Kiến thức: - Giúp HS củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian, cách viết số đo thời gian dưới dạng số thập phân, chuyển đổi số đo thời gian, xem đồng hồ... Thái độ: - Giáo dục [r]
Trang 1- Gọi HS chữa bài 1/ 138.
- Ghi đầu bài
* Y/c HS đọc đề
- Phân tích đề
- Tóm tắt và giải
- Phát PHT cho HS thảoluận
- HS thảo luận nhóm 4, điền PHT
- Các nhóm trình bày KQ: Cột 1: 49km/giờ; cột 2: 35m/giây
Cột 3: 78m/giây
Bài giải:
Quãng đường người đó đibằng ô tô là:
Trang 23’ 4.Củngcố-dặn dò - Cho HS nhắc lại nội
Vận tốc của ô tô là:
20 : 0,5 = 40 ( km /giờ) Đáp số: 40 km / giờ
- HS nêu ND bài
Trang 3Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2016
TOÁN QUÃNG ĐƯỜNG
- Y/c HS nhận xét vànêu cách tính quãngđường khi biết vận tốc
và thời gian
*Bài toán 2:
- Y/c HS đọc và giảibài toán 2
- Y/c HS đổi đơn vị đothời gian trước khi
- Muốn tính quãng đường ta lấy vận tốc nhân với thời gian.
S = V x t
* 3 HS đọc và giải bàitoán 2
Tóm tắt:
V = 12 km /giờ
T = 2 giờ 30 phút
Trang 4Quãng đường đi đượccủa ca nô trong 3 giờ là:15,2 x 3 = 37,5 (km)Đáp số: 37,5 km
*
Bài giải:
Đổi: 15 phút = 0,25 giờQuãng đường đi của người đi xe đạp là:
12,6 x 0,25 = 3,15 ( km)Đáp số: 3,15 km
- HS nêu ND bài
Trang 5Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2016
TOÁN LUYỆN TẬP
- Muốn tính quãngđường ta làm như thếnào?
*Tính độ dài quãng
đường với đơn vị đo là
km rồi viết vào ôtrống
- Phát PHT cho HSthảo luận
- GV nhận xét, chữabài
- HS nêu ND bài
Trang 6Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2016
TOÁN THỜI GIAN
- Phân tích đề
- Hướng dẫn HStóm tắt và giải
- Y/c HS nhận xét
và nêu cách tínhthời gian khi biếtquãng đường vàvận tốc
- Muốn tính thời gian ta lấy quãngđường chia cho vận tốc
Tóm tắt:
Trang 7- Y/c HS đổi đơn
vị đo thời giantrước khi thực hiệnphép tính
*HS lên bảng làmS
(km)
35 10,35 108,5 81
V (km/
giờ)
T ( giờ)
2,5 2,25 1,75 2,25
a) Thời gian đi của người đi xeđạp là: 23,1 : 13,2 = 1,75 ( giờ)0,75 giờ = 100
75
giờ = 4
3
giờ1,75 giờ = 14
3
giờ = 1 giờ 45 phútb) Thời gian chạy của người đólà
b 15 phút
- HS lắng nghe.
Trang 8Thứ sáu ngày 18 tháng 3 năm 2016
TOÁN LUYỆN TẬP
1 MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố cách tính thời gian của chuyển động.
- Củng cố mối qua hệ giữa thới gian với vận tốc và quãng đường
Trang 9- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau
*Bài giải:
1,08 m = 108 cmThời gian ốc sên bò quãngđường 1,08 m là:
108 : 12 = 9 ( phút)Đáp số: 9 phút
Thời gian con đại bàng bayquãng đường dài 72 km là:
72 : 96 = 0,75 ( giờ)0,75 giờ = 45 phút
Đáp số: 45 phút
Trang 10TUẦN 28
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2016
Toán Luyện tập chung
- Ghi đầu bài
* Cho HS đọc yêu cầu bàitập
- GV hớng dẫn HS: bàitoán yêu cầu so sánh vậntốc của ô tô và xe máy
- GV cho HS làm bài theonhóm
* Hớng dẫn HS tính vậntốc của xe máy với đơn vị
135 : 4,5 = 30 (km).Mỗi giờ ô tô đi đợc nhiều
Trang 11VËn tèc cña xe m¸y lµ:37,5 km/giờ
Thø ba ngµy 22 th¸ng 3 n¨m 2016
To¸n LuyÖn tËp chung
Trang 12- Gọi HS chữa bài 1.
