3

Câu 1 : (1 điểm) Tìm các giá trị của a và b để hệ phơng trình :

Trang 2

=

+

=

+

2007

.

2006

.

ay

x

b

by

x

a

nhận x=1 và y= 2 là một nghiệm

2 2 3 3 2 3

3 2 3 2

=

− + +

− + +

Câu 3 : (1đ ) : Tìm một số tự nhiên có hai chữ số , biết rằng tổng các chữ số của nó bằng 12 và bình

phơng chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị

Câu 4 : (1đ) : Trong các hình thoi có chu vi bằng 16cm, hãy tìm hình thoi có diện tích lớn nhất Tìm

giá trị lớn nhất đó

Câu 5 : (1đ) : Giải phơng trình x4 – 4x3 + 4x2 – 1 = 0

Câu 6 : (1đ) : Tìm các giá trị của a để đờng thẳng y=ax+a+1 tạo với hai trục toạ độ một tam giác

vuông cân Tính chu vi của các tam giác đó

Câu 7 : (1đ) : Chứng minh rằng trong mặt phẳng toạ độ vuông góc Oxy đờng thẳng y=mx+1 luôn

cắt parabol y=x2 tại hai điểm A,B phân biệt và ∆OAB vuông

Câu 8 : (1đ) : Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Trên đờng cao BH lấy điểm M sao cho

∠AMC = 90° và trên đờng cao CK lấy điểm N sao cho ∠ANB = 90° Chứng minh : AM=AN

Câu 9 : (1đ) Giả sử a,b,c là ba hệ số cho trớc Chứng minh rằng có ít nhất một trong ba phơng trình

sau đây có nghiệm : ax2 + 2ax + c = 0, bx2 + 2cx +a =0, cx2 + 2ax +b = 0

Câu 10 : (1đ) Cho tam giác cân ABC (AB=AC) có ∠A = 20° Trên cạnh AC ta lấy một điểm D sao cho AD = BC và dựng tam giác đều ABO ra ngoài ∆ABC Chứng minh rằng O là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ABD và tính góc ∠ABD

Đề số 4 (Thời gian 120)

Bài1

Câu a, (1đ) Tính A= 7 + 2 10 − 7 − 2 10

3 2

1 : 1 ( ) 1 2

2 2 3

3 2 3

+

− +

+ + +

3

2 2 ( : ) 9

3 3 3 3

2

+

+

x x

x x

x x

1) Rút gọn P (1đ)

2) Tìm x để P<

3

1

(0,75đ)

3) Tìm giá trị nhỏ nhất của P (0,75đ)

Bài 2:(1,5đ) Hai đội đào một con mơng , nếu 2 đội cùng làm thì trong 12 ngày thì xong Nhng nếu 2

đội chỉ đào chung trong 8 ngày , sau đó đội thứ hai nghỉ đội thứ nhất làm tiếp trong 7 ngày nữa thì xong việc Hỏi nếu mỗi đội làm một mình thì trong bao lâu thì xong con mơng?

Bài 3: (1đ)

Cho phơng trình x2 -2(m+1)x+m-1=0 (1)

a, Chứng tỏ rằng phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b, C/m rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào m

A=x1(1-x2)+x2(1-x1) ( Trong đó x1;x2 là các nghiệm của (1) )

Bài 4:(3,5đ)

Cho hình thang cân ABCD (BC//AD) ;đờng chéo AC và BD cắt nhau tại O sao cho góc BOC=600 ,gọi I;M, N,P,Q lần lợt là trung điểm của BC,OA,OB, AB ,CD

a, C/m DMNC nội tiếp đợc một đờng tròn

Trang 3

c, So sánh các góc MQP ; QND ; NMC

d, C/m trực tâm của ∆MNQ và O; I thẳng hàng

Bài 5:(1đ) C/m rằng 9x2y2+y2- 6xy-2y+2………≥0 với mọi x;y

Đề số : 5

Bài1: (2đ)Cho biểu thức B=  − 

+

− +





1

1 1

1 2

1 2

2

a

a a

a a a

a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của biểu thức B khi a= 4 + 2 3

c) Tìm các giá trị của a để B >0

Bài 2;(1,5đ) Cho hệ phơng trình

+

= +

=

1 2

2

a y x

a y ax

a) Giải hệ phơng trình khi a=-2

b) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn điều kiện x-y=1

Bài 3; :(1,5đ)Cho phơng trình x2 – (a -1)x – a2+a-2=0

a) Tìm giá trị của a để phơng trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm giá trị của a để phơng trình có 2 nghiệm x1;x2 thoả mãn điều kiện x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4:(4đ)

