1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Chinh ta ca nam 2015 2016

146 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 206,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài : Trong giờ chính tả hôm nay cô sẽ hướng dẫn các con: - Chép lại đúng một đoạn trong bài tập đọc mới học - Làm bài tập phân biệt các tiếng có âm, vấn đề viết lẫn như l/n, [r]

Trang 1

Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn do ảnh hưởng của phương ngữ: l / n, ang / anh

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành

IV CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC

A MỞ ĐẦU : GV nhắc lại một sốđiểm cần lưu ý về yêu cầu của giờ học chính tả,việc chuẩn bị đồ dùng cho giờ học( vở bút bảng ….), nhằm củng cố nền nếp học tập ( đã hình thành từ lớp 2 ) cho các em

B DẠY BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài :

Trong giờ chính tả hôm nay cô sẽ hướng dẫn các con:

- Chép lại đúng một đoạn trong bài tập đọc mới học

- Làm bài tập phân biệt các tiếng có âm, vấn đề viết lẫn như l/n, (an/ang)

- Ôn lại bảng chữ và học tên các chữ do nhiều chữ các ghép lại

2 Hướngdẫn tập chép:

a Hướng dẫn hs chuẩn bị:

- Gv đọc đoạn chép trên bảng

- Gv hướng dẫn hs nhận xét:

+Đoạn này chép từ bài nào?

+Tên bài viết ở vị trí nào?

+Đoạn chép có mấy câu?

- Hs theo dõi đọc thầm

- 2 hs nhìn bảng đọc lại đoạn chép

- Đoạn này chép từ bài: Cậu bé thông minh

- Tên bài viết giữa trang vở

- Đoạn chép có 3 câu.Câu 1: Hôm sau

…ba mâm cỗ.Câu 2: Cậu bé đưa cho …nóiCâu 3: Còn lại

Trang 2

+Cuối mỗi câu có dấu gì?

+Chữ đầu câu viết như thế nào?

- Hướng dẫn hs viết bảng con

một vài tiếng khó ( gv lần lượt

gạch chân các tiếng khó ở đoạn

văn )

- Gv nhắc nhở hs khi viết không

gạch chân các tiếng này vào vở

- Gọi 1hs lên bảng chữa bài

- Gv nhận xét, sửa chữa ( nếu

- Chữ đầu câu viết hoa

- Hs lần lượt viết các tiếng khó vào bảng con: chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt, sứ giả

- Hs mở vở, ngồi ngay ngắn để nhìn sgk chép bài vào vở

- Hs tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở hoặc vào cuối bài chép

- 2 hs đọc yêu cầu của bài

- Hs làm bài vào vở bài tập

- Hs đổi bài nhau để kiểm tra

- 1 hs đọc chữa bài, lớp nhận xét:

a Hạ lệnh, nộp bài,sáng loáng

b Đàng hoàng, đàn ông, hôm nọ

- 1 hs đọc yêu cầu của bài

- 1 số hs nói hoặc viết lại

- 1số hs nói hoặc viết lại

- Vài hs đọc thuộc lòng 10 chữ

- Cả lớp viết lại vào vở thứ tự 10 chữ và tên chữ

Trang 3

- Rèn luyện kĩ năng viết chính tả:

+ Nghe - viết chính xác bài thơ Chơi thuyền 56 chữ

+ Từ đoạn viết, trình bày đúng hình thức một bài thơ: chữ đầu các dòng thơviết hoa, viết bài thơ ở giữa trang vở hoặc chia vở thành 2 phần như sgk

+ Điền đúng vào chỗ trống các vần ao / oao Tìm đúng các tiếng có âm đầu

l / n (hoặc vần an / an) theo nghĩa đã cho

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết 2 lần nội dung bài tập 2

- Hs: vở bài tập

III PHƯƠNG PHÁP:

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gv đọc lần lượt các từ: lo sợ,

rèn luyện, siêng năng

- Gv nhận xét ghi điểm

B DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: Trong giờ chính

tả hôm nay cô đã hướng dẫn các

em nghe viết một bài thơ nói về

một trò chơi rất quen thuộc của

các bạn gái qua bài chơi chuyền

2 Hướng dẫn nghe viết:

a Hướng dẫn hs chuẩn bị:

- Gv đọc một lần bài thơ

- Giúp hs nắm nội dung

+Khổ thơ 1 nói về điều gì?

+Khổ thơ 2 nói về điều gì?