- Ghi đầu bài
*a GV gọi HS đọc bàitập
- HD hs tìm hiểu cómấy chuyển động
đồng thời trong bàitoán Chuyển độngcùng chiều hay ngợcchiều nhau ?
* GV vẽ sơ đồ :
GV giải thích : Khi ôtô gặp xe máy thì cả ôtô và xe máy đi hếtquãng đờng 180 km từhai chiều ngợc nhau
180 : 90 = 2 (giờ).b) Sau mỗi giờ ô tô đi đợcquãng đờng là:
50 + 42 = 92(km)
TG để ô tô, xe máy gặp nhaulà:
276 : 92 = 3 (giờ) Đáp số : a 2giờ ; b 3
12 x3,75 = 45 (km) Đáp số: 45 km-HS nêu ND bài
Trang 13Thø tư ngµy 23 th¸ng 3 n¨m 2016
To¸n LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 14* y/c HS đọc bài tập 1a.Và trả
lời câu hỏi
xe đạp
xe máy xe đạp a* b*
- Có 2 chuyển động
đồng thời cùng mộtlúc, cùng chiều
-HS nghe.
-Lúc khởi hành xe
máy cách xe đạp48km
Sau mỗi giờ xe máygần xe đạp là:
36 - 12 = 24
(km)Thời gian đi để xe máy đuổi kịp xe
đạp: 48 : 24 = 2(giờ)
Khi bắt đầu đi, xe máy cách xe đạp là: (36 + 12 )x 3 =
72 km
2
Trang 15- GV và cả lớp nhận xét
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
Sau mỗi giờ xe máy
đến gần xe đạp là:
36 - 12 = 24 km
Thời gian để xemáy đuổi kịp xe đạplà:
72 : 24 =3(giờ)
km là
120 x
1 25
=4,8km
Trang 163’– 5’ 1 Kiểm tra bài
cũ:
- Lµm bµi 1/ T 145 - HS ch÷a bµi
- Líp nhËn xÐt
Trang 17*GV HD HS viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Cho HS làm việc nhóm 4
- GV nhận xét và sửa sai
* Yêu cầu HS trả
lời
- GV HS khác nhận xét và sửa sai
* Cho HS nêu dấu
hiệu chia hết cho 2,
3, 5, 9
- Cho HS làm bài chữa bài
- GV nhận xét bài làm và giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* HS làm bài tập 70815; số 5 là năm đơn vị
975 806; số 5 là năm nghìn 5723600; số 5 là triệu
3000; 3002; 3004:c) Ba số lẻ liên tiếp
77; 79; 81: 299; 301; 303:
2001; 2003; 2005:
* HS làm bài cá nhân Đổi vở KT
c) Điền số: 0 d) Điềnsố: 5
Trang 18- Gv vµ c¶ líp nhËn
- HS ch÷a bµi
- Líp nhËn xÐt
* HS lµm bµi tËp Bµi 1:
Trang 19- GV nhËn xÐt vµ ch÷a bµi.
*GV HD HS lµm bµi
tËp råi ch÷a bµi
*Yªu cÇu HS nh¾c l¹i c¸ch so s¸nh hai ph©nsè
Yªu cÇu HS lµm ab×
råi nªu kÕt qu¶
GV nhËn xÐt vµ ch÷a bµi
- GV nhËn xÐt giê häc
- ChuÈn bÞ bµi sau
8 ; H4:
3 8H1: 1
1
4 ; H2: 2
3
4 ; H3:3
35=
5 :5 35:5=
1
7 ;40
90=
40 :10
90 :10=
4 9 75
30=
75:5 30:5=
2
5 =
6
15 7
10<
7
9 ( Cïng tö sè th× p/s nµo cã mÉu sè bÐ h¬n th× lín h¬n)
Trang 20- ghi đầu bài.
*Khoanh vào trước
Trang 21và viết các phân số theothứ tự từ bé đến lớn.
- Nhận xét
* Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
+ Khoanh vào B
* HS đọc y/c BT, làm bài.a) 7
3
và 3 2
Vì 35
15
> 35 14
nên 7
3
> 3 2
* HS đọc BT, nêu cách làm
- Lớp làm bài vào vở, đổi vở KT
Trang 22- Nhắc lại nội dung bài.
