1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế Nguyên công khoan

14 400 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,tính lại bước tiến dao: Từ công thức: 2,tính lại vận tốc cắt: Từ công thức: Bảng 543 có Cv=20,6 Yv=0,4 zv=0,25 xv=0,1 m=0,125 Bảng 562 có T=30(phút) Bảng 545 có kv=0,78 Bảng 546 có LD=4018=2,2 vậy kt=1 Vậy ta có: 3,tính số vòng quay trục chính: 4,chọn máy: Trên máy 2A135 có S=1,22(mmvòng) ; n=275(vph) 5,tính lại tốc độ cắt thực tế: 6,tính lực cắt và mômen xoắn: từ công thức : P0=Cp.txp.Syp.kVp(KG) Bảng 547 có CP=28,7 ; xP=1,2 ; yP=0,4 Bảng 548 có kVP=(HB190)0,6=(229190)0,6=1,1 Vậy P0=28,7.31,2.1,220,4.1,1=127,75(KG) Từ công thức Mx=CM.D.txm.Sym.kVm Bảng 547 có CM=88 ; YM=0,8 ; xM=0,75 Bảng 548 có kVm=1,1 Vậy Mx=88.18.30,75.1,220,8.1,1=4656,68(KG.mm)

Trang 1

G Nguyên công 7 :

Gia công lỗ φ12± 0,25; φ20± 0,03;Ra=2,5

Bớc 1: khoan lỗφ12

a,chọn dao

Theo bảng 6-6 ta chọn mũi khoan ruột gà chuôi côn thép gióP9 có kích thớc

L0=108mm,L=190mm;dùng côn móc số 1

b,chọn chế độ cắt:

Với t=D/2=12/2=6mm

Tra bảng 5-52 có S=0,3mm/vg ; n=560vg/ph;Vb=20m/ph

c,tính chế độ cắt

1,tính lại bớc tiến dao:

từ công thức

2,tính lại vận tốc cắt

Từ công thức:

Bảng 5-43 có CV=20,6;YV=0,4;zV=0,25;m=0,125

Bảng 5-45 có kV=0,78

Bảng 5-62 có T=30(ph)

Bảng 5-46 với tỷ lệ L/D=70/12=5,8 ta có kt=0,7

Vậy

) vòng / mm ( 94 , 0

= 229

12 43 , 7

= HB

D 43 , 7

=

S 00,81,75 00,81,75

t v Y m

z v

S T

D C

= V

v v

) ph / m ( 14

= 7 , 0 78 , 0 94 , 0 30

12 6 , 20

=

V 0,125 0,4

25 , 0 t

Trang 2

3,tính số vòng quay trục chính:

4,chọn máy:

Trên máy khoan 2A135 có S=0,96(mm/vg);n=400(vg/ph)

5,tính lại tốc độ cắt thực tế:

6,tính lực cắt và mô men xoán

Từ công thức P0=Cp.Dzp.SYp.kVp(KG)

Bảng 5-47 có Cp=62;zp=1;Yp=0,8

Bảng 5-48 có kVp=(HB/190)0,6=1,1

Vậy P0=62.121.0,960,8.1,1=792(KG)

Từ công thức Mx=CM.D2.SYm.kVm(KG.mm)

Bảng 5-47 có CM=23,6;YM=0,8

Bảng 5-48 có kVM=kVP=1,1

Vậy :Mx=23,6.122.0,960,8.1,1=3618,12(KG.mm)

7,tính công suất cắt:

8,kiểm nghiệm công suất máy:

Nc=1,48(KW)≤Nđc.η=3,825(KW)

Vậy máy khoan 2A125 đủ công suất cắt gọt

9,tính thời gian cơ bản:

ph / vg 55 , 371

= 12 14 , 3

14 1000

= D

V 1000

=

π

) KW ( 48 , 1

= 1000 975

400 72 , 3618

= 1000 975

n M

=

n S

L + L + L

=

Trang 3

Với L1=d/2cotgϕ+(0,5-2)mm=12/2cotg700+2=4,18mm

L2=(1-3)mm chọn L2=2mm

Vậy:

Bớc 2:Khoan rộng lỗ φ12 đến φ18

a,chọn dao:

Bảng 6-16 ta chọn mũi khoan ruột gà chuôi côn thép gió P9có L=235mm ;

L0=140mm ;côn moóc số2

b;chọn chế độ cắt:

Với chiều sâu cắt t=(D-d)/2=(18-12)/2=3mm

Bảng 5-54 có S=0,3mm/vòng; Vb=17mm/ph

c,tính toán chế độ cắt:

1,tính lại bớc tiến dao:

Từ công thức:

2,tính lại vận tốc cắt:

Từ công thức:

Bảng 5-43 có Cv=20,6 Yv=0,4 zv=0,25 xv=0,1 m=0,125

Bảng 5-62 có T=30(phút)

Bảng 5-45 có kv=0,78

Bảng 5-46 có L/D=40/18=2,2 vậy kt=1

Vậy ta có:

phút 2 , 0

= 400 96 , 0

2 + 18 , 4 + 70

=

T0

) vòng / mm ( 3 , 1

= 229

18 43 , 7

= ) vòng / mm ( HB

D 43 , 7

=

81 , 0 75

, 0

81 , 0

) ph / m ( k k S t

T

D C

=

z V

v

) ph / m ( 45 , 17

= 1 78 , 0 3 , 1 3 30

18 6 , 20

=

V 0,125 0,1 0,4

25 , 0 t

Trang 4

3,tính số vòng quay trục chính:

4,chọn máy:

Trên máy 2A135 có S=1,22(mm/vòng) ; n=275(v/ph)

5,tính lại tốc độ cắt thực tế:

6,tính lực cắt và mômen xoắn:

từ công thức :

P0=Cp.txp.Syp.kVp(KG)

Bảng 5-47 có CP=28,7 ; xP=1,2 ; yP=0,4

Bảng 5-48 có kVP=(HB/190)0,6=(229/190)0,6=1,1

Vậy

P0=28,7.31,2.1,220,4.1,1=127,75(KG)

Từ công thức

Mx=CM.D.txm.Sym.kVm

Bảng 5-47 có CM=88 ; YM=0,8 ; xM=0,75

Bảng 5-48 có kVm=1,1

Vậy Mx=88.18.30,75.1,220,8.1,1=4656,68(KG.mm)

7,tính công suất cắt:

Từ công thức:

8,tính thời gian cơ bản:

với L1=(D-d)/2cotgϕ+(0,5-2)mm=(18-12)/2cotg700+2=3,09mm

L2=(1-3)mm chọn L2=3mm

) ph / vòng ( 74 , 308

= 18 14 , 3

45 , 17 1000

= D

V 1000

=

π 1000 =15,54(m/ph)

275 18 14 , 3

= 1000

n D

=

) KW ( 3 , 1

= 1000 975

275 68 , 4656

= 1000 975

n M

=

c

n S

L + L + L

=

Trang 5

Vậy:

Bớc 3:

Khoét lỗ φ18 đến φ19,8

a, chọn dao:

Theo bảng 6-10 chọn mũi khoét chuôi côn thép gió P9 có D=20 -0,245 -0,290 L=190mm L0=95mm côn moóc số 2

b,chọn chế độ cắt:

Vói t=(20-18)/2=1mm

Bảng 5-70 có S0=0,3(mm/vòng)

Bảng 5-71 có Vb=18(m/ph)

c,tính toán chế độ cắt:

1,tính lại bớc tiến dao:

Từ công thức S=Cs.D0,6.kL(mm/vòng)

Bảng 5-64 có Cs=0,1

Bảng 5-66 có kL=L/D=40/20=2kL=1

Vậy S=0,1.200,6.1=0,6(mm/vòng)

2,tính lại tốc độ cắt:

Từ công thức:

Bảng 5-67 có Cv=17100

Bảng 5-75 có T=30 phút

Vậy:

3,tính số vòng quay trục chính:

Từ công thức:

phút 137 , 0

= 275 22 , 1

3 + 09 , 3 + 40

=

T0

3 , 1 1 , 0 4 , 0 125 , 0

2 , 1 v t

HB t

S T

D C

= V

) ph / m ( 35 , 21

= 229 1 6 , 0 30

20 17100

=

V 0,125 0,4 0,1 1,3

2 , 0 t

Trang 6

4,chọn máy:

Trên máy khoan 2A135 chọn S=0,75(mm/vòng) n=275(v/ph) 5,tính lại tốc độ cắt thực tế:

6,tính lực cắt và mômen xoắn:

Từ công thức :

P0=Cp.txp.Syp.kVp(KG)

Bảng 5-47 có CP=28,7 ; xP=1,2 ; yP=0,4

Bảng 5-48 có kVP=(HB/190)0,6=(229/190)0,6=1,1

Vậy

P0=28,7.11,2.0,60,4.1,1=25,73(KG)

P0 là lực chạy dao mỗi răng vậy với số răng z=2 thì Px=51,46

Từ công thức

Mx=Px.D/2=51,46.20/2=514,6(KG.mm)

7,tính công suất cắt:

Từ công thức:

8,kiểm tra công suất máy:

Với máy 2A135 có Nm=3,825(KW)

Vậy máy 2A135 đủ điều kiện gia công

9,tính thời gian cơ bản:

) ph / v ( 06 , 340

= 20 14 , 3

35 , 21 1000

= D

V 1000

=

π

) KW ( 15 , 0

= 1000 975

275 46 , 51

= 1000 975

n M

=

) ph / m ( 351 , 21

= 1000

06 , 340 20 14 , 3

= 1000

n D

=

Trang 7

Với L1=(D-d)/2cotgϕ+(0,5-2)mm=(20-18)/2cotg700+2=2,36mm

L2=(1-3)mm chọn L2=3mm

Vậy:

Bớc 4:Doa tinh lỗ φ20+0,03

a, chọn dao:

Theo bảng 6-15 chọn dao doa gắn mảnh hợp kim cứng BK8 có D=20 (mm) L=200mm L0=18mm côn moóc số 2

b,chọn chế độ cắt:

Bảng 5-79 có S=2(mm/vòng)

Vb=70(m/ph)

c,tính toán chế độ cắt:

1,tính lại bớc tiến dao:

Từ công thức S=Cs.D0,7.kL(mm/vòng)

Bảng 5-65 có Cs=0,1

Bảng 5-66 có kL=L/D=40/20=2kL=1

Vậy S=0,1.200,7.1=0,8(mm/vòng)

2,tính lại tốc độ cắt:

Từ công thức:

Bảng 5-67 có Cv=100000

Bảng 5-75 có T=30 phút

Vậy:

n S

L + L + L

=

0

phút 29 , 0

= 275 75 , 0

3 + 36 , 2 + 40

=

T0

3 , 1 5 , 0 45 , 0

2 , 0 v t

HB t

T

D C

= V

Trang 8

3,tính số vòng quay trục chính:

K.Nguyên công IX:

H.Nguyên công 8:

Gia công lỗ ren M12 Bớc 1:

a,chọn dao:

Bảng 6-6 ta chọn mũi khoan ruột gà chuôi côn thép gió P9có L=180mm ; L0=98mm ;côn moóc số1 d=10,5mm

b;chọn chế độ cắt:

Với chiều sâu cắt t=5,25mm

Bảng 5-52 có S=0,3mm/vòng; Vb=20mm/ph ; n=560(v/ph)

c,tính toán chế độ cắt:

1,tính lại bớc tiến dao:

Từ công thức:

2,tính lại vận tốc cắt:

Từ công thức:

Bảng 5-43 có Cv=20,6 Yv=0,4 zv=0,25 m=0,125

) ph / m ( 7 , 33

= 229 1 30

20 100000

=

V 0,45 0,5 1,3

2 , 0 t

) ph / v ( 7 , 536

= 20 14 , 3

7 , 33 1000

= D

V 1000

=

π

) vòng / mm ( 85 , 0

= 229

5 , 10 43 , 7

= ) vòng / mm ( HB

D 43 , 7

=

S 00,81,75 00,,7581

) ph / m ( k k S T

D C

=

z V

v

Trang 9

Bảng 5-62 có T=20(phút)

Bảng 5-45 có kv=0,78

Bảng 5-46 có L/D=10/10,5=0,95 vậy kt=1

Vậy ta có:

3,tính số vòng quay trục chính:

4,chọn máy:

Trên máy 2A135 có S=0,96(mm/vòng) ; n=530(v/ph)

5,tính lại tốc độ cắt thực tế:

6,tính lực cắt và mômen xoắn:

Từ công thức :

P0=Cp.Dzp.Syp.kVp(KG)

Bảng 5-47 có CP=62 ; zP=1 ; yP=0,8

Bảng 5-48 có kVP=(HB/190)0,6=(229/190)0,6=1,1

Vậy

P0=62.10,51.0,960,8.1,1=693,09(KG)

Từ công thức

Mx=CM.Dz.Sym.kVm

Bảng 5-47 có CM=23,6 ; YM=0,8 ;

Bảng 5-48 có kVm=1,1

Vậy Mx=23,6.10,52.0,960,8.1,1=2770,13(KG.mm)

7,tính công suất cắt:

) ph / m ( 23 , 21

= 1 78 , 0 85 , 0 20

5 , 10 6 , 20

=

Vt 0,125 0,250,4

) ph / vòng ( 78 , 643

= 5 , 10 14 , 3

23 , 21 1000

= D

V 1000

=

π

) ph / m ( 47 , 17

= 1000

530 5 , 10 14 , 3

= 1000

n D

=

Trang 10

Từ công thức:

8,kiểm tra công suất máy:

Với máy 2A135 có Nm=3,825(KW)

Vậy máy 2A135 đủ điều kiện gia công

9,tính thời gian cơ bản:

Với L1=d/2cotgϕ+(0,5-2)mm=10,5/2cotg700+2=3,9mm

L2=(1-3)mm chọn L2=3mm

Vậy:

Bớc 2:taro lỗM12

Dùng dao taro M12 thép gió P9

Vận tốc cắt V=15(m/ph) tra theo bảng 30 sổ tay cơ khí tập 1

Sơ đồ nguyên công IX

(hinh vẽ)

*Dụng cụ đo kiểm:

Calíp ren M12

*Yêu cầu kỹ thuật:

-đảm bảo độ đồng phẳng của 2 lỗ tâm M12 và φ12

-đảm bảo độ vuông góc giữa tâm M12 với tâm φ25

) KW ( 5 , 1

= 1000 975

530 13 , 2770

= 1000 975

n M

=

n S

L + L + L

=

phút 03 , 0

= 530 96 , 0

3 + 9 , 3 + 10

=

T0

Trang 11

I.nguyên công 9:

Phay mặt phẳng bậc

Bớc 1:phay thô với chiều sâu cắt t=4,5(mm); B=12(mm)

a,chọn dao:

Bảng 6-16chọn dao phay đĩa hai mặt thép gió P9 có D=60mm ,z= 16 b,chọn chế độ cắt :

tra bảng 5-143 có Sz=0,08(mm/răng)

Bảng 5-144 có Vb=39m/ph

c,tính toán chế độ cắt:

1,tính lại bớc tiến dao:

lợng chạy dao vòng Sv=Sz.z=0,08.16=0,28mm/vòng

lợng chạy dao phút Sph=Sz.z.n(mm/ph)

trong đó Sph=0,08.16.207=264,97(mm/ph)