Cho tam giác ABC cân tại A; Vẽ cung tròn BC nằm bên trong tam giác ABC và tiếp xúc với AB;AC tại B và C sao cho đỉnh A và tâm của cung tròn nằm khác phía đối với BC , lấy M thuộc cung BC ; kẻ MI⊥BC, MH⊥AC , MK⊥AB ; BM cắt IK tại P ; CM cắt IH tại Q

a) Chứng minh rằng tứ giác BIMK; CIMH nội tiếp đợc

c) Chứng minh rằng tứ giác IPMQ nội tiếp đợc và MI⊥PQ

d) Chứng minh rằng nếu KI=KB thì IH=IC

Bài 5(1đ) Giải phơng trình x2 − 4x+ 4 + 4x2 − 12x+ 9 = 1

Đề số 6 (Thời gian 120) Bài 1: (2,5đ)

1) Tính giá trị biểu thức P= 4 + 2 3 − 12 + 6 3

2)Cho biểu thức C=

1 1

1 1

− + +

+

x x x x

x x

a) Rút gọn C

b)Tìm x để C>0 (Với x>1 ;C= x -1 - 2 x− 1 + 1=( x− 1 − 1 ) 2 ≥0

c) Tính giá trị biểu thức C khi x=9−532 7 ( kq: C=7

Bài 2: (1,5đ) Cho hệ phơng trình

+

= +

=

1 2

2

a y x

a y ax

a) Giải hệ khi a=-2

b)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) mà x-y=1

(với a4 thì x=

4

3

; 4

2

+

=

+

a

a a y a a

;

Trang 4

Bài 3: (2đ) Cho Parbol (P) và đờng thẳng (d) có phơng trình : (P): y=

2

2

x ; (d) : y=mx – m+2 a)Tìm m để đờng thẳng (d) và Parbol (P) cùng đi qua điểm có hoành độ x=4

b)C/m rằng với mọi m đờng thẳng (d) và Parbol (P)luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

c)Giả sử đờng thẳng (d) và Parbol (P)luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt(x1;y1) và (x2;y2)

Hãy c/m rằng y1+y2 ≥(2 2 − 1 )(x1+x2)

Bài 4:(4đ) Cho đờng tròn (O) đk AC lấy điểm B thuộc OC và vẽ đờng tròn (O’)đk BC Gọi M là

trung điểm AB ,qua M kẻ dây cung vuông góc với AB cắt đờng tròn (O) tại D và E Nối DC cắt đ-ờng tròn (O’) tại I

a) Tứ giác DABE là hình gì ?Tại sao ?

b) c/m BI // AD

c) c/m 3 điểm I;B;E thẳng hàng và MD=MI

d) Xác định vị trí tơng đối của MI với đờng tròn (O’)

Đề số 7 (Thời gian 120) Bài 1: (2,5đ)

6 3

12 2 6

4 1 6

+

+ +



1 3

2 3 1 : ) 1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x x

x x

a) Rút gọn D

b)Tìm x để D≥ 0 (Với x≥ 0 ;x≠ 91 ; D= 0

1

+

x

x x

;

c)Tìm giá trị x để D=

5

6 ( 56

1

+

x

x

9

1

;

0 ≠

Bài 2: (1,5đ) Cho hệ phơng trình

= +

=

+ + +

5

1 2

2 2

1 2

y x

m x

y y

x

a) Giải hệ khi m= 25

b)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ vô nghiệm

Bài 3: (2 đ) Cho Parabol (P): y=ax2 (a≠ 0) và đờng thẳng (d) :y=kx+b

a) Tìm k và b biết đờng thẳng (d) đi qua 2 điểm : A(1;0) và B(0;-1)

b) Tìm a biết rằng Parabol (P) tiếp xúc với đờng thẳng (d) vừa tìm đợc ở trên

c) Viết phơng trình đờng thẳng (d2) đi qua C(3; − 1 )và có hệ số góc là m

Trang 5

d) Tìm m để đờng thẳng (d2) tiếp xúc với (P) (tìm đợc ở câu b) Và chứng tỏ rằng qua điểm C

có 2 đờng thẳng (d2) cùng tiếp xúc với (P) ở câu b và vuông góc với nhau

Bài 4: (4 đ) Cho tam giác ABC vuông ở A (AB>AC) đờng cao AH Trên nửa mặt phẳng có bờ là BC

chứa đỉnh A vẽ nửa đờng tròn đờng kính BH cắt AB tại E và vẽ nửa đờng tròn đờng kính CH cắt