- Chuẩn bị bài sau
9,478 < 9,48 0,916 > 0,906
Thứ tư ngày 30 tháng 3 năm 2016
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN( tiếp)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết viết số thập phân và một số phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số
phần trăm; viết số đo dưới dạng số thập phân ; so sánh các số thập phân Làm
được BT 1,2,3,4
2 Kĩ năng:
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán thực tiễn Làm được
BT1, 2
Trang 23- Nhận xét - bổ xung.
*Viết số thập phân
dưới dạng tỉ số phầntrăm
- Cho HS thảo luậnnhóm 4, điền PHT
- Nhận xét - chữa bài.
*Viết các số do dưới
dạng số thập phân
- Cho HS làm bài cánhân
- HS thảo luận nhóm, điền PHT.a) 0,35 = 35 % ; 0,5 = 50 % 8,75 = 875 %
b) 45 % = 0,45 ; 5 % = 0,05 625% = 6,25
* HS nêu y/c BT, làm bài, đổi
Trang 24dò: bài.
- Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2016
2.Kĩ năng:
- Vận dụng vào làm các bài tập
3 Thái độ:
Trang 25- Ghi đầu bài.
a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
-Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài
Độ dài và đơn vị đo khối lượng?
* Y/c HS làm bài
*Y/c HS làm bài
- Nhận xét
*1 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
c Trong bảng đơn
vị đo độ dài ( Hoặc bảng đơn vị đo khối lượng )
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị nhỏ liền
1827 m = 1 km 827 m = 1,827 km
2063 m = 2km 063 m
= 2,063 km
702 m = 0 km 702 m
= 0, 720 km
Trang 264’ 3.Củng cố - dặn
dò: Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Thứ sáu ngày 1 tháng 4 năm 2016
TOÁN
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG (tiếp)
1 MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết viết các số đo độ dài và khối lượng dưới dạng số thập phân.
- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đơn vị đo khối lượng Làm đượcBT1,2,3
2.Kĩ năng:
Trang 27- Kiểm tra bài 1 / 152.
- Ghi đầu bài.
*Viết các số đo sau
dưới dạng số thậpphân
- Hướng dẫn HS làmbài tập cá nhân
- Nhận xét - sửa sai.
*Viết các số đo saudưới dạng số thậpphân
- Hướng dẫn HS làmbài tập
- Nhận xét - sửa sai.
*Viết số thích hợp vàochỗ chấm
-cho HS thảo luậnnhóm 4, điền PHT
8 tấn 760 kg = 8, 760 tấn
2 tấn 77 kg = 2, 077 tấn
* HS thảo luận, làm bài
a) 5 m = 50 cm b) 0,075 km = 75mc) 0,064 kg = 64 kg c) 0,08 tấn = 80 kg
-HS nêu ND bài
Trang 282 Kĩ năng:
Trang 29- Gọi HS đọc kết quả.
- GV nhận xét kết luận đúng
+ Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
+ Đơn vị bé bằng một phần mấy của đơn vị lớn hơn liền kề?
* GV cho HS làm bài cánhân, rồi chữa bài
- GV nhận xét và sửa sai
* Cho HS thảo luận nhóm 4, điền PHT
- GV nhận xét và chữa bài , đưa ra đáp án đúng
- Gv nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau.Ôn tập
về đo diện tích
-2 HS làm bài, lớp nhận xét
*1 HS đọc bài tập
- HS làm bài và trình bày kết quả
- Cả lớp cùng GV nhận xét sửa sái
- Đơn vị lớn gấp 100 làn đơn vị bé liền kề
- Đơn vị bé bằng
1 100đơn vị lớn hơn tiếp liền kề
* HS làm bài
a 1m2=100dm
=10000cm2=1000000mm21ha = 10 000m2
1km2 = 100ha = 1000 000m2
*HS thảo luận
- Các nhóm trình bày kết quả
65 000m2= 6,5 ha ; 846000m2=84,6 ha 5000m2= 0,5ha
HS nêu ND bài
Trang 30- Giúp HS củng cố về quan hệ giữa mét khối, đề - xi - mét khối, xăng ti mét
khối, viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân; chuyển đổi số đo thể tích
- GV nhận xét và cho
