1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi HK 1 sinh 10

5 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 20,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đường phân → chu trình Crep → chuỗi chuyền electron hô hấp C©u 2: Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi 2 thành phần cơ bản là: A.. các phân tử prôtêin và axitn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

TỔ SINH HỌC

-KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn thi: SINH HỌC KHỐI 11

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Lớp

Họ tên học sinh: §Ò sè: 113

I

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4.5 điểm )

Phần trả lời trắc nghiệm

C©u 1: Một mạch của phân tử ADN có trình tự nuclêôtit AGXTATXGGAAT

Trình tự nuclêôtit của mạch còn lại là:

C©u 2: Trật tự các giai đoạn trong hô hấp tế bào là:

A chu trình Crep → đường phân → chuỗi chuyền electron hô hấp

B đường phân → chu trình Crep → chuỗi chuyền electron hô hấp

C đường phân → chuỗi chuyền electron hô hấp → chu trình Crep

D chu trình Crep → chuỗi chuyền electron hô hấp → đường phân

C©u 3: Nhân tế bào có vai trò gì ?

A cấu tạo nên ribôxôm B truyền đạt thông tin di truyền C tổng hợp các chất hữu cơ D vận chuyển axit amin

C©u 4: Một phân tử ADN dài 5100 A0 , phân tử ADN này có tổng số nuclêôtit là:

C©u 5: Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi 2 thành phần cơ bản là:

A các phân tử prôtêin và axitnuclêic B các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic

C các phân tử prôtêin và phôtpholipit kép D các phân tử prôtêin và cacbohydrat

C©u 6: Đặc điểm nào sau đây không thuộc tế bào nhân thực ?

A kích thước lớn B có màng nhân C có hệ thống nội màng D không có màng nhân

C©u 7: Loại bazơ nitơ nào chỉ có trong cấu trúc hóa học của phân tử ARN mà không có trong cấu trúc hóa học của

phân tử ADN ?

C©u 8: Nhóm nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?

A C, Na, Ca, N B C, H, O, N C H, Ca, K, P D C, H, K, Na

C©u 9: Số năng lượng ATP giải phóng hoàn toàn từ 1 phân tử glucozơ là:

C©u 10: Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là:

C©u 11: Chức năng của ti thể trong tế bào là:

A phân giải chất độc hại B vận chuyển các chất C tổng hợp prôtêin D tổng hợp ATP

C©u 12: Trình tự đúng của các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống ?

A tế bào → cơ thể → quần xã → quần thể → hệ sinh thái – sinh quyển

B cơ thể → quần thể → tế bào → quần xã → hệ sinh thái – sinh quyển

C cơ thể → quần xã → tế bào → quần thể → hệ sinh thái – sinh quyển

D tế bào → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái – sinh quyển

C©u 13: ADN là phân tử có cấu trúc đa phân, đơn phân là:

C©u 14: Vị trí xảy ra giai đoạn chu trình Crep trong hô hấp tế bào ở sinh vật nhân thực là:

A chất nền của ti thể B màng trong của ti thể C màng ngoài của ti thể D tế bào chất

C©u 15: Các cấp tổ chức sống đều là những hệ mở vì:

A thường xuyên trao đổi chất với môi trường B phát triển và tiến hóa không ngừng

C có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống D có khả năng thích nghi với môi trường

I I PHẦN TỰ LUẬN ( 5 5 điểm )

Câu 1: Tế bào nhân sơ có đặc điểm chung gì ? Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho tế bào nhân sơ ?

Câu 2: Trình bày cấu trúc hóa học và vai trò của ATP trong tế bào ?

BÀI LÀM

Trang 2

TỔ SINH HỌC

-Môn thi: SINH HỌC KHỐI 11

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Lớp

Họ tên học sinh: §Ò sè: 236

I

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4.5 điểm )

Phần trả lời trắc nghiệm

C©u 1: Vị trí xảy ra giai đoạn chu trình Crep trong hô hấp tế bào ở sinh vật nhân thực là:

A tế bào chất B chất nền của ti thể C màng trong của ti thể D màng ngoài của ti thể

C©u 2: Trình tự đúng của các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống ?