- 3 hs lên bảng viết - Cả lớp viết b/c

- 2 hs đọc thuộc lòng thứ tự 10 chữ cái: a, ă,

- Hs đọc thầm tiếp khổ thơ 2

- Chơi chuyền giúp các bạn tinh mắt, nhanh nhẹn có sức dẻo dai để mai lớn lên làm tốt công việc trong dây chuyền nhà máy

Trang 4

- Giúp hs nhận xét:

+ Mỗidòng thơ có mấy chữ?

+ Chữ đầu dòng thơ viết như thế

- Chữ đầu dòng viết hoa

- Các câu: Chuyền chuyền một …Hai, hai đôi Được đặt trong ngoặc kép vì đó là các câu các bạn nói khi chơi trò chơi này

- Viết từ ô3 hoặc ô4

- Hs viết b / c: chuyền, lớn lên, dẻo dai, hs nhận xét

- Hs nghe viết vào vở

- Hs tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề hoặc cuối bài

- 2 hs đọc yêu cầu của bài

- 1 hs lên bảng làm - dưới lớp làm vào vở BT: ngọt ngào, mào kêu ngoa0 ngoa0 ngao ngán

Trang 5

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

B DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: Trong giờ

chính tả hôm nay cô sẽ hướng dẫn

các em nghe viết đoạn 3 của bài

Ai có lỗi, sau đó tiếp tục làm các

bài tập để phân biệt vần uêch /

+ Đoạn văn nói điều gì?

- Tìm tên riêng trong bài chính tả?

+ Nhận xét về cách viết tên riêng

nói trên?

*Đây là tên riêng của người nước

ngoài có cách viết đặc biệt

- Gv hướng dẫn hs viết tiếng khó:

- Cô - rét - ti

- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nốigiữa các chữ

Trang 6

- Nhận xét tiết học tuyên dương

2 hs lên bảng viết dưới lớp viết b/c: Cô rét- ti, khuỷu tay, sứt chỉ, xin lỗi

Hs nhận xét

- Hs ngồi ngay ngắn nghe - viết

- Hs dùng bút chì để chữa lỗi ra lề hoặc cuốibài

- 5-7 hs nộp bài

- 1 hs đọc yêu cầu của bài

- Hs mỗi nhóm tiếp nối nhau viết bảng các

từ chứa tiếng có vần uêch, uyu

- Hs viết cuối cùng thay mặt nhóm đọc kếtquả

- Cả lớp và gv nhận xét, kết luận nhómthắng cuộc

- Cả lớp làm bài tập vào vở

- 1 hs đọc yêu cầu của bài

- Hs làm bài vào vở, đổi bài để kiểm tra

- Vài hs đọc chữa bài:

a cây sấu, chữ xấu, san sẻ, xẻ gỗ

b kiêu căng, căn dặn, nhọc nhằn, vắn tắt

- Hs nhận xét

Trang 7

Chính tả (Nghe – viết) : CÔ GIÁO TÍ HON

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gv đọc lần lượt: nguệch ngoạc,

khuỷu tay, sông sâu, xâu kim

- Gv nhận xét, ghi điểm

B DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

Trong giờ chính tả hôm nay cô

sẽ hướng dẫn các con:

- Nghe - viết một đoạn văn nói về

một bạn gái chơi trò làm cô giáo

dạy học qua bài Cô giáo tí hon

+Đoạn văn nói về điều gì?

+Đoạn văn có mấy câu?

+Chữ đầu các câu viết như thế

nào?

+Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

+Tìm tên riêng trong đoạn văn?

+Cần viết tên riêng như thế nào?

- Học sinh viết tiếng khó

- Một hs đọc lại - cả lớp đọc thầm theo

- Một ban gái chơi trò chơi tập làm côgiáo dạy học

- Có 5 câu

- Viết hoa chữ cái đầu câu

- Viết lùi vào một chữ

- Bé ( tên bạn đóng vai cô giáo )

- Viết hoa

Trang 8

+Gv viên đọc lần lượt: treo nón,

làm trước, ríu rít, trâm bầu

a, Xét: xét xử, xem xét, xét duyệt, xéthỏi

- Sét : sấm sét, lưỡi tầm sét, đất sét

b, Gắn bó, hàn gắn, gắng sức, nhào nặn

- Nhận xét giờ học

Trang 9

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyyện tập thực hành.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A ÔN ĐỊNH TỔ CHOC:

B KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gv đọc lần lượt: sà xuống, xinh

xẻo,

- Gv nhận xét ghi điểm

C DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu mục

đích, yêu cầu của bài

2 Hướng dẫn hs nghe viết:

a Hướng dẫn hs chuẩn bị:

-* Giúp hs nắm nội dung bài:

+Vì sao Lan ân hận?