AC tại F a)Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp đợc

c) Chứng minh FE là tiếp tuyến chung của 2 nửa đờng tròn

d) Giả sử ∠ABC bằng 30 0 C/m rằng bán kính của nửa đờng tròn này gấp 3 lần

bán kính của nửa đờng tròn kia ( Hay c/m HB=3HC ; HC=1/2 OC=1/4.BC)

. Đề số 8 (Thời gian 120’) Bài 1: (2,5đ)

1) Tính giá trị biểu thức N=(5 3 + 50)(5 − 24) (: 75 − 5 2) (N=1 )

+

− +

− +





3

2 2

3 6

9 : 1 9

3

x

x x

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn E

b)Tìm x để E<1 (Với đk x ; E= 1

2

3

<

+

x <=>

c)Tìm giá trị x∈Z để E∈Z

Bài 2: (1,5 đ) Cho Parabol (P): y=x2 và đờng thẳng (d) :y=3x+m2 (m là tham số)

a) C/m rằng đờng thẳng (d) và Parabol (P) luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt với mọi m

b)Giả sử đờng thẳng (d) và Parbol (P)luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt có tung độ là y1và y2

Tìm m để y1+y2 =11 y1y2

Bài 3: (2 đ) Cho hệ phơng trình

= +

= +

+

m y mx

y x

m

2

4 )1

(

a) Giải hệ khi m=2

b)C/m rằng với mọi giá trị của tham số m hệ luôn có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho x+y≥ 2

Bài 4: (4 đ) Cho đờng tròn (O) và dâyAB lấy điểm C ở ngoài đờng tròn (O) và C thuộc tia đối của

tia BA Lấy điểm P nằm chính giữa của cung AB lớn , kẻ đờng kính PQ của (O) cắt dây AB tại D.Tia CP cắt đờng tròn tại điểm thứ hai là I., dây AB và QI cắt nhau tại K

a) C/m tứ giác PDKI nội tiếp đợc

b) C/m CI CP=CK CD và CK CD= CB CA

c) C/m IC là tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh I của ∆AIB

d) Giả sử A;B;C cố định chứng minh rằng khi đờng tròn (O) thay đổi nhng vẫn đi qua A;B thì QI luôn đi qua 1 điểm cố định

Đề Kiểm tra số 9 (Thời gian 150)

Bài1 :(2đ) Cho biểu thức A=

1 4 4

2 4 2 2

4 2

2 − +

− + + +

− +

x x

x x

x x

a) Rút gọn A

b) Tìm số nguyên x để A có giá trị nguyên

Bài 2:(1đ) Cho hệ phơng trình



= + +

=

− + +

m y

x

m y

x

5 2

2 5

Tìm số dơng m để hệ có nghiệm duy nhất

Trang 6

Bài 3:(2đ) 1) Cho x1 và x2 là 2 nghiệm của phơng trình x2 -3x +a =0

x3 và x4 là 2 nghiệm của phơng trình x2 -12x +b =0 Tìm a;b biết

3

4 2

3 1

2

x

x x

x x

x = =

2) Cho phơng trình: 0

1

1 2

2

=

+ +

x

mx

x (1) Tìm m để phơng trình (1) vô nghiệm

Bài 4:(1,5đ) Cho phơng trình : x2 -2(m -1)x+m-3=0

b) Tìm m để phơng trình luôn có nghiệm

c) Tìm một hệ thức liên hệ giữa các nghiệm mà không phụ thuộc vào m

d) Xác định m sao cho phơng trình có 2 nghiệm trái dấu và bằng nhau về giá trị tuyệt đối

Bài 5: (3đ) Cho đờng tròn (O;R), M là một điểm nằm ngoài đờng tròn Qua M kẻ 2 tiếp tuyến MA

và MB với đờng tròn (A;B là 2 tiếp điểm ) Một đờng thẳng d qua M cắt đờng tròn tại 2 điểm C và D ( Cnằm giữa M và D ) Gọi I là trung điểm của CD Đờng thẳng AB cắt MO ; MD;OI theo thứ tự tại E;F;K

a) Chứng minh 5 điểm M;A;B;O;I cùng nằm trên một đờng tròn

c) Khi d không đi qua O chứng minh tứ giác OECD nội tiếp đợc

d) Khi R=10cm; IO=6cm ;MC=4cm Tính MB

Bài 6:(0,5đ) Tìm các số nguyên x;y thoả mãn : 2y2x+x+y+1=x2+xy+2y2

Ngày đăng: 26/11/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w