A tế bào → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái – sinh quyển

B tế bào → cơ thể → quần xã → quần thể → hệ sinh thái – sinh quyển

C cơ thể → quần xã → tế bào → quần thể → hệ sinh thái – sinh quyển

D cơ thể → quần thể → tế bào → quần xã → hệ sinh thái – sinh quyển

C©u 3: Các cấp tổ chức sống đều là những hệ mở vì:

A có khả năng thích nghi với môi trường B có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

C thường xuyên trao đổi chất với môi trường D phát triển và tiến hóa không ngừng

C©u 4: Trật tự các giai đoạn trong hô hấp tế bào là:

A chu trình Crep → đường phân → chuỗi chuyền electron hô hấp

B chu trình Crep → chuỗi chuyền electron hô hấp → đường phân

C đường phân → chu trình Crep → chuỗi chuyền electron hô hấp

D đường phân → chuỗi chuyền electron hô hấp → chu trình Crep

C©u 5: Một phân tử ADN dài 5100 A0 , phân tử ADN này có tổng số nuclêôtit là:

C©u 6: Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi 2 thành phần cơ bản là:

A các phân tử prôtêin và axitnuclêic B các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic

C các phân tử prôtêin và phôtpholipit kép D các phân tử prôtêin và cacbohydrat

C©u 7: Số năng lượng ATP giải phóng hoàn toàn từ 1 phân tử glucozơ là:

C©u 8: Nhân tế bào có vai trò gì ?

A truyền đạt thông tin di truyền B tổng hợp các chất hữu cơ C cấu tạo nên ribôxôm D vận chuyển axit amin

C©u 9: Một mạch của phân tử ADN có trình tự nuclêôtit AGXTATXGGAAT

Trình tự nuclêôtit của mạch còn lại là:

C©u 10: Nhóm nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?

A C, H, K, Na B C, Na, Ca, N C H, Ca, K, P D C, H, O, N

C©u 11: ADN là phân tử có cấu trúc đa phân, đơn phân là:

C©u 12: Loại bazơ nitơ nào chỉ có trong cấu trúc hóa học của phân tử ARN mà không có trong cấu trúc hóa học của

phân tử ADN ?

C©u 13: Chức năng của ti thể trong tế bào là:

A phân giải chất độc hại B tổng hợp ATP C tổng hợp prôtêin D vận chuyển các chất

C©u 14: Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là:

C©u 15: Đặc điểm nào sau đây không thuộc tế bào nhân thực ?

A có màng nhân B kích thước lớn C có hệ thống nội màng D không có màng nhân

I I PHẦN TỰ LUẬN ( 5 5 điểm )

Câu 1: Tế bào nhân sơ có đặc điểm chung gì ? Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho tế bào nhân sơ ?

Câu 2: Trình bày cấu trúc hóa học và vai trò của ATP trong tế bào ?

BÀI LÀM

Trang 3

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

TỔ SINH HỌC

-KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn thi: SINH HỌC KHỐI 11

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Lớp

Họ tên học sinh: §Ò sè: 362

I

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4.5 điểm )

Phần trả lời trắc nghiệm

C©u 1: Trật tự các giai đoạn trong hô hấp tế bào là:

A đường phân → chuỗi chuyền electron hô hấp → chu trình Crep

B chu trình Crep → chuỗi chuyền electron hô hấp → đường phân

C chu trình Crep → đường phân → chuỗi chuyền electron hô hấp

D đường phân → chu trình Crep → chuỗi chuyền electron hô hấp

C©u 2: Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi 2 thành phần cơ bản là:

A các phân tử prôtêin và axitnuclêic B các phân tử prôtêin và cacbohydrat

C các phân tử prôtêin và phôtpholipit kép D các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic

C©u 3: Nhân tế bào có vai trò gì ?