- Hs lắng nghe, nhắc lại đầu bài

- 2 hs đọc đoạn 4 của bài Chiếc áo len

- Vì em đã làm cho mẹ phải lo buồn, làmcho anh phải nhường phần mình cho em

- Viết hoa những chữ đầu đoạn, đầu câu,tên riêng của người

- Lời của Lan được đặt trong dấu hai chấm

Trang 10

- Gv gợi ý: Dựa vào tên chữ để

viết chữ, dựa vào chữ để viết tên

- 1 hs đọc yêu cầu của bài

- Hs làm vào vở, đổi bài kiểm tra

- 1 hs lên bảng điền dấu hỏi hay ngã vàochữ viết mực đỏ

- Hs nhận xét

- 1 hs đọc yêu cầu của bài

- 1 hs làm mẫu: gh - giê hát

- Hs làm vào vở

- Vài hs chữa bài trên bảng lớp, hs nhận xét

- Vài hs nêu điền lại

- Vài hs đọc 9 chữ và tên chữ trên bảng lớp

- Vài hs đọc thuộc lòng 9 chữ và tên chữ

- Hs nhận xét

=========================

Trang 11

Chính tả :( Tập chép)

CHỊ EM

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Chép lại đúng chính tả trình bày đúng bài thơ lục bát Chị em ( 56 chữ )

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn: tr/ ch, âc/ oăc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Gv: Viết sẵn trên bảng bài thơ Chị em

Bảng phụ viết 2 lần nội dung bài tập 2

- H: Vở bài tập

III PHƯƠNG PHÁP:

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành

IV CÁC HOẠT ĐỘNH DẠY HỌC:

A ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC:

B KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gv đọc lần lượt một số từ

- Gv nhận xét ghi điểm

C DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích

yêu cầu của tiết học

2 Hướng dẫn nghe viết:

a Hướng dẫn chuẩn bị:

- Gv đọc bài thơ trên bản

- Người chị trong bài thơ làm

những việc gì?

- Bài thơ viết theo thể thơ gì?

- Cách trình bày bài thơ lục bát

- 2 hs đọc lại, lớp theo dõi đọc thầm

- Chị chải chiếu buông màn, ru em ngủ.Chị quét sạch thềm Chị đuổi gà khôngcho phá vườn rau Chị ngủ cùng em

- Thơ lục bát, dòng trên 6 chữ, dòng dưới

8 chữ

- Các chữ đầu dòng

- 3 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con: trảichiếu, lim dim, luống rau, chung lời, hátru

- Hs nhận xét, chữa bài

- Hs mở sgk trước mặt, chép bài vào vở

- Hs tự soát lỗi, sửa lỗi bằng bút chì

Trang 12

- 1 hs đọc yêu cầu của bài

- Hs làm vào vở , đổi vở kiểm tra

- Vài hs đọc chữa bài

a chung - trèo – chậu

b mở - bể – mũi

- Hs nhận xét

============================

Trang 13

- Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu hoặc vần dễ lẫn: BT 2 a/b :d /

gi / r hoặc BT 3a/b : ân / âng

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Gv: Ba hoặc bốn băng giấy viết nội dung BT2a

- Hs: Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gv đọc lần lượt một số từ

- Gv nhận xét ghi điểm

B DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Tìm các tên riêng trong bài

chính tả?

+ Các tên riêng ấy được viết như

thế nào?

+ Những dấu câu nào được dùng

trong đoạn văn?

- Viết tiếng khó:

b Gv đọc cho hs viết bài

- Gv theo dõi uốn nắn hs viết

- Viết hoa các chữ cái đầu mỗi tiếng

- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm

- Hs đọc thầm đoạn văn tự viết ra nhápnhững chữ mình dễ viết sai

- Hs ngồi ngay ngắn nghe - viết

- Hs tự soát lại bài, dùng bút chì chữa lỗi

ra lề vở

- 1 hs đọc y/c của bài

Trang 14

- Gv viết bài vào bảng phụ

- Gv chốt lại lời giải đúng

b Bài 3a

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Gv chốt lại lời giải đúng

Thân hình vuông vắn đem xây cửa nhà

- Một hs đọc y/c của bài

Trang 15

Chính tả : Nghe - viết ÔNG NGOẠI

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gv đọc 1 số từ

- Gv nhận xét ghi điểm

C DẠY BÀI MỚI:

1.Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích, y/c của bài

2.HD hs nghe - viết

a.HD chuẩn bị

- HD hs nhận xét chính tả

+ Đoạn văn gồm mấy câu

+ Những chữ nào viết hoa

Bài 2: Tìm 3 tiếng có vần oay

- Tổ chức chơi trò chơi “ Tiếp

sức” chia lớp làm 3 nhóm

- Gv nhận xét

- 3 h/s lên bảng viết, lớp viết b/c:

thửa ruộng, dạy bảo, mưa rào, giao việc

- Hs nhận xét

- 2 hs đọc đoạn văn (Từ trong cái vắnglặng … của tôi sau này)

- 3 câu

- Các chữ đầu câu, đầu đoạn

- Hs đọc lại đoạn văn, viết ra giấy nhápnhững chữ ghi tiếng khó dễ lẫn: vắnglặng, lang thang, loang lổ, trong trẻo

- Hs ngồi ngay ngắn nghe viết

- 1 Hs đọc y/c của bài

- Mỗi em của mỗi nhóm viết lên bảngmột tiếng có vần oay rồi chuyển phấncho bạn, sau 1 thời gian quy định cácnhóm ngừng viết, người viết cuối cùngđọc kết quả của nhóm mình

- Cả lớp và gv nhận xét chốt lại lời giảiđúng, bình chọn nhóm làm bài đúng,nhanh, tìm được nhiều từ có vần oay đạtgiải nhất

- Lớp chữa bài vào vở BT

Trang 16

Xoay xoáy ,khoáy

- 1 hs đọc y/c của bài, cả lớp đọc thầm

- HS làm bài vào vở BT, đổi vở kt

- 1 hs lên bảng chữa bài

- Lớp nhận xét:

Câu a: giúp - dữ - raCâu b: sân - nâng - chuyên cần / cần cù

Trang 17

Chính tả : Nghe – viết NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

B DẠY BÀI MỚI:

1.Giơí thiệu bài

- Hs nhận xét

- Nắm nội dung

- Đoạn văn này kể chuyện gì?

- HD hs nhận xét chính tả

- Đoạn văn trên có mấy câu?

- Những chữ nào trong đoạn được

- Có 6 câu

- Các chữ đầu câu và tên riêng

- Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng,gạch ngang

- Hs đọc thầm lại bài, tự viết ra giấy

Trang 18

b Đọc cho hs viết

- Nhắc nhở hs trước khi viết

- Gv kiểm tra uốn nắn hs viết

- Hs ngồi ngay ngắn nghe - viết

- Hs theo dõi, dùng bút chì sửa lỗi

- 1 hs đọc y/c của bài

- Hs làm vào vở bài tập

- 2 hs lên bảng chữa bài

- Cả lớp và giáo viên nhận xét chốt lại:Hoa lựu nở đầy một vườn nắng

Lũ bướm vàng lơ đãng bay qua

- 1 hs đọc y/c của bài

- 1 hs điền lại đầu đủ ( nêu miệng )

- 2 hs đọc thuộc lòng thứ tự 28 chữ cái

đã học

Trang 19

Chính tả : Tập chép

MÙA THU CỦA EM

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Chép lại chính xác bài thơ mùa thu của em

- Từ bài chép, củng cố cách trình bày bài thơ thể 4 chữ: Chữ đầu các dòng thơ viết hoa Tất cả các chữ đầu dòng thơ viết cách lề vở 2 ô li

- Làm đúng bt2 điền tiếng có vần oam Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có vần, âm dễ lẫn Bài 3 a/b : l/n hoặc en/eng

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gv đọc 1 số từ:

- Gv nhận xét đánh giá

B DẠY BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài

2 HD hs tập chép

a HD chuẩn bị

- Gv đọc bài thơ trên bảng

- HD nhận xét:

- Bài thơ viết theo thể thơ nào?

- Tên bài viết ở vị trí nào?

- Những chữ nào trong bài đươc

- Viết giữa trang vở

- Các chữ đầu dòng thơ, tên riêng - ChịHằng

- Viết lùi vào 2 ô so với lề vở

- Hs tập viết vào giấy nháp: nghìn, gợi

lá sen, rước đèn, lật trang vở

Trang 20

- 1 hs lên bảng chữa bài

- Cả lớp và Gv nhận xét chốt lại lời giảiđúng:

Trang 21

Chính tả : Nghe-viết

BÀI TẬP LÀM VĂN

I MỤC TIÊU:

- Nghe và viết đúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức bầi văn xuôi

- Làm đúng các bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo( Bt2); s/x; dấu hỏi / dấu ngã (Bt3a/b)

3 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

- Giờ chính tả này các em sẽ viết

đoạn tóm tắt nội dung truyện Bài

tập làm văn và làm các bài tập

chính tả phân biệt eo/oeo; s/x; ?/~

b Hướng dẫn viết chính tả

+ Gv đọc đoạn văn viết

+ Hỏi: Cô-li-a đã giặt quần áo bao

giờ chưa?

