1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KIEM TRA HOA 9 LAN 4

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 49,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Muối của các axit béo Câu 3: 2,0 điểm Bằng phương pháp hóa học, hãy trình bày cách nhận biết các chất lỏng đựng riêng biệt trong các lọ đã bị mất nhãn gồm: benzen; axit axetic; rượu e[r]

Trang 1

chủ đề

Chủ đề 1:

Rượu etylic

-Biết được cấu tạo và tính chất hóa học của rượu etylic

- Biết được độ rượu

là gì

- Giải thích được ý nghĩa của độ rượu

- Viết PTHH minh họa TCHH của rượu etylic

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

2 câu 1,0 điểm 10%

1 câu 0,5 điểm 5%

2 câu 1,0 điểm 10%

5 câu 2,5 điểm 25% Chủ đề 2:

Axit axetic

Biết được CTCT của axit axetic

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 câu 0,5 điểm 5%

1 câu 0.5 điểm 5% Chủ đề 3:

Chất béo

Biết được tính chất hóa học của chất béo

Viết PTHH minh họa TCHH của axit axetic

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1câu 0.5 điểm 5%

1 câu 0,5 điểm 5%

2 câu 1.0 điểm 10% Chủ đề 4:

Tổng hợp

các chủ đề

trên

- Viết phương trình thể hiện mối liên hệ giữa rượu etylic, axit axetic và chất béo

- Dựa vào tính chất hóa học nhận biết được các chất

Tính khối lượng của chất tham gia

và thể tích của khí sinh ra.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

2 câu 4,0 điểm 40%

1 câu 2,0đ 20%

3 câu

6 điểm 60% Tổng Số câu

Tổng Số

điểm

Tổng Tỉ lệ%

4 câu 2,0 điểm 20%

1 câu 0,5 điểm

5 %

5 câu 5,5 đ

55 %

1 câu 2,0 đ 20%

11

10 điểm 100%

Trang 2

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lớp: 9/ ……

Họ và tên: ………

Mã đề: Kiểm tra 1 tiết Môn: Hóa học 9 Ngày kiểm tra /04/2016 Điểm Lời nhận xét của GV ĐỀ 1( Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra) Phần I: Trắc nghiệm: (2,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng: A Rượu etylic có nhiệt độ sôi cao hơn nước B Rượu etylic ít tan trong nước C Rượu etylic tác dụng hầu hết kim loại D Rượu etylic tham gia phản ứng este hóa Câu 2: Có bao nhiêu axit trong các chất sau: CH3 - COOH; CH3 - CH2 - CHO; CH3 – C  CH; CH3 – CH2 – CH3; HCOOH A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 3:: Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng được với Mg: A CH3 – CH2 – OH B CH3 – CH2 – CH2 – OH C CH3 – CH2 – COOH D CH3 – COO – CH3 Câu 4: Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được: A glixerol và một số loại axit béo B glixerol và một loại axit béo C glixerol và một muối của axit béo D glixerol và xà phòng Phần II: Tự luận ( 8,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Độ rượu là gì? Trên nhãn của một chai rượu có ghi 30o Giải thích ý nghĩa của số trên Câu 2: ( 2,0 điểm) Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống rồi viết phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau: a/ CH3COOH + ………         H SO t2 4 ,o CH3COOC2H5 + ………

b/ C2H5OH + . -→ C2H5ONa +

c/ CH3COOH + -→ + CO2 +

d/ CH3 COOC 2 H 5 + -→ CH3COONa +

Câu 3: ( 2,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy trình bày cách nhận biết các chất lỏng

đựng riêng biệt trong các lọ đã bị mất nhãn gồm: etyl axetat; axit axetic; rượu etylic Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (nếu có)

Câu 4: (3,0điểm) Cho 7,8 gam kali tác dụng hết với axit axetic.

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính khối lượng axit axetic cần dùng?

c) Tính thể tích khí sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn?

(Cho K = 39 ; C = 12 ; H = 1 ; O = 16)

Bài làm:

Trang 4

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lớp: 9/ ……

Họ và tên: ………

Mã đề:

Kiểm tra 1 tiết

Môn: Hóa học 9 Ngày kiểm tra /04/2016

Điểm Lời nhận xét của GV

ĐỀ 2 ( Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra)

Phần I: Trắc nghiệm: (2,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải của rượu etylic:

A Nhiệt độ sôi 78,3oC B Tan nhiều trong nước

C Tác dụng với kim loại kiềm giải phóng hiđrô D Tác dụng với bazơ kiềm

Câu 2: Axit axetic có tính axit vì:

A Phân tử có chứa nhóm – OH B Phân tử có chứa H

C Phân tử có chứa nhóm - COOH D Phân tử có chứa C, H, O

Câu 3:: Phản ứng este hóa là phản ứng xảy ra giữa:

A Axit và bazơ B Giữa aixt hữu cơ và rượu

C Giữa muối với muối D Giữa axit với rượu

Câu 4: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được:

A glixerol và muối của các axit béo B glixerol và một số loại axit béo

C glixerol và muối của một axit béo D glixerol và xà phòng

Phần II: Tự luận ( 8,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Độ rượu là gì? Trên nhãn của một chai rượu có ghi 45o Giải thích ý nghĩa của số trên

Câu 2: ( 2,0 điểm) Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống rồi viết phương trình hóa học

của các sơ đồ phản ứng sau:

a/ C2H5OH + ……… -→ ………… + H2

b/ CH3COOH + . -→ CH3COOK +

c/ CH3COOH + H SO t2 4 ,o

     

      CH3COOC2H5 +

d/ Chất béo + -→ ……… + Muối của các axit béo

Câu 3: ( 2,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy trình bày cách nhận biết các chất lỏng

đựng riêng biệt trong các lọ đã bị mất nhãn gồm: benzen; axit axetic; rượu etylic Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (nếu có)

Câu 4: (3,0 điểm) Cho 2,3 gam natri tác dụng hết với rượu etylic.

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính khối lượng rượu etylic cần dùng?

c) Tính thể tích khí sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn?

(Cho Na = 23 ; C = 12 ; H = 1 ; O = 16)

Bài làm:

Trang 6

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 1

Phần I: Trắc nghiệm ( 2,0 điểm) BIỂU

ĐIỂM Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

D

B

C

A

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm PHẦN II: Tự luận ( 8,0 điểm)

Câu 1

Độ rượu là số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước Trong 100ml rượu 30o chứa 30 ml rượu etylic nguyên chất

0,5 điểm 0,5 điểm Câu 2

a/ CH3COOH + C2H5OH           H SO t2 4 ,o CH3COOC2H5 + H2O b/ 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

c/ 2CH3COOH + Na2CO3 → 2 CH3COONa + CO2 + H2O d/ CH3 COOC 2 H 5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH

( Học sinh có thể dùng chất khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3

+ Nhúng quỳ tím vào 3 mẫu thử Mẫu thử làm quì tím hóa đỏ là

CH3COOH Hai mẫu còn lại không hiện tượng

+ Cho Na vào 2 mẫu thử còn lại Mẫu thử nào có khí thoát ra là

C2H5OH + Còn lại không hiện tượng là CH3COOC2H5

+ PT: 2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2

( Học sinh làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 4

a PTHH xảy ra:

2CH3COOH + 2K  2CH3COOK + H2

b Số mol của 7,8g K: nK =

7,8

39 = 0,2 mol Theo PTHH, ta có: n CH C3 OOH = n K = 0,2 mol Khối lượng CH3COOH cần dùng là:

m CH COOH3 = 0,2 x 60 = 1,2 gam

c Theo PTHH, ta có: n H2=

1

2n K =

1

2x 0,2 = 0,1 mol Thể tích khí H2 ở đktc: V H2= 0,1 x 22,4 = 2,24 lít

( Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 7

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

D

C

B

A

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm PHẦN II: Tự luận ( 8,0điểm)

Câu 1

Độ rượu là số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước Trong 100ml rượu 45o chứa 45 ml rượu etylic nguyên chất

0,5 điểm 0,5 điểm Câu 2

a/ 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

b/ CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O c/ CH3COOH + C2H5OH H SO t2 4 ,o

     

      CH3COOC2H5 + H2O d/ Chất béo + NaOH → Glixerol + Muối của các axit béo

( Học sinh có thể dùng chất khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3

+ Nhúng quỳ tím vào 3 mẫu thử Mẫu thử làm quì tím hóa đỏ là

CH3COOH Hai mẫu còn lại không hiện tượng

+ Cho Na vào 2 mẫu thử còn lại Mẫu thử nào có khí thoát ra là

C2H5OH + Còn lại không hiện tượng là C6H6

+ PT: 2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2

( Học sinh làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 4

a PTHH xảy ra:

2C2H5OH + 2 Na  2C2H5ONa + H2 b Số mol của 2,3g Na: n Na=

2,3

23 = 0,1 mol Theo PTHH, ta có: n C H OH2 5 = n Na = 0,1 mol Khối lượng C2H5OH cần dùng là:

m C H OH2 5 = 0,1 x 46 = 4,6 gam c Theo PTHH, ta có: n H2=

1

2n Na =

1

2x 0,1 = 0,05 mol Thể tích khí H2 ở đktc: V H2= 0,05 x 22,4 = 1,12 lít

( Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Ngày đăng: 01/10/2021, 09:07

w