A truyền đạt thông tin di truyền B tổng hợp các chất hữu cơ C vận chuyển axit amin D cấu tạo nên ribôxôm

C©u 4: Vị trí xảy ra giai đoạn chu trình Crep trong hô hấp tế bào ở sinh vật nhân thực là:

A màng trong của ti thể B màng ngoài của ti thể C tế bào chất D chất nền của ti thể

C©u 5: Một phân tử ADN dài 5100 A0 , phân tử ADN này có tổng số nuclêôtit là:

C©u 6: Chức năng của ti thể trong tế bào là:

A tổng hợp prôtêin B phân giải chất độc hại C vận chuyển các chất D tổng hợp ATP

C©u 7: Các cấp tổ chức sống đều là những hệ mở vì:

A thường xuyên trao đổi chất với môi trường B có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

C phát triển và tiến hóa không ngừng D có khả năng thích nghi với môi trường

C©u 8: Trình tự đúng của các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống ?

A tế bào → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái – sinh quyển

B tế bào → cơ thể → quần xã → quần thể → hệ sinh thái – sinh quyển

C cơ thể → quần xã → tế bào → quần thể → hệ sinh thái – sinh quyển

D cơ thể → quần thể → tế bào → quần xã → hệ sinh thái – sinh quyển

C©u 9: Một mạch của phân tử ADN có trình tự nuclêôtit AGXTATXGGAAT

Trình tự nuclêôtit của mạch còn lại là:

C©u 10: ADN là phân tử có cấu trúc đa phân, đơn phân là:

C©u 11: Đặc điểm nào sau đây không thuộc tế bào nhân thực ?

A có hệ thống nội màng B kích thước lớn C có màng nhân D không có màng nhân

C©u 12: Số năng lượng ATP giải phóng hoàn toàn từ 1 phân tử glucozơ là:

C©u 13: Loại bazơ nitơ nào chỉ có trong cấu trúc hóa học của phân tử ARN mà không có trong cấu trúc hóa học của

phân tử ADN ?

C©u 14: Nhóm nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?

A H, Ca, K, P B C, Na, Ca, N C C, H, O, N D C, H, K, Na

C©u 15: Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là:

I I PHẦN TỰ LUẬN ( 5 5 điểm )

Câu 1: Tế bào nhân sơ có đặc điểm chung gì ? Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho tế bào nhân sơ ?

Câu 2: Trình bày cấu trúc hóa học và vai trò của ATP trong tế bào ?

BÀI LÀM TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

TỔ SINH HỌC

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn thi: SINH HỌC KHỐI 11

Trang 4

- (Thời gian làm bài: 45 phút)

Lớp

Họ tên học sinh: §Ò sè: 477

I

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4.5 điểm )

Phần trả lời trắc nghiệm

C©u 1: Loại bazơ nitơ nào chỉ có trong cấu trúc hóa học của phân tử ARN mà không có trong cấu trúc hóa học của

phân tử ADN ?

C©u 2: Đặc điểm nào sau đây không thuộc tế bào nhân thực ?

A có hệ thống nội màngB có màng nhân C kích thước lớn D không có màng nhân

C©u 3: Trật tự các giai đoạn trong hô hấp tế bào là:

A chu trình Crep → đường phân → chuỗi chuyền electron hô hấp

B đường phân → chuỗi chuyền electron hô hấp → chu trình Crep

C chu trình Crep → chuỗi chuyền electron hô hấp → đường phân

D đường phân → chu trình Crep → chuỗi chuyền electron hô hấp

C©u 4: Một phân tử ADN dài 5100 A0 , phân tử ADN này có tổng số nuclêôtit là:

C©u 5: Các cấp tổ chức sống đều là những hệ mở vì:

A thường xuyên trao đổi chất với môi trường B có khả năng thích nghi với môi trường

C phát triển và tiến hóa không ngừng D có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

C©u 6: ADN là phân tử có cấu trúc đa phân, đơn phân là:

C©u 7: Một mạch của phân tử ADN có trình tự nuclêôtit AGXTATXGGAAT

Trình tự nuclêôtit của mạch còn lại là:

C©u 8: Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là:

C©u 9: Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi 2 thành phần cơ bản là:

A các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic B các phân tử prôtêin và cacbohydrat

C các phân tử prôtêin và axitnuclêic D các phân tử prôtêin và phôtpholipit kép

C©u 10: Chức năng của ti thể trong tế bào là:

A vận chuyển các chất B phân giải chất độc hại C tổng hợp ATP D tổng hợp prôtêin

C©u 11: Vị trí xảy ra giai đoạn chu trình Crep trong hô hấp tế bào ở sinh vật nhân thực là:

A tế bào chất B màng trong của ti thể C màng ngoài của ti thể D chất nền của ti thể

C©u 12: Trình tự đúng của các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống ?

A tế bào → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái – sinh quyển

B cơ thể → quần thể → tế bào → quần xã → hệ sinh thái – sinh quyển

C tế bào → cơ thể → quần xã → quần thể → hệ sinh thái – sinh quyển

D cơ thể → quần xã → tế bào → quần thể → hệ sinh thái – sinh quyển

C©u 13: Nhóm nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?

A C, H, O, N B C, H, K, Na C H, Ca, K, P D C, Na, Ca, N

C©u 14: Số năng lượng ATP giải phóng hoàn toàn từ 1 phân tử glucozơ là:

C©u 15: Nhân tế bào có vai trò gì ?

A vận chuyển axit amin B truyền đạt thông tin di truyền C tổng hợp các chất hữu cơ D cấu tạo nên ribôxôm

I I PHẦN TỰ LUẬN ( 5 5 điểm )

Câu 1: Tế bào nhân sơ có đặc điểm chung gì ? Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho tế bào nhân sơ ?

Câu 2: Trình bày cấu trúc hóa học và vai trò của ATP trong tế bào ?

BÀI LÀM

ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I – SINH HỌC 10

Trang 5

I

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6.0 điểm )

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

A B B A C D B B B C D D B A A

B A C C C C A A D D C A B A D

D C A D D D A A A A D B A C C

C D D B A D C B D C D A A C B

II

PHẦN TỰ LUẬN ( 4.0 điểm )

Câu 1

( 1,75

điểm)

Câu 2

( 2,25

điểm)

* Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

- Kích thước nhỏ

- Chưa có màng nhân ( chưa có nhân hoàn chỉnh)

- Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng, không có các bào quan có màng bao bọc.

* Kích thước nhỏ đem lại ưu thế cho tế bào nhân sơ

- trao đổi chất nhanh

- sinh trưởng nhanh

- sinh sản nhanh

* ấu trúc hóa học của ATP C : ATP gồm có 3 thành phần cơ bản:

+ 1 phân tử Bazơ nitơ Ađênin.

+ 1 phân tử đường Ribôzơ.

+ 3 nhóm phôtphat, trong đó có 2 liên kết cao năng.

- Mỗi liên kết cao năng bị phá vỡ sẽ giải phóng 7,3kcal.

* ai trò của ATP trong tế bào V :

+ Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào.

+ Vận chuyển các chất qua màng ngược với gradien nồng

độ ( vận chuyển chủ động các chất qua màng) + Sinh công cơ học.

1.5 điểm Mỗi ý đúng là 0,5 điểm

0,25 điểm ( 2 trong 3 ý đúng được điểm tối đa)

1,0 điểm ( đúng 2 ý được 0,5)

0,25 0,25 0,75 ( mỗi ý đúng được 0,25)

Ngày đăng: 03/10/2021, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w