Vì sao Cô-li-a lại vui vẻ đi giặt

quần áo?

- HD cánh trình bày

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Trong đoạn văn có những chữ

nào phải viết hoa? Vì sao?

+ Tên riêng của nước ngoài viết

+ Đọc lại bài , phân tích các tiếng

khó viết cho hs soát lỗi

- 3 hs lên bảng viết, lớp viết b/c: lolắng ăn no

- Hs lắng nghe, nhắc lại đầu bài

- H/s lắng nghe

- 2 hs đọc lại , lớp theo dõi

- Chưa bao giờ Cô-li-a giặt quần áo cả

- Vì đó là việc bạn đã nói trong bài tậplàm văn

- Đoạn văn có 4 câu

- Các chữ đầu câu , tên riêng phải viếthoa

- Chữ cái đầu tiên viết hoa , có dấugạch nối giữa các tiếng là bộ phận củatên riêng không phải viết hoa

- 3 hs lên bảng viết, cả lớp viết vào vởnháp

- Hs nghe gv đọc để viết bài

- Hs dùng bút chì soát lỗi theo lời đọccủa gv Viết chữa lỗi xuống dưới

Trang 22

- Hs làm vào vở: khoeo chân, người lẻo

khẻo, ngoéo tay

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 1 hs đọc y/c trong SGK

- 2 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở: Giàu đôi con mắt, đôi tay

Tay siêng làm long, mắt hay kiếm tìm

Hai con mắt mở, ta nhìn

Cho sâu, cho sáng mà tin cuộc đời

- Hs chữa bài, nhận xét

=========================

Trang 23

Chính tả: Nghe - viết

NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC

I MỤC TIÊU:

- Nghe và viếtđúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng các bài tập chính tả: phân biệt eo/oeo (BT2), tìm đúng các từ

có tiếng chứa s/x hoăc ươn/ương( BT 3a/b).

3 Dạy bài mới

a GT bài: ghi đầu bài

* Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn nhưng chữ nào

phải viết hoa?

- 3 hs lên bảng viết, lớp viết b/c:

khoẻo chân, lẻo khẻo, khoẻ mạnh

- Đoạn văn có 3 câu

- Những chữ đầu câu phải viết hoa

- Đọc lại lời giải

nhà nghèo, đường ngoằn ngoèo, cười

Trang 24

- Phát giấy cho các nhóm thảo

Trang 25

Chính tả

Tập chép : TRẬN BÓNG DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG

I MỤC TIÊU:

- Chép và trình bày đúng bài chính tả “ Một chiếc xích lô…xin lỗi cụ’’

- Củng cố cách viết đoạn văn có câu đối thoại

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tr/ch hoặc iên/iêng

- Điền đúng và thuộc tên 11 chữ cái vào ô trống trong bảng

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẬY HỌC:

A ÔN ĐỊNH TỔ CHỨC

B KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gọi hs chữa bài 3b

a Gv đọc đoạn văn một lượt

- Vì sao Quang lại ân hận sau sự

việc mình gây ra?

- Sau đó Quang đã làm gì?

b HD trình bày bài:

- Trong đoạn văn có những chữ

nào viết hoa? Vì sao?

- Những dấu câu nào được sử

dụng trong đoạn văn trên?

- Lời nhân vật được viết như thế

- Vì cậu nhìn thấy cái lưng còng của ông

cụ giống ông nội mình

- Quang vội chạy theo chiếc xích lô vàmếu máo xin lỗi cụ

- Các chữ đầu câu phải viết hoa, tênriêng phải viết hoa

- Dấu chấm dấu phẩy, dấu 2 chấm, dấuchấm than, dấu 3 chấm

- Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng gạchđầu dòng

- 3 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con:xích lô, quá quắt, lưng còng,bỗng,xịch, , nội

- Hs nhận xét

- Hs nhìn sgk để chép bài

Trang 26

g Chấm 5-7 bài

3 Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 2a: Quan sát tranh

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Gv chốt lại lời giải đúng

* Bài 3:

- Phát giấy khổ to cho các nhóm

điền đầy đủ trong bảng

- Gv chốt lại lời giải đúng

- Xoá từng cột chữ và cột tên chữ

yêu cầu hs học thuộc và viết lại

- Yêu cầu hs viết lại vào vở

Chẳng phải bò , trâuUống nước ao sâuLên cày ruộng cạn ( Là cái bút chì )

- Hs nhận xét

- 1 hs đọc yêu cầu của bài

- 2 hs đại diện 2 nhóm dán lên bảng,nhóm khác bổ sung, nhận xét

Số thứ tự1

234567891011

Chữqrstthtruưvxy

Tên chữquy

e - rờ

ét – sìtê

tê – hát

tê - e – rờu

ưvêích – xì

I dài

Trang 27

- Làm đúng các bài tập chính tả: Phân biệt en/oen Bt2, tr/ch BT3 a/b

- Trình bày đẹp bài thơ

- Đoạn thơ viết theo thể thơ nào?