HS nhắc lại mqh giữa các đơn vị đo thể tích
- 2 HS làm bài Lớp nhận xét
* HS đọc đầu bài
- HS thảo luận nhóm, điền PHT
- Các nhóm trình bày
- HS nêu:
Trang 31+ Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
- GV nhận xét , sửa sai
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
+ Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.+ Đơn vị bé bằng1
1000 đơn vị lớn tiếp liền
*HS đọc y/c bài và làm bài
1m3 = 1000dm3 1dm3=1000cm3
7,268m3=7268đm34m351dm3= 4351cm3
* HS làm bài tập,a) 6m3272m3 =6,272m3 2105dm3 = 2,105m 3 3m382dm3=3,182m3
Thứ tư ngày 6 tháng 4 năm 2016
Trang 32* GV HD HS làm bàitập
- Phát PHT, cho HS thảo luận
- GV nhận xét và sửa sai
* Cho HS tự nêu tóm tắt và giải bài toán
- GV nhận xét và sửa sai
* GV cho HS nêu
- 2 HS làm bài
- Lớp nhận xét
* HS thảo luận nhóm 4, điền PHT
a). 8m25dm2= 8,05m2 8m25dm2< 8,5m2 8m25dm2> 8,005m2b)7m35dm3= 7,005m3 7m35dm3= 7,5m3 2,94dm3> 2dm394cm3
Diện tích của thửa ruộng là
150 x 100 = 15000(m2)15000m2 gấp 100m2 số lần
Đáp số: 9tấn
Trang 334’
tóm tắt bài toán và giải bài toán
- GV gọi HS đọc kết quả và nhận xét bài làm trên bảng
- GV nhận xét, sửa sai
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Bài giải.
Thể tích của bể nước là
4x 3 x 2,5 = 30 (m3) Thể tích của phần bể có chứa nước là
Trang 34- Ghi đầu bài.
* GV yêu cầu HS
thảo luận nhóm đôi, nêu kết quả bài tập 1
- GV và HS nhận xét kết quả
*GV cho HS tự làm bài
- GV gọi HS nhận xétrồi chữa bài
- 2 HS làm bài
- Lớp nhận xét
* HS thảo luận nhóm đôi Các cặp trình bày KQ: a) 1thế kỉ = 100năm.1năm = 12 tháng
1năm không nhuận có 365ngày
1năm nhuận có 366 ngày
1 tháng có 30 hoặc,31 ngày
Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày
b) 1 tuần lễ có 7 ngày; 1 ngày có 24 giờ 1giờ có 60 phút; 1phút
có 60 giây
*HS làm bài cá nhân.a) 2 năm 6 tháng= 30 tháng
b) 28 tháng = 2 năm 4 tháng
c) 60phút = 1 giờ
Trang 35+ Đồng hồ chỉ mấy giờ, mấy phút?
- Cho HS xem đồng
hồ thật với các mốc thời gian khác nhau
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
45 phút =
3
4 giờ = 0,75 giờ
15 phút =
1
4 giờ = 0,25 giờ
1giờ 30 phút = 1,5 giờ;
90 phút = 1,5 giờ d) 60 giây = 1 phút
* HS thực hành
Trang 36Thứ sáu ngày 8 tháng 4 năm 2016
TOÁN PHÉP CỘNG
1 MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Giúp HS củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng các số tự nhiên, các số thập phân,
phân số và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải bài toán Làm được BT1,2 cột (1,3)
Trang 37- Ghi đầu bài
* GV nêu câu hỏi để
HS trả lời + Trong phép cộng (a+ b = c ) a, b gọi là gì?
+ a + b = c được gọi
là gì?
+ Phép cộng có nhữngtính chất gì?
+ Khi cộng với 0 kết quả của phép cộng ntn?
*Yêu cầu HS đọc và làm bài tập 1
- GV gọi HS đọc kết quả
- GV nhận xét và sửa sai
*Tính bằng cách
thuận tiện nhất
- Phát PHT, cho HS thảo luận
- GV gợi ý HS làm bài và nhận xét bài
- 2 HS làm bài
- Lớp nhận xét
* HS trao đổi ý kiến của mình về sự hiểu biết với phép cộng
+ a, b là các số hạng.+ a+b = c gọi là tổng + Phép cộng có tính chất: Giao hoán và tính chất Kết hợp
+ Khi cộng với 0 kết quả của phép cộng là: a+ 0 = 0 + a = a
*HS làm bài tập
a 889972 +96308 = 986280
72 =
102 72
7
d 926,83 +549,67 = 1476,5
* HS thảo luận nhóm 4,điền PHT
a.( 689+ 875) + 125 = 689
Trang 38- GV nhận xét sửa sai.
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
9 =1+
4
9 = 1
4 9