2,tính lại vận tốc cắt:

từ công thức :

bảng 5-81 có Cv=72

bảng 5-82 có qv=0,2;m=0,15;nv=0,1;xV=0,5;YV=0,4;zV=0,1

bảng 5-144 có T=120 phút

bảng 5-85 có kϕ=1

bảng 5-87 có kà=0,8

Vậy

3,tính sốvòng quay trục chính:

) ph / mm

( B z S t

T

k k D C

= V

v v v

v

z n Yv z x m

q V t

μ

) ph / mm ( 75 , 48

= 12 16 08 , 0 5 , 4 120

1 8 , 0 60 72

= V

3 , 0 3 , 0 2 , 0 5 , 0 25 , 0

7 , 0 t

) vòng / mm ( 75 , 285

= 60 14 , 3

75 , 48 1000

= D

V 1000

=

π

Trang 12

4,chọn máy:

trên máy phay 6H81 chọn Sph=225(mm/ph);n=225(vòng/ph)

5,tính lại tốc độ cắt thực tế:

6,tính lực cắt:

P=Cp.txp.Szyp.z.Bzp.Dqp.kp(KG)=70.4,50,14.0,080,7.16.0,50,9.600,1.1=190,4(KG)

7,tính công suất cắt :

8,tính thời gian cơ bản:

từ công thức

trong đó:

L=40(mm)

L1=17,8(mm) ; L2=5 (mm)

Bớc 2:

Phay tinh với chiều sâu cắt t=0,5(mm); Rz=20

a.Chọn dao

Chọn dao phay đĩa 3 mặt thép gió

b.Chọn chế độ cắt

Bảng 5-150 có Sz =0,05

Bảng 5-152 có Vb=56 (m/ph)

c.Tính toán chế độ cắt:

1.Tính lạibơc tiến dao

+,Lợng chạy dao vòng Sv=Sz Z=0,05.16=0,8(mm/ph)

Lợng chạy dao phút Sph=Sz.Z.n

Vậy Sph= 0,05.16.297,2=237,79(mm/ph)

) KW ( 32 , 1

= 102 60

39 , 42 4 , 190

= 102 60

V P

=

Nc

) ph ( 5 , 3

= 225 08 , 0

5 + 8 , 17 + 40

= n S

L + L + L

= T

z

2 1 0

Trang 13

2.Tính lại vận tốc cắt:

Các hệ số và số mũ lấy theo bớc 1

Vậy Vt=90,2(m/ph)

3.Tính số vòng quay trục chính

4.Chọn máy

Trên máy phay 6H81 có Sph=300(mm/ph) ; n=450(v/ph)

5.Tính tốc đọ cắt

6.Tính lực cắt

P=Cp.txp.Szyp.z.Bzp.Dqp.kp(KG)=70.0,50,14.0,050,7.16.0,50,9.600,1.1=100(kg) Các hệ số và số mũ tính theo bớc 1

7.Tính công suất cắt

8.Tính thời gian cơ bản

Hinh vẽ

ớc Máy Dao v(mm/ph) n(v/ph) t(mm)

) / ( 78 , 84 1000

450 60 14 , 3 1000

π

ph m n

D

) / ( 2 ,22222222 487 60

14 , 3

90,22 ,22 1000

π

1000

ph v D

Vb

) / (

.

ph mm B z S t T

k k D C V

v v v

v

z n Yv z x m

q V t

ϕ à

=

) ( 38 , 1 102 60

78 , 84 100 102 60

.

KW V

P

) ( 79 , 2 450 05 , 0

5 8 , 17 40

2 1

n S

L L L T

z

= + +

= + +

=

Trang 14

Phay tinh 6H81 P9 300 450 0,5

*Dụng cụ đo kiểm

Thớc đo có độ chính xác ±0,1(mm)

*Yêu cầu kĩ thuật

-Đảm bảo độ cân xứng với tâm lỗ Φ25

n.nguyên công i x

Kiểm trá độ vuông góc của 2 đờng tâm Φ25 và Φ20

*Sơ đồ

Hình vẽ

Ngày đăng: 13/05/2016, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w