- Đoạn thơ có mấy khổ thơ? Mỗi

khổ thơ có mấy dòng?

- Trong đoạn thơ những chữ nào

phải viết hoa?

- Tên bài và chữ đầu dòng thơ

viết như thế nào cho đẹp?

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu hs nêu những từ khó

- Gvđọc cho hs viết bảng con

- Hát

- 3 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con: tròntrĩnh, trong veo, lên xuống

- Hs nhận xét

- Hs nhắc lại đầu bài

- 2 hs đọc lại, cả lớp theo dõi trong sgk

- Bé bận khóc, bận chơi, bận bú, bận cười,bận nhìn ánh sáng

- Vì mỗi việc làm đều làm cho cuộc sốngchung vui hơn

- Đoạn thơ viết theo thể thơ 4 chữ

- Đoạn thơ có 2 khổ thơ, có 14 dòng thơ.khổ cuối có 8 dòng thơ

- Những chữ đầu câu phải viết hoa

- Tên bài lùi vào 4 ô chữ đầu câu lùi vào 2 ô

- 3 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con: câýlúa, khóc, cười, ánh sáng, ra đời, nấu - Hsnhận xét

Trang 28

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Gv nhận xét chốt lại lời giải

- Hs ngồi ngay ngắn nghe viết

- Hs dùng bút chì soát và chữa lỗi

- 1 hs đọc yêu cầu của bài

Trang 29

Chính tả: Nghe - viết

CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết đúng đoạn từ Cụ ngừng nhai thấy lòng nhẹ hơn, trong bài Các

em nhỏ và cụ già Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm được các từ có tiếng, âm đầu r/d/gi BT 2 a/b hoặc có vần uôn/ uông Bt3

a/b

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ chép bài tập 2b

III PHƯƠNG PHÁP:

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành

IV.CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC:

A ÔN ĐỊNH TỔ CHỨC:

B KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gọi hs lên bảng viết: nhoẻn

cười, nghẹn ngào, trống rỗng

- Nhận xét ghi điểm

C BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu,

yêu cầu giờ dạy, ghi tên bài

2 Hướng dẫn viết chính tả

- Gv đọc đoạn văn

+ Đoạn văn này kể chuyện gì?

+ Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào trong đoạn văn

phải viết hoa?

- Lời của ông cụ được viết như

- Đoạn văn có 3 câu Các chữ đầu câu

- Lời của ông cụ được viết sau dấu 2 chấm, xuốngdòng, ghạch đầu dòng, viết lùi vào 1 ô li

- 2 hs lên bảng viết , dưới lớp bc + ngừng lại , nghẹn ngào , nặng lắm , xe buýt , dẫu, qua khỏi

- Hs nghe - viết

- Hs dùng bút chì soát lỗi

Trang 30

- Lần 2 Đổi vở để soát lỗi

- Trò chơi : Tìm các tiếng có âm

đầu r/d/gi hoặc uôn/uông

- Chia lớp ra làm 2 nhóm thi tiếp

sức mỗi hs viết trong 1phút

- Gv làm trọng tài

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Nhận xét tiết học

- 1 hs đọc , lớp theo dõi

- Mỗi hs lên bảng làm 1 câu:

+ Làm sạch quần áo, chăn màn, giặt bằng cách vò,chải, giũ, giặt trong nước

+ Có cảm giác khó chịu ở da khi bị bỏng , rát + Trái nghĩa với ngang: dọc

- 1 hs đọc yc

- 3 học sinh nêu miệng+ Trái nghĩa với vui: buồn + Phần nhà được ngăn bằng tườn vách, kín đáo :buồng

+ Vật bằng kim loại, phát ra tiếng kêu để báo hiệu:chuông

- Hs nhận xét

==============================

Trang 31

Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

a Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

- Dòng thơ nào có dấu gạch nối?

- Dòng thơ nào có dấu chấm hỏi?

- Dòng thơ nào có dấu chấm

- Hs nhắc lại đầu bài

-3hs đọc thuộc lòng bài thơ

- Con người muốn sống phải yêu thươngđồng loại

- Khuyên chúng ta phải sống cùng cộngđồng và yêu thương nhau

- Bài viết theo thể thơ lục bát

- Dòng 6 chữ lùi vào 1 ô, dòng 8 chữviết sát lề

- Hs tự nhớ lại và viết bài

- Hs dùng bút chì soát lại bài

Trang 32

Lần 2 : Đổi vở để soát lỗi

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Gọi 2 nhóm dán giấy lên bảng,

+ Trái nghĩa với khó: dể

+ Thời điểm chuyển từ năm cũ sang

năm mới: giao thừa

- b, cuồn cuộn- chuồng- luống

=========================

Trang 33

Tiết 17, 18.

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1.

Trang 34

Chính tả: Nghe- viết

QUÊ HƯƠNG RUỘT THỊT

I MỤC TIÊU:

- Nghe- viết đúng bài chính tả.Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng các bài tập chính tả: tìm từ chứa tiếng có vần oai/ oay và thi đọc nhanh, viết tiếng có phụ âm đầu l/n hoặc thanh hỏi/ ngã

- Bài văn có mấy câu?

- Trong bài văn có những dấu

câu nào được sử dụng?

- Trong bài có những chữ nào

phải viết hoa

- Vì đó là nơi chị sinh ra và lớn lên, nơi

có bài hát ru của mẹ chị và chị lại hát rucon bài hát ngày xưa

- Bài văn có 3 câu

- Dấu chấn, dấu phẩy, dấu ba chấm

- Chị " Tứ " phải viết hoa vì là tên riêngcủa người chữ đầu câu phải viết hoa.chữ "Quê" là tên bài phải viết hoa

- Hs viết bảng con- 2 hs lên bảng viếtnới, trái sai, da dẻ, ngày xưa, quả ngọt

- Hs nghe- viết

- Hs dùng bút chì soát, chữa lỗi

Trang 35

- Phát bút và giấy cho hs

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Gọi 2 nhóm đọc các từ mình

tìm được, các nhóm có từ khác bổ

sung, gv ghi nhanh lên bảng

- Yêu cầu hs đọc lại các từ trên

- Gọi hs sung phong lên thi viết,

mỗi, mỗi lượt 3 hs

+ Oay: xoay, gió xoáy, ngó ngoáy,khoáy đầu, loay hoay

- 1 hs đọc yêu cầu SGK

- Hs luyện đọc trong nhóm, sau đó cửđại diện thi đọc

- Hs trong nhóm thi đọc nhanh

- 2 hs lên bảng thi viết, hs dưới lớp viếtvào bảng con

===============================

Trang 36

Chính tả : Nghe- viết

QUÊ HƯƠNG

I MỤC TIÊU:

- Nghe và viết đúng bài chính tả " Quê hương"Trình bày đúng hình thức

bài văn xuôi

- Làm đúng các bài tập chính tả: phân biệt et/ oet Tập giải câu đố để xác

định cách viết 1 số chữ có âm đầu l/ n hoặc thanh ?/ ~

- Trình bày đúng đẹp hình thức thơ có 6 tiếng 1 dòng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- B ng ph chép s n n i dung b i t p chính t ả ụ ẵ ộ à ậ ả

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gọi học sinh lên bảng viết 1 số

từ cần chú ý ở bài trước

- Gv nhận xét ghi điểm

2 BÀI MỚI:

a, Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu giờ dạy và ghi tên

- Gv sửa chữa lỗi

- 3 hs viết, lớp viết nháp: quả xoài, xoáynước, đứng lên, buồn bã

- Quê hương rất thân thuộc gắn bó với mỗingười

- Các khổ thơ được viết cách nhau 1 dòng

- Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa và lùi vào

Trang 37

- Gọi 1 hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Lời giải: nặng - nắng - lá - là

Trang 38

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gv đọc một số từ: nghiêng

che, rợp , lớn nổi, trèo hái

- Gv nhận xét

2 BÀI MỚI.

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu giờ dạy ghi tên

- Điệu hò chèo thuyền của chị

Gái gợi cho tác giả nghĩ đến

những gì?

* Hướng dẫn trình bày:

- Bài văn có mấy câu?

- Tìm các tên riêng trong bài?

- Trong đoạn văn có những chữ

nào phải viết hoa?

- Chị Gái đang hò trên sông

- Điệu hò chèo thuyền cúa chị Gái làm cho tácgiả nghĩ đến quê hương với hình ảnh cơn gióchiều và con sông Thu Bồn

- Bài văn có 4 câu

- Hs ngồi ngay ngắn nghe viết

- Hs dùng bút chì soát chữa lỗi

Trang 39

* Chấm bài :

- Chấm 5-7 bài, nhận xét

c Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2:

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Gv chốt lại lời giải đúng

a, - sông, suối, sắn, sen, sim, sung

- mang xách, xô đẩy, xiên, xọc.

b - mượn, thuê mướn, vượn.

- ống bương, bướng bỉnh, soi gương.

- Hs nhận xét.

Trang 40

Chính tả: Nhớ viết

VẼ QUÊ HƯƠNG

I MỤC TIÊU:

- Nhớ -viết lại đúng bài chính tả Vẽ quê hương

- Trình bày đẹp, sạch sẽ và đúng hình thức bài thơ 4 chữ

- Làm đúng các bài tập chính tả: Phân biệt s / x hoặc ươn / ương

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Chép sẵn các bài tập chính tả lên bảng

III PHƯƠNG PHÁP

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích, luyện tập thực hành

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Gọi 1 hs lên bảng viết nhanh các

a Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu giờ học và ghi đầu

- Đoạn thơ có mấy khổ thơ?

- Giữa các khổ thơ ta viết như thế

nào?

- Các chữ đầu mỗi dòng thơ phải

viết như thế nào?

* Hướng dẫn viết từ khó :

- Yêu cầu hs nêu các từ khó dễ

lẫn khi viết chính tả

- 2 hs lên bảng làm bài :+ HS1: Sinh, sóng , sống , Xanh, xa,xoan

+ HS2: Con lươn, sương sườn, lương,đường

- Hs nhận xét

- Hs lắng nghe, nhắc lại đầu bài

- 2 hs đọc thuộc lại các khổ thơ

- Vẽ làng xóm, tre, lúa, sông, máng, trờimây, nhà ở, trường học

- Vì bạn nhỏ rất yêu quê hương củamình

- Hs mở sgk

- Đoạn thơ có 2 khổ thơ và 4 dòng thơcủa khổ thứ 3 Cuối khổ thơ 1 có dấuchấm, cuối khổ thơ 2 có dấu 3 chấm

Ngày đăng: 04/10/2021, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-3hs lên bảng dưới lớp làm nháp Mình tròn mũi nhọn - Giao an Chinh ta ca nam 2015 2016
3hs lên bảng dưới lớp làm nháp Mình tròn mũi nhọn (Trang 26)
-3hs lên bảng làm, lớp làm vở nháp: - Giao an Chinh ta ca nam 2015 2016
3hs lên bảng làm, lớp làm vở nháp: (Trang 47)
- Treo lên bảng các bức tranh minh hoạ, gợi ý các câu đố. - Yêu cầu hs hoạt động theo cặp. - Giao an Chinh ta ca nam 2015 2016
reo lên bảng các bức tranh minh hoạ, gợi ý các câu đố. - Yêu cầu hs hoạt động theo cặp (Trang 51)
- 2 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở. - Giao an Chinh ta ca nam 2015 2016
2 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở (Trang 55)
-3 h/s lên bảng làm, h/s dưới lớp viết vào vở nháp. - Giao an Chinh ta ca nam 2015 2016
3 h/s lên bảng làm, h/s dưới lớp viết vào vở nháp (Trang 110)
- Dỏn 3 tờ phiếu lờn bảng chi lớp thành 3 nhúm, h/s thi tiếp sức trong nhúm. - Yêu cầu mỗi nhóm có 1 h/s đọc lại các từ của nhóm mỡnh. - Giao an Chinh ta ca nam 2015 2016
n 3 tờ phiếu lờn bảng chi lớp thành 3 nhúm, h/s thi tiếp sức trong nhúm. - Yêu cầu mỗi nhóm có 1 h/s đọc lại các từ của nhóm mỡnh (Trang 116)
- Nghe –viết đúng bài chính tả Cóc kiện trời; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Giao an Chinh ta ca nam 2015 2016
ghe –viết đúng bài chính tả Cóc kiện trời; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi (Trang 140)
-3HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở. - Giao an Chinh ta ca nam 2015 2016
3 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở (Trang 141)
-1HS đọc cho2 HS viết trên bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở nháp. - Giao an Chinh ta ca nam 2015 2016
1 HS đọc cho2 HS viết trên bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở nháp (Trang 143)
-1HS đọc cho2 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở nháp. - Giao an Chinh ta ca nam 2015 2016
1 HS đọc cho2 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở nháp (Trang